Bài 2. Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoa Hoa
Ngày gửi: 18h:54' 21-09-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Hoa Hoa
Ngày gửi: 18h:54' 21-09-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
Phần
KĨ THUẬT ĐIỆN TỬ
Một
_Chủ đề:_
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN – CUỘN CẢM
Mục tiêu:
* Biết được công dụng, cấu tạo, kí hiệu, số liệu kĩ thuật * Biết được số liệu kĩ thuật của điện trở, tụ điện, cuộn cảm
Chương 1
LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
I - ĐIỆN TRỞ (R)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
_ a- Công dụng_
*Dùng nhiều nhất trong các mạch điện tử *Hạn chế, điều chỉnh dòng điện *Phân chia điện áp
_ b- Cấu tạo_ *Dây kim loại có điện trở suất cao *Dùng bột than phun lên lõi sứ
I - ĐIỆN TRỞ (R)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
_ c- Phân loại_
*Công suất: công suất nhỏ, công suất lớn *Trị số: cố định, biến đổi *Điện trở nhiệt
*Hệ số dương: nhiệt độ tăng thì R tăng *Hệ số âm: nhiệt độ tăng thì R giảm
I - ĐIỆN TRỞ (R)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
_ c- Phân loại_
*Điện trở biến đổi theo điện áp
*Khi U tăng thì R giảm
*Quang điện trở:
*Khi ánh sáng rọi vào thì R giảm
I - ĐIỆN TRỞ (R)
I - ĐIỆN TRỞ (R)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
_ d- Ký hiệu_
_a_
_b_
_c_
_d_
_e_
I - ĐIỆN TRỞ (R)
2- Các số liệu kĩ thuật của điện trở
_ a- Trị số điện trở: _
*Cho biết mức độ cản trở dòng điện *Đơn vị đo là: ()
1 k = 103
_ b- Công suất định mức:_ *Là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu được trong thời gian dài *Đơn vị đo là: (W)
I - ĐIỆN TRỞ (R)
± 1%
± 2%
± 5%
± 10%
± 20%
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
10-1
10-2
---
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
-
-
-
ĐEN
NÂU
ĐỎ
CAM
VÀNG
LỤC
LAM
T Í M
XÁM
TRẮNG
nhủVàng
BẠC
0Vòng
Vòng4:
± ∆R%
Vòng3:
x10x
Vòng1;2:
sốthứ1;2
Màu các
vòng
Qui ước vòng màu ở sổ tra cứu R
Vòng1-số thứnhất-đỏ :2
Vòng2 -số thứhai -tím :7
Vòng3 - x10x –vàng x104
Vòng4- ± ∆R -nhủvàng :5%
a. _Cách đọc R có vòng màu_ :
3. ĐỌC & ĐO : R
*R = 27.104 (Ω) ± 5%
= 270. (KΩ) ± 5%
_* Minh họa :_
Nâu - 1
Đỏ - 2
Vàng - x104
Nhũ vàng - ± 5%
*R = 12.104 (Ω) ± 5%
= 120. (KΩ) ± 5%
* VD:
= ??? Ω
(Vòng 3: màu cam)
B. _Cách đo R cho các loại R_ :
A. _Cách đọc R có vòng màu_ :
I. ĐỌC & ĐO : R
∞
0
x...Ω
x...Ω
x...Ω
x...Ω
_* a) Minh họa :_
__
_* b) Kết quả :_
1. Chuẩn bị điện trở cần đo
2. Chuẩn bị đồng hồ:
- Cắm que đo: Que đen vào cực (-) que đỏ vào cực (-)
- Để thang đồng hồ về thang đo trở (Ω) phù hợp, sau chập 2 que đo để chỉnh 0
3. Đặt 2 đầu que đo vào 2 đầu điện trở
4. Đọc giá trị điện trở
VD
Số
thứ
ba
chỉ:
số
số 0
5%
10%
20%
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
10-1
10-2 ---
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
-
-
-
ĐEN
NÂU
ĐỎ
CAM
VÀNG
LỤC
LAM
T Í M
XÁM
TRẮN
nhủVàng
BẠC
0Vòng
Vòng4 :± ∆R%
Vòng 3 :
x10x
Vòng 1;2 :
số thứ 1;2
Màu các
vòng
Qui ước vòng màu ở sổ tra cứu R
Là loại R CHÍNH XÁC
??????
Vòng màu
.....
