Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 2. Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoa Hoa
Ngày gửi: 18h:54' 21-09-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích: 0 người
Phần
KĨ THUẬT ĐIỆN TỬ
Một

_Chủ đề:_
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN – CUỘN CẢM
Mục tiêu:

* Biết được công dụng, cấu tạo, kí hiệu, số liệu kĩ thuật * Biết được số liệu kĩ thuật của điện trở, tụ điện, cuộn cảm
Chương 1

LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
I - ĐIỆN TRỞ (R)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu

_ a- Công dụng_
*Dùng nhiều nhất trong các mạch điện tử *Hạn chế, điều chỉnh dòng điện *Phân chia điện áp

_ b- Cấu tạo_ *Dây kim loại có điện trở suất cao *Dùng bột than phun lên lõi sứ
I - ĐIỆN TRỞ (R)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu

_ c- Phân loại_
*Công suất: công suất nhỏ, công suất lớn *Trị số: cố định, biến đổi *Điện trở nhiệt

*Hệ số dương: nhiệt độ tăng thì R tăng *Hệ số âm: nhiệt độ tăng thì R giảm
I - ĐIỆN TRỞ (R)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu

_ c- Phân loại_
*Điện trở biến đổi theo điện áp

*Khi U tăng thì R giảm

*Quang điện trở:

*Khi ánh sáng rọi vào thì R giảm
I - ĐIỆN TRỞ (R)
I - ĐIỆN TRỞ (R)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu

_ d- Ký hiệu_

_a_

_b_

_c_

_d_

_e_

I - ĐIỆN TRỞ (R)
2- Các số liệu kĩ thuật của điện trở

_ a- Trị số điện trở: _
*Cho biết mức độ cản trở dòng điện *Đơn vị đo là: ()

1 k = 103 

_ b- Công suất định mức:_ *Là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu được trong thời gian dài *Đơn vị đo là: (W)
I - ĐIỆN TRỞ (R)
± 1%

± 2%

± 5%

± 10%

± 20%

100

101

102

103

104

105

106

107

108

109

10-1

10-2

---

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

-

-

-

ĐEN

NÂU

ĐỎ

CAM

VÀNG

LỤC

LAM

T Í M

XÁM

TRẮNG

nhủVàng

BẠC

0Vòng

Vòng4:

± ∆R%

Vòng3:

x10x

Vòng1;2:

sốthứ1;2

Màu các

vòng

Qui ước vòng màu ở sổ tra cứu R

Vòng1-số thứnhất-đỏ :2

Vòng2 -số thứhai -tím :7

Vòng3 - x10x –vàng x104

Vòng4- ± ∆R -nhủvàng :5%

a. _Cách đọc R có vòng màu_ :

3. ĐỌC & ĐO : R

*R = 27.104 (Ω) ± 5%

= 270. (KΩ) ± 5%
_* Minh họa :_
Nâu - 1

Đỏ - 2

Vàng - x104

Nhũ vàng - ± 5%

*R = 12.104 (Ω) ± 5%

= 120. (KΩ) ± 5%
* VD:

= ??? Ω

(Vòng 3: màu cam)
B. _Cách đo R cho các loại R_ :

A. _Cách đọc R có vòng màu_ :

I. ĐỌC & ĐO : R



0

x...Ω

x...Ω

x...Ω

x...Ω

_* a) Minh họa :_

__

_* b) Kết quả :_

1. Chuẩn bị điện trở cần đo

2. Chuẩn bị đồng hồ:

- Cắm que đo: Que đen vào cực (-) que đỏ vào cực (-)

- Để thang đồng hồ về thang đo trở (Ω) phù hợp, sau chập 2 que đo để chỉnh 0

3. Đặt 2 đầu que đo vào 2 đầu điện trở

4. Đọc giá trị điện trở
VD

Số

thứ

ba

chỉ:

số

số 0

5%

10%

20%

100

101

102

103

104

105

106

107

108

109

10-1

10-2 ---

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

-

-

-

ĐEN

NÂU

ĐỎ

CAM

VÀNG

LỤC

LAM

T Í M

XÁM

TRẮN

nhủVàng

BẠC

0Vòng

Vòng4 :± ∆R%

Vòng 3 :

x10x

Vòng 1;2 :

số thứ 1;2

Màu các

vòng

Qui ước vòng màu ở sổ tra cứu R

Là loại R CHÍNH XÁC

??????

Vòng màu

.....

