Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 2. Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn khen
Ngày gửi: 14h:32' 19-07-2022
Dung lượng: 14.6 MB
Số lượt tải: 443
Số lượt thích: 0 người
*
*NHIỆT LIỆT HÂN HOAN CHÀO ĐÓN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ THAM GIA
*__
*TRƯỜNG THPT THỐT NỐT
*Bài 2: ĐIỆN TRỞ- TỤ ĐIỆN- CUỘN CẢM
*
*GV: Nguyễn Văn Khen
*Điện trở
*Tụ điện
*Linh kiện thụ động
*Cuộn dây
*BÀI 2: ĐIỆN TRỞ- TỤ ĐIỆN- CUỘN CẢM
*I. Điện trở:
*1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
*_a. Công dụng_
*R
*U
*I
*u1
*u2
*VR
*C
*Ta

*K
*Giảm VR
*Tăng VR


*Đóng K
*R
* Là linh kiện được dùng phổ biến trên các mạch điện tử, với chức năng là hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp
* R
* I
* U
*
*
*
*U1
*R1
*R2
*U2
*I
*R
*U
*I
*I. Điện trở (R):
*b. Cấu tạo:
*_- Dây kim loại có điện trở suất cao hoặc dùng bột than phun lên lõi sứ để làm điện trở_
*Chú ý: Một số cuộn cảm có hình dáng gần như điện trở nhưng thường có kích thước lớn hơn và thân là màu xanh
*_c. Phân loại_
*Theo công suất
*Nhỏ
*Lớn
*Theo trị số
*Cố định
*Biến đổi
*Theo các đại *lượng vật lý
*Điện trở nhiệt
*Điện trở theo *điện áp
*Quang điện trở.
*_c. Phân loại (Tiếp theo)_
*TÓM LẠI PHÂN LOẠI
*- Theo công suất: Công suất nhỏ, công suất lớn
*- Theo trị số: Điện trở cố định, biến trở *- Khi đại lượng vật lý tác động lên điện trở làm trị số của nó thay đổi thì được phân loại như sau: *+ Điện trở nhiệt (thermistor) có hai loại: *• Hệ số dương: khi nhiệt độ tăng thì R tăng *• Hệ số âm: khi nhiệt độ tăng thì R giảm * + Điện trở biến đổi theo điện áp (varixto): khi U tăng thì R giảm. * + Quang điện trở: khi ánh sáng rọi vào thì R giảm.
*_Tổng hợp hình ảnh Phân loại điện trở_
*I. Điện trở:
*R
*Điện trở cố định
*SCd
*Quang điện trở
*_d. Ký hiệu:_
*Th
*V
* Điện trở *nhiệt
*Điện trở thay đổi theo điện áp
*Th
* Điện trở nhiệt
*V
*Điện trở thay đổi theo điện áp
*Biến trở
*VR
*2. Các số liệu kĩ thuật của điện trở:
*_b. Công suất định mức:_
* Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở. Nếu điện trở có trị số lớn thì cản trở dòng điện nhiều, còn điện trở có giá trị nhỏ thì cản trở dòng điện ít. đơn vị là ôm ()
*1 K = 103  1 M = 106  *1 G = 109 
* Là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng trong thời gian dài, mà không bị hư hỏng. đơn vị là Oát (W)
*_a. Trị số điện trở:_
*VD:Trên thân điện trở có ghi
*Vậy: Điện trở có trị số là 1 ôm và công suất là 5 oát
*± 1% *± 2% *± 5% *± 10% *± 20%
* 100 * 101 * 102 * 103 * 104 * 105 * 106 * 107 * 108 * 109 * 10-1 * 10-2 * ---
* 0 * 1 * 2 * 3 * 4 * 5 * 6 * 7 * 8 * 9 * - * - * -
*ĐEN *NÂU *ĐỎ *CAM *VÀNG * LỤC *LAM *T Í M *XÁM *TRẮNG *nhủVàng *BẠC *0Vòng
*Vòng4±∆R%
*Vòng3: * x10x
*Vòng1;2:sốthứ1;2
*Màu các *vòng
*Qui ước vòng màu ở sổ tra cứu R
*Vòng1-số thứnhất-đỏ :2
*Vòng2 -số thứhai -tím :7
*Vòng3 - x10x –vàng x104
*Vòng4- ± ∆R -nhủvàng :5%
*A. _Cách đọc R có vòng màu_ :
*_Về nhà tô màu tùy ý↔cho hợp lý _
*tômàu
*R = 27.104 (Ω) ± 5%