Điện trở 5 vòng màu Cách đọc giá trị điện trở (trg 16)
*Loại 4 vòng màu:
R = AB.10C sai số
Maøu
Trò soá
Vaïch
1,2
(1,2,3)
Heä soá
Vaïch
3
(4)
Dung sai
Vaïch
4
(5)
Ñen
0
100
Naâu
1
101
1 %
Ñoû
2
102
2%
Cam
3
103
-
Vaøng
4
104
-
Xanh luïc
5
105
0,5%
Xanh lam
6
106
-
Tím
7
107
-
Xaùm
8
108
-
Traéng
9
109
-
Kim nhuõ
-
10-1
5 %
Ngaân nhuõ
-
10-2
10%
R
*Loại 5 vòng màu:
R = ABC.10D sai số
I - ĐIỆN TRỞ (R)
II – TỤ ĐIỆN (C)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
_ a- Công dụng_
*Ngăn dòng điện một chiều *Cho dòng điện xoay chiều đi qua *Phối hợp với cuộn cảm thành mạch cộng hưởng
_ _
II – TỤ ĐIỆN (C)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
_ b- Cấu tạo_
*Là tập hợp của hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách nhau bằng lớp điện môi
II – TỤ ĐIỆN (C)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
_ c- Phân loại_
*Căn cứ vào vật liệu làm lớp điện môi
II – TỤ ĐIỆN (C)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
_ d- Kí hiệu_
_a_
_b_
_c_
_d_
II – TỤ ĐIỆN (C)
2- Các số liệu kỹ thuật của tụ điện
_ a- Trị số điện dung_
*Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường khi đặt điện áp lên hai cực của tụ. *Đơn vị đo là fara: (F).
1 (µF )= 10-6 F
1 (nF )= 10-9 F
II – TỤ ĐIỆN (C)
2- Các số liệu kỹ thuật của tụ điện
_ b- Điện áp định mức ( Uđm )_
*Là trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn an toàn. *Tụ hóa khi mắc vào nguồn điện phải đúng chiều điện áp.
II – TỤ ĐIỆN (C)
2- Các số liệu kỹ thuật của tụ điện
_ c- Dung kháng của tụ điện ( Xc )_
*Là đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện với dòng điện chạy qua nó
__ *_Xc: _Dung kháng, () *f: tần số của dòng điện qua tụ, (Hz) *C: điện dung của tụ, (F)
II – TỤ ĐIỆN (C)
2- Các số liệu kỹ thuật của tụ điện
_ c- Dung kháng của tụ điện ( Xc )_
*Nhận xét
*Dòng điện một chiều (f = 0), XC = ∞() *Dòng điện xoay chiều (f càng cao), XC càng thấp. *Dùng tụ điện để phân chia điện áp xoay chiều.
II – TỤ ĐIỆN (C)
3. Thực hành
3. Thực hành
III – CUỘN CẢM (L)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
_ a- Công dụng_
*Dẫn dòng điện 1 chiều *Chặn dòng điện cao tần *Phối hợp với tụ điện thành mạch cộng hưởng
_ b- Cấu tạo:_ *Dùng dây dẫn để quấn thành cuộn cảm.
__
III – CUỘN CẢM (L)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
_ c- Phân loại:_
__
_ _
III – CUỘN CẢM (L)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
_ d- Ký hiệu:_
__
_ _
III – CUỘN CẢM (L)
2- Các số liệu kỹ thuật của cuộn cảm
_ a- Trị số điện cảm (L)_
*Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường khi có dòng điện chạy qua *Đơn vị đo là henry: (H).