Điện trở 5 vòng màu Cách đọc giá trị điện trở (trg 16)
*Loại 4 vòng màu:

R = AB.10C sai số
Maøu

Trò soá

Vaïch

1,2

(1,2,3)

Heä soá

Vaïch

3

(4)

Dung sai

Vaïch

4

(5)
Ñen

0

100
Naâu

1

101

1 %
Ñoû

2

102

2%
Cam

3

103

-
Vaøng

4

104

-
Xanh luïc

5

105

0,5%
Xanh lam

6

106

-
Tím

7

107

-
Xaùm

8

108

-
Traéng

9

109

-
Kim nhuõ

-

10-1

5 %
Ngaân nhuõ

-

10-2

10%
R

*Loại 5 vòng màu:

R = ABC.10D sai số
I - ĐIỆN TRỞ (R)
II – TỤ ĐIỆN (C)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu

_ a- Công dụng_
*Ngăn dòng điện một chiều *Cho dòng điện xoay chiều đi qua *Phối hợp với cuộn cảm thành mạch cộng hưởng

_ _
II – TỤ ĐIỆN (C)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu

_ b- Cấu tạo_
*Là tập hợp của hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách nhau bằng lớp điện môi
II – TỤ ĐIỆN (C)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu

_ c- Phân loại_
*Căn cứ vào vật liệu làm lớp điện môi
II – TỤ ĐIỆN (C)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu

_ d- Kí hiệu_

_a_

_b_

_c_

_d_

II – TỤ ĐIỆN (C)
2- Các số liệu kỹ thuật của tụ điện

_ a- Trị số điện dung_
*Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường khi đặt điện áp lên hai cực của tụ. *Đơn vị đo là fara: (F).

1 (µF )= 10-6 F

1 (nF )= 10-9 F
II – TỤ ĐIỆN (C)
2- Các số liệu kỹ thuật của tụ điện

_ b- Điện áp định mức ( Uđm )_
*Là trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn an toàn. *Tụ hóa khi mắc vào nguồn điện phải đúng chiều điện áp.
II – TỤ ĐIỆN (C)
2- Các số liệu kỹ thuật của tụ điện

_ c- Dung kháng của tụ điện ( Xc )_
*Là đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện với dòng điện chạy qua nó

__ *_Xc: _Dung kháng, () *f: tần số của dòng điện qua tụ, (Hz) *C: điện dung của tụ, (F)
II – TỤ ĐIỆN (C)
2- Các số liệu kỹ thuật của tụ điện

_ c- Dung kháng của tụ điện ( Xc )_
*Nhận xét

*Dòng điện một chiều (f = 0), XC = ∞() *Dòng điện xoay chiều (f càng cao), XC càng thấp. *Dùng tụ điện để phân chia điện áp xoay chiều.
II – TỤ ĐIỆN (C)
3. Thực hành
3. Thực hành
III – CUỘN CẢM (L)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu

_ a- Công dụng_
*Dẫn dòng điện 1 chiều *Chặn dòng điện cao tần *Phối hợp với tụ điện thành mạch cộng hưởng

_ b- Cấu tạo:_ *Dùng dây dẫn để quấn thành cuộn cảm.

__
III – CUỘN CẢM (L)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu

_ c- Phân loại:_

__

_ _

III – CUỘN CẢM (L)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu

_ d- Ký hiệu:_

__

_ _

III – CUỘN CẢM (L)
2- Các số liệu kỹ thuật của cuộn cảm

_ a- Trị số điện cảm (L)_
*Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường khi có dòng điện chạy qua *Đơn vị đo là henry: (H).

1 (mH)= 10-3 H

1 (µH )= 10-6 H
III – CUỘN CẢM (L)
2- Các số liệu kỹ thuật của cuộn cảm

_ b- Cảm kháng của cuộn cảm ( XL )_
*Là đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện

__

__ *_XL: _Cảm kháng, () *f: tần số của dòng điện qua tụ, (Hz) *L: trị số điện cảm của cuộn dây, (H)
III – CUỘN CẢM (L)
2- Các số liệu kỹ thuật của cuộn cảm

_ b- Cảm kháng của cuộn cảm ( XL )_

__

__
* Nhận xét

*Dòng điện một chiều (f = 0), XL = 0 () *Dòng điện xoay chiều (f càng cao), XL càng cao cản trở dòng điện cao tần
III – CUỘN CẢM (L)
2- Các số liệu kỹ thuật của cuộn cảm

_ c- Hệ số phẩm chất ( Q )_
* Đặc trưng cho tổn hao năng lượng trong cuộn cảm. *Đó là tỉ số của cảm kháng với điện trở thuần của cuộn cảm. *Cuộn cảm luôn chống lại sự biến thiên của dòng điện
III – CUỘN CẢM (L)

3. Thực hành
 
Gửi ý kiến