* = 270. (KΩ) ± 5%
*Nâu - 1
*Đỏ - 2
*Vàng - x104
*nhủVàng - ± 5%
*R = 12.104 (Ω) ± 5%

* = 120. (KΩ) ± 5%
** illustrate Examples :
*= ??? Ω *(Vòng 3: màu cam)
* *Đối với điện trở trên thân chỉ có 3 vòng màu. Cách đọc giống như điện trở 4 vòng màu, đến vòng màu thứ 4 là thân điện trở mà thân điện trở sai số là ±20%
*Lại có số ghi trên R nữa nè !
** illustrate Examples :
*Số *thứ *ba *chỉ: *số *số 0
* 5% *10% *20%
* 100 * 101 * 102 * 103 * 104 * 105 * 106 * 107 * 108 * 109 * 10-1 * 10-2 ---
* 0 * 1 * 2 * 3 * 4 * 5 * 6 * 7 * 8 * 9 * - * - * -
*ĐEN *NÂU *ĐỎ *CAM *VÀNG * LỤC *LAM *T Í M *XÁM *TRẮN *nhủVàng *BẠC *0Vòng
*Vòng4 :± ∆R%
*Vòng 3 : * x10x
*Vòng 1;2 : *số thứ 1;2
*Màu các *vòng
*Qui ước vòng màu ở sổ tra cứu R
*Lại có Cả 5 vòng màu
*Là loại R CHÍNH XÁC đó ! *(± 1% thôi kìa ! )
*?????? *Vòng màu * .....
**Cách đọc giá trị điện trở dán * Điện trở dán dùng 3 chữ số in trên lưng để chỉ giá trị của điện trở. 2 chữ số đầu là giá trị thông dụng và số thứ 3 là số mũ của mười (số số không).
*Xem Video thực hành điện trở
*II. Tụ điện:
*1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
*-Ngăn cách điện một chiều và cho điện xoay chiều đi qua *-Mắc phối hợp với cuộn cảm sẽ tạo mạch cộng hưởng. *-Ngoài ra tụ điện cũng có khả năng phân chia điện áp. Nhưng chỉ dùng được ở mạch điện xoay chiều.
*_a. Công dụng:_
*VDC
*IC
*L
*L
*C
*f1
*f3
*f2
*cộng hưởng nối tiếp
*cộng hưởng song song
*f1
*f2
*f3
*_b. Cấu tạo:_
*- Tập hợp của hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách nhau bởi lớp điện môi (lớp cách điện).Tùy vào lớp điện môi sử dụng mà ta có tên các tụ điện khác nhau
*Tụ giấy
*c. Phân loại
*Tụ gốm
*Tụ hóa
*Tụ gốm (keo)
*Tụ dùng cho máy bơm nước và quạt điện (tụ đề)
*Tụ xoay
*Tụ mica
*Xem Video
*_d./ Kí hiệu:_
*_a_
*_b_
*_c_
*_d_
*2. Các số liệu kĩ thuật của tụ điện
*_Trị số điện dung _ *_ _(C = q/U)
*_b. Điện áp định mức (Uđm):_
*Khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ điện (đơn vị: fara viết tắt F)
*_1 F = 10 -6 (F) 1 nF = 10 -9 (F)._ *_1 pF = 10 -12 (F)._
*Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai tụ cực của tụ điện mà vẫn đảm bảo an toàn, tụ không bị đánh thủng. *Riêng đối với tụ hóa là tụ có cực tính nên khi mắc vào mạch điện phải mắc đúng cực tính (dương điện áp nối vào dương tụ, còn âm điện áp nối vào âm tụ). Nếu mắc ngược chiều sẽ làm hỏng tụ hóa.
*Cách đọc giá trị tụ điện
*-Tụ hóa là tụ có cực tính trên thân ghi trị số và điện áp như thế nào thì đọc trực tiếp giá trị đó. *-Giá trị đọc: * +trị số điện dung: 1000_F_ *_ +_giá trị điện áp 25V
*-Tụ gốm là tụ _không_ có cực tính *+Trên thân tụ ghi .01 – 25V thì đọc ở hàng _F_ *+Trên thân tụ ghi 33 – 25V thì đọc ở hàng _nF_ *+Trên thân tụ ghi 101 – 25V thì đọc ở hàng _pF_ *
*.01 *25V
*-Giá trị đọc: * +trị số điện dung: 0.01_F_ *_ +_giá trị điện áp 25V
*-Giá trị đọc: * +trị số điện dung: 33_nF_ *_ +_giá trị điện áp 25V
**Đọc giống như đọc điện trở vòng màu. Số 1 là số thư nhất; số 0 là số thứ hai; số 1 là số bội thêm vào (x10) *-Giá trị đọc: * +trị số điện dung: 100_pF_ *_ +_giá trị điện áp 25V
**Đọc giống như đọc điện trở vòng màu. Số 2 là số thư nhất; số 2 là số thứ hai; số 5 là số bội thêm vào (thêm vào 5 số 0); Chử J là sai số *-Giá trị đọc: * +trị số điện dung: 2200000_pF_ *_ +_giá trị điện áp 400V
*_c. Dung kháng của tụ điện (XC ) :_
*Biểu thị sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện qua nó
*_XC =_
*1
*2fC
*_XC _- Dung kháng. () *_f_ - Tần số dòng điện qua tụ. (Hz) *_C_ - Điện dung của tụ điện. (F)