1 (mH)= 10-3 H
1 (µH )= 10-6 H
III – CUỘN CẢM (L)
2- Các số liệu kỹ thuật của cuộn cảm
_ b- Cảm kháng của cuộn cảm ( XL )_
*Là đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện
__
__ *_XL: _Cảm kháng, () *f: tần số của dòng điện qua tụ, (Hz) *L: trị số điện cảm của cuộn dây, (H)
III – CUỘN CẢM (L)
2- Các số liệu kỹ thuật của cuộn cảm
_ b- Cảm kháng của cuộn cảm ( XL )_
__
__
* Nhận xét
*Dòng điện một chiều (f = 0), XL = 0 () *Dòng điện xoay chiều (f càng cao), XL càng cao cản trở dòng điện cao tần
III – CUỘN CẢM (L)
2- Các số liệu kỹ thuật của cuộn cảm
_ c- Hệ số phẩm chất ( Q )_
* Đặc trưng cho tổn hao năng lượng trong cuộn cảm. *Đó là tỉ số của cảm kháng với điện trở thuần của cuộn cảm. *Cuộn cảm luôn chống lại sự biến thiên của dòng điện
III – CUỘN CẢM (L)
3. Thực hành
KĨ THUẬT ĐIỆN TỬ
Một
_Chủ đề:_
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN – CUỘN CẢM
Mục tiêu:
* Biết được công dụng, cấu tạo, kí hiệu, số liệu kĩ thuật * Biết được số liệu kĩ thuật của điện trở, tụ điện, cuộn cảm
Chương 1
LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
I - ĐIỆN TRỞ (R)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
_ a- Công dụng_
*Dùng nhiều nhất trong các mạch điện tử *Hạn chế, điều chỉnh dòng điện *Phân chia điện áp
_ b- Cấu tạo_ *Dây kim loại có điện trở suất cao *Dùng bột than phun lên lõi sứ
I - ĐIỆN TRỞ (R)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
_ c- Phân loại_
*Công suất: công suất nhỏ, công suất lớn *Trị số: cố định, biến đổi *Điện trở nhiệt
*Hệ số dương: nhiệt độ tăng thì R tăng *Hệ số âm: nhiệt độ tăng thì R giảm
I - ĐIỆN TRỞ (R)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
_ c- Phân loại_
*Điện trở biến đổi theo điện áp
*Khi U tăng thì R giảm
*Quang điện trở:
*Khi ánh sáng rọi vào thì R giảm
I - ĐIỆN TRỞ (R)
I - ĐIỆN TRỞ (R)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
_ d- Ký hiệu_
_a_
_b_
_c_
_d_
_e_
I - ĐIỆN TRỞ (R)
2- Các số liệu kĩ thuật của điện trở
_ a- Trị số điện trở: _
*Cho biết mức độ cản trở dòng điện *Đơn vị đo là: ()
1 k = 103
_ b- Công suất định mức:_ *Là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu được trong thời gian dài *Đơn vị đo là: (W)
I - ĐIỆN TRỞ (R)
± 1%
± 2%
± 5%
± 10%
± 20%
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
10-1
10-2
---
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
-
-
-
ĐEN
NÂU
ĐỎ
CAM
VÀNG
LỤC
LAM
T Í M
XÁM
TRẮNG
nhủVàng
BẠC
0Vòng
Vòng4:
± ∆R%
Vòng3:
x10x
Vòng1;2:
sốthứ1;2
Màu các
vòng
Qui ước vòng màu ở sổ tra cứu R
Vòng1-số thứnhất-đỏ :2
Vòng2 -số thứhai -tím :7
Vòng3 - x10x –vàng x104
Vòng4- ± ∆R -nhủvàng :5%
a. _Cách đọc R có vòng màu_ :
3. ĐỌC & ĐO : R
*R = 27.104 (Ω) ± 5%
= 270. (KΩ) ± 5%
_* Minh họa :_
Nâu - 1
Đỏ - 2
Vàng - x104
Nhũ vàng - ± 5%
*R = 12.104 (Ω) ± 5%
= 120. (KΩ) ± 5%
* VD:
= ??? Ω
(Vòng 3: màu cam)
B. _Cách đo R cho các loại R_ :
A. _Cách đọc R có vòng màu_ :
I. ĐỌC & ĐO : R
∞
0
x...Ω
x...Ω
x...Ω
x...Ω
_* a) Minh họa :_
__
_* b) Kết quả :_
1. Chuẩn bị điện trở cần đo
2. Chuẩn bị đồng hồ:
- Cắm que đo: Que đen vào cực (-) que đỏ vào cực (-)
- Để thang đồng hồ về thang đo trở (Ω) phù hợp, sau chập 2 que đo để chỉnh 0
3. Đặt 2 đầu que đo vào 2 đầu điện trở
4. Đọc giá trị điện trở
VD
Số
thứ
ba
chỉ:
số
số 0
5%
10%
20%
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
10-1
10-2 ---
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
-
-
-
ĐEN
NÂU
ĐỎ
CAM
VÀNG
LỤC
LAM
T Í M
XÁM
TRẮN
nhủVàng
BẠC
0Vòng
Vòng4 :± ∆R%
Vòng 3 :
x10x
Vòng 1;2 :
số thứ 1;2
Màu các
vòng
Qui ước vòng màu ở sổ tra cứu R
Là loại R CHÍNH XÁC
??????
Vòng màu
.....
Điện trở 5 vòng màu Cách đọc giá trị điện trở (trg 16)
*Loại 4 vòng màu:
R = AB.10C sai số
Maøu
Trò soá
Vaïch
1,2
(1,2,3)
Heä soá
Vaïch
3
(4)
Dung sai
Vaïch
4
(5)
Ñen
0
100
Naâu
1
101
1 %
Ñoû
2
102
2%
Cam
3
103
-
Vaøng
4
104
-
Xanh luïc
5
105
0,5%
Xanh lam
6
106
-
Tím
7
107
-
Xaùm
8
108
-
Traéng
9
109
-
Kim nhuõ
-
10-1
5 %
Ngaân nhuõ
-
10-2
10%
R
*Loại 5 vòng màu:
R = ABC.10D sai số
I - ĐIỆN TRỞ (R)
II – TỤ ĐIỆN (C)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
_ a- Công dụng_
*Ngăn dòng điện một chiều *Cho dòng điện xoay chiều đi qua *Phối hợp với cuộn cảm thành mạch cộng hưởng
_ _
II – TỤ ĐIỆN (C)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
_ b- Cấu tạo_
*Là tập hợp của hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách nhau bằng lớp điện môi
II – TỤ ĐIỆN (C)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
_ c- Phân loại_
*Căn cứ vào vật liệu làm lớp điện môi
II – TỤ ĐIỆN (C)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
_ d- Kí hiệu_
_a_
_b_
_c_
_d_
II – TỤ ĐIỆN (C)
2- Các số liệu kỹ thuật của tụ điện
_ a- Trị số điện dung_
*Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường khi đặt điện áp lên hai cực của tụ. *Đơn vị đo là fara: (F).
1 (µF )= 10-6 F
1 (nF )= 10-9 F
II – TỤ ĐIỆN (C)
2- Các số liệu kỹ thuật của tụ điện
_ b- Điện áp định mức ( Uđm )_
*Là trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn an toàn. *Tụ hóa khi mắc vào nguồn điện phải đúng chiều điện áp.
II – TỤ ĐIỆN (C)
2- Các số liệu kỹ thuật của tụ điện
_ c- Dung kháng của tụ điện ( Xc )_
*Là đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện với dòng điện chạy qua nó
__ *_Xc: _Dung kháng, () *f: tần số của dòng điện qua tụ, (Hz) *C: điện dung của tụ, (F)
II – TỤ ĐIỆN (C)
2- Các số liệu kỹ thuật của tụ điện
_ c- Dung kháng của tụ điện ( Xc )_
*Nhận xét
*Dòng điện một chiều (f = 0), XC = ∞() *Dòng điện xoay chiều (f càng cao), XC càng thấp. *Dùng tụ điện để phân chia điện áp xoay chiều.
II – TỤ ĐIỆN (C)
3. Thực hành
3. Thực hành
III – CUỘN CẢM (L)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
_ a- Công dụng_
*Dẫn dòng điện 1 chiều *Chặn dòng điện cao tần *Phối hợp với tụ điện thành mạch cộng hưởng
_ b- Cấu tạo:_ *Dùng dây dẫn để quấn thành cuộn cảm.
__
III – CUỘN CẢM (L)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
_ c- Phân loại:_
__
_ _
III – CUỘN CẢM (L)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
_ d- Ký hiệu:_
__
_ _
III – CUỘN CẢM (L)
2- Các số liệu kỹ thuật của cuộn cảm
_ a- Trị số điện cảm (L)_
*Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường khi có dòng điện chạy qua *Đơn vị đo là henry: (H).
1 (mH)= 10-3 H
1 (µH )= 10-6 H
III – CUỘN CẢM (L)
2- Các số liệu kỹ thuật của cuộn cảm
_ b- Cảm kháng của cuộn cảm ( XL )_
*Là đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện
__
__ *_XL: _Cảm kháng, () *f: tần số của dòng điện qua tụ, (Hz) *L: trị số điện cảm của cuộn dây, (H)
III – CUỘN CẢM (L)
2- Các số liệu kỹ thuật của cuộn cảm
_ b- Cảm kháng của cuộn cảm ( XL )_
__
__
* Nhận xét
*Dòng điện một chiều (f = 0), XL = 0 () *Dòng điện xoay chiều (f càng cao), XL càng cao cản trở dòng điện cao tần
III – CUỘN CẢM (L)
2- Các số liệu kỹ thuật của cuộn cảm
_ c- Hệ số phẩm chất ( Q )_
* Đặc trưng cho tổn hao năng lượng trong cuộn cảm. *Đó là tỉ số của cảm kháng với điện trở thuần của cuộn cảm. *Cuộn cảm luôn chống lại sự biến thiên của dòng điện
III – CUỘN CẢM (L)
3. Thực hành
 








Các ý kiến mới nhất