*Nhận xét
*_- Nếu là dòng điện một chiều (f = 0) XC = ∞._ *_- Nếu là dòng điện xoay chiều, f tỉ lệ nghịch với XC (C = const)_ *_- Sử dụng để phân chia điện áp xoay chiều_
*III. Cuộn cảm _(L):_
*1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
*_a. Công dụng:_
*Dẫn điện một chiều và ngăn cách dòng điện cao tần đi qua *Mắc phối hợp với tụ điện sẽ tạo mạch cộng hưởng
** Thí nghiệm trên minh hoạ : Cuộn dây nối tiếp với bóng đèn sau đó được đấu vào các nguồn điện 12V nhưng có tần số khác nhau thông qua các công tắc K1, K2 , K3 , khi K1 đóng dòng điện một chiều đi qua cuộn dây mạnh nhất ( Vì ZL = 0 ) => do đó bóng đèn sáng nhất, khi K2 đóng dòng điện xoay chỉều 50Hz đi qua cuộn dây yếu hơn ( do ZL tăng ) => bóng đèn sáng yếu đi, khi K3 đóng , dòng điện xoay chiều 200Hz đi qua cuộn dây yếu nhất ( do ZL tăng cao nhất) => bóng đèn sáng yếu nhất. *=> Kết luận : Cảm kháng của cuộn dây tỷ lệ với hệ số tự cảm của cuộn dây và tỷ lệ với tần số dòng điện xoay chiều, nghĩa là dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua cuộn dây càng khó, dòng điện một chiều có tần số f = 0 Hz vì vậy với dòng một chiều cuộn dây có cảm kháng ZL = 0
*L
*L
*C
*f1
*f2
*f3
*f1
*f3
*f2
*_c. Phân loại, ký hiệu:_
* Tùy vào cấu tạo và phạm vi sử dụng, cuộn cảm được phân loại như sau:
*Cuộn cảm cao tần
*_b. Cấu tạo:_
*Dùng dây dẫn điện để quấn thành cuộn cảm
*Cuộn cảm trung tần
*Cuộn cảm âm tần
*loa_cuộn cảm âm tần
*Micro kh«ng d©y
*Có cuộn cảm âm tần ở bên trong
*Cuộn cảm điều chỉnh được
*_d./ Kí hiệu:_
*a
*c
*b
*d
*_a. Trị số cuộn cảm:_
*2. Các số liệu kĩ thuật của cuộn cảm:
*_b. Hệ số phẩm chất(Q):_
* Cho biết khả năng tích lũy năng lượng của từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua. Trị số điện cảm phụ thuộc vào kích thước, hình dạng, vật liệu, số vòng dây và cách quấn dây (đơn vị là henry viết tắt H)
*_ 1 mH = 10 -3 H 1 H = 10 -6 H_
*Đặc trưng cho mức tổn hao năng lượng trong cuộn cảm.
*_Q =_
*r
*2  f L
*_L: _trị số điện cảm cuộn dây *r: điện trở thuần cuộn dây
* Là tỉ số của cảm kháng với điện trở thuần của cuộn cảm.
*_c. Cảm kháng của cuộn cảm (XL) :_
* Là đại lượng đặc trưng cho sự cản trở cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.
*_XL =_
*2.f.L
*_XL _: Cảm kháng. () *_f_ : Tần số của dòng điện. (Hz) *_L_ : Độ tự cảm của cuộn cảm. (H)
*Nhận xét
*- Dòng điện một chiều (f = 0), XL = 0 () *- Dòng điện xoay chiều (f càng cao), XL càng cao cản trở dòng điện cao tần. _(gọi là cuộn cản cao tần hoặc cuộn chặn cao tần)_
*Cuộn cảm luôn chống lại sự biến thiên của dòng điện. (nếu dòng điện đang chạy qua cuộn cảm đột ngột bị cắt thì cuộn cảm sẽ sinh ra sức điện động cảm ứng, sức điện động cảm ứng luôn có chiều ngược lại với sự biến thiên của dòng điện sinh ra nó) *Muốn thay đổi giá trị điện cảm, ta mắc nối tiếp hoặc song song (Mắc nối tiếp trị số điện cảm sẽ tăng lên. Khi mắc song song trị số điện cảm sẽ giảm đi.)
*Xem Video
BÀI TẬP
*1. Phát biểu nào sau đây là _Đúng, Sai_ ? * A. Điện trở dùng hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện. * B. Tụ điện có tác dụng ngăn cản dòng điện 1 chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua. * C. Cuộn cảm thường dùng để dẫn dòng điện một chiều, chặn dòng điện cao tần. * D. Điện áp định mức của tụ là trị số điện áp đặt vào hai cực tụ điện để nó hoạt động bình thường.
* D. Là trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt vào hai cực tụ điện để nó hoạt động bình thường.

*S
*X
*X
*X
*X
*X
BÀI TẬP
*2. Phát biểu nào sau đây là _Đúng, Sai_ ? * A. Trị số điện trở_ c_ho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở. * B. Trị số điện dung cho biết khả năng tích luỹ điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ điện. * C. Công suất định mức_ _của điện trở là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian ngắn mà không hỏng. * D. Trị số điện cảm_ _cho biết khả năng tích luỹ năng lượng từ trường khi có dòng điện chạy qua.
* C. Là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài mà không bị hỏng.

*S
*X
*X
*X
*X
*X
*Câu hỏi trắc nghiệm *Câu 1: Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện 1 chiều và phải mắc đúng cực * A. Tụ hóa B. Tụ xoay * C. Tụ giấy D. Tụ gốm * *Câu 2: Hãy cho biết tên gọi của các linh kiện sau :
*A……………….. B……………. C……………… D……………
*A. Điện trở
*B. Tụ gốm
*C. Tụ hóa
*D. cuộn cảm
*A

Câu hỏi trắc nghiệm
*Câu 3: Cho biết trị số điện trở, khi trên thân điện trở có các vạch màu theo thứ tự Vàng, tím, nâu, vàng kim . * A. R= 470  ±20% B. R= 470  ±5% * C. R= 740  ± 5% D. R= 740  ± 10% *Câu 4: Trên thân tụ điện có ghi 160V-100F các thông số này cho ta biết điều gì? * A. Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện * B. Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện * C. Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện * D. Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện. *Câu 5: Trong các nhận định dưới đây về tụ điện, nhận định nào không chính xác : * A. Dung kháng biểu hiện mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện * B. Dung kháng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó * C. Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua tụ điện càng dễ * D. Tụ điện cũng có khả năng đi qua phân chia điện áp ở mạch điện xoay chiều.
*A
*B
*A
Câu hỏi trắc nghiệm
*Câu 6: Cho điện trở có R = 150 với sai số ± 5%, hãy xác định các vạch màu của điện trở đó. * A. Nâu, lục, nâu, vàng kim B. đen,lục, đen, vàng kim * C.Nâu, lam, đen, vàng kim D. đen, lam, nâu, vàng kim *Câu 7 :Một tụ điện có điện dung C = 2µF, tần số 50Hz. Tính dung kháng của tụ điện đó. * A.1592 B. 1392 C. 1692 D. 1492 *Câu 8: Để tạo thành mạch cộng hưởng thì ta nên mắc phối hợp : * A. Điện trở, tụ điện B. Cuộn cảm, tụ điện * C. Điện trở, cuộn cảm D. Điện trở, Điot
*A
*A
*B
*
*_Nguồn: _ *_SGK Công nghệ 12; SGK Vật lý 11_ *_Wikipedia (Tìm kiếm với từ khóa “ Điện trở; Điện trở (thiết bị); Tụ điện; Cuộn cảm)_
 
Gửi ý kiến