Bài 2. Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thủy
Ngày gửi: 08h:38' 24-03-2023
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 525
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thủy
Ngày gửi: 08h:38' 24-03-2023
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 525
Số lượt thích:
1 người
(Đặng Tấn Lê Gia)
NGUYỄN TRÃI
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô
và các em học sinh!
KIỂM TRA BÀI CŨ
Kĩ thuật điện tử
có vai trò gì đối
với sản xuất và
đời sống?
Trả lời:
- Đối với sản xuất: Có chức năng điều khiển và
tự động hoá các quá trình sản xuất, làm xuất
hiện nhiều công nghệ mới, làm tăng năng suất
và chất lượng sản phẩm.
- Đối với đời sống: Nâng cao chất lượng cuộc
sống cho con người.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy
nêu
những
ứng
dụng của kĩ
thuật điện tử
được
dùng
trong gia đình
em.
Trả lời:
Ví dụ: Ti vi, điện thoại di động, máy giặt…
TIẾT 1
-
BÀI 2
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
Tô ®iÖn (C)
Cuén c¶m (L)
§iÖn trë (R)
Biết được cấu tạo, ký hiệu, số liệu kĩ thuật và công dụng của các
linh kiện điện tử cơ bản như: Điện trở, tụ điện, cuộn cảm.
Môc tiªu
Nhận biết, phân biệt các loại điện trở, tụ điện, cuộn cảm
Vận dụng công dụng của các linh kiện điện tử để giải thích các
hiện tượng thực tế.
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu
a. Công dụng:
- Dùng nhiều nhất trong các mạch điện tử.
- Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện.
- Phân chia điện áp trong mạch điện.
b. Cấu tạo:
- Dây kim loại có điện trở cao.
- Dùng bột than phun lên lõi sứ.
c. Phân loại:
- Công suất điện trở: Công suất nhỏ, công suất lớn.
- Trị số điện trở: Cố định, thay đổi (biến trở- chiết
áp).
- Đại lượng vật lý tác động lên điện trở: Điện trở nhiệt
(thermistor), quang điện trở, điện trở biến đổi theo điện áp
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu
d. Ký hiệu:
V
R
Điện trở thay đổi
theo điện áp (Varixto)
Điện trở cố định
Th
SCd
Quang điện trở
Điện trở thay đổi
(Biến trở - chiết áp)
Điện trở thay đổi theo
nhiệt độ (Thermixto)
TIẾT 1
I. ĐIỆN TRỞ
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
www.themegallery.com
d.
Hình dáng thực tế:
Điện trở thường
Biến trở chỉnh tinh
Điện trở sứ
Biến trở chỉnh thô
Company Logo
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
MỘT SỐ DẠNG BIẾN TRỞ
Voøng than
Thanh tröôït
Thanh than
B10k
Caáu taïo bieán trôû daây quaán
Moät soá daïng bieán trôû thöïc teá
Hình dáng thực tế:
Điện trở vòng
Điện trở điều hoà
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu
2. Số liệu kỹ thuật của điện trở:
a. Trị số điện trở:
- Mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
- Đơn vị điện trở tính bằng Ohm ().
Bội số thường dùng:
* 1kilô ôm (k ) = 103 viết tắt là 1K
* 1mêga ôm (M ) =106 viết tắt là 1M
b. Công suất định mức:
- Công suất tiêu hao mà điện trở chịu đựng được
trong thời gian dài khi sử dụng.
- Đơn vị công suất điện trở tính bằng Watt (W).
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu
2. Số liệu kỹ thuật của điện trở
3. Cách đọc, đo giá trị điện trở
Cách đọc giá trị điện trở
• Loại 4 vòng màu:
R = AB.10C sai số
R
• Loại 5 vòng màu:
R = ABC.10D sai số
Trị số
vạch
1,2
(1,2,3)
Hệ số
vạch
3
(4)
Dung sai
vạch
4
(5)
Đen
0
100
Nâu
1
101
1%
Đỏ
2
102
2%
Cam
3
103
-
Vàng
4
104
-
Xanh lục
5
105
0,5%
Xanh lam
6
106
-
Tím
7
107
-
Xám
8
108
-
Trắng
9
109
-
Kim nhũ
-
10-1
5%
Ngân nhũ
-
10-2
10%
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
CÁCH ĐỌC GIÁ TRỊ ĐIỆN TRỞ
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
CÁCH ĐO GIÁ TRỊ ĐIỆN TRỞ
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
1.
Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
a. Công dụng:
- Không cho dòng điện 1 chiều đi qua.
- Cho dòng điện xoay chiều đi qua.
- Phối hợp cuộn cảm thành mạch cộng hưởng.
b. Cấu tạo:
Gồm 2 hay nhiều vật dẫn điện, ngăn cách nhau bởi lớp điện
môi.
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
c. Phân loại tụ điện
* Theo vật liệu làm chất điện môi
Theo chất
điện môi có
những loại
tụ nào?
Tô GèM
Tô ho¸
Tô Mª Ca
Tô GiÊy
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
c. Phân loại tụ điện
* Theo vật liệu làm chất điện môi
* Theo cơ chế làm việc
Căn cứ vào
cơ chế làm
việc
có
những loại tụ
nào?
Tô cã ®iÖn dung kh«ng ®æi
Tô cã ®iÖn dung thay ®æi
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
d. Ký hiệu
+
Tụ cố định
Tụ biến đổi hoặc tụ xoay
-
+
-
Tụ hóa (Tụ phân cực)
Tụ bán chỉnh hoặc tự chỉnh
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại và ký hiệu
2. Các số liệu kỹ thuật:
a. Trị số điện dung:
- Khả năng tích lũy năng lượng điện trường khi có điện áp đặt lên 2
bản cực của tụ.
- Đơn vị: Fara (F). Thực tế thường dùng ước số Fara.
b. Điện áp định mức (Uđm):
- Điện áp lớn nhất cho phép đặt lên 2 cực tụ điện mà tụ không
hỏng.
- Tụ hóa phải mắc đúng chiều điện cực, nếu ngược tụ sẽ hỏng.
c. Dung kháng (XC): Khả năng cản trở dòng điện chạy qua tụ.
XC = 1/ 2fC
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
III. CUỘN CẢM
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
a. Công dụng:
- Không cho dòng điện xoay chiều đi qua.
- Cho dòng điện 1 chiều đi qua.
- Phối hợp tụ điện thành mạch cộng hưởng.
b. Cấu tạo:
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
CẤU TẠO CUỘN CẢM
Cuén c¶m
Qua hình vẽ, em
hãy cho biết
cuộn cảm có đặc
điểm
Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn
cảm. cấu tạo
như thế nào?
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
III. CUỘN CẢM
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
a. Công dụng:
- Không cho dòng điện xoay chiều đi qua.
- Cho dòng điện 1 chiều đi qua.
- Phối hợp tụ điện thành mạch cộng hưởng.
b. Cấu tạo:
Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn cảm.
c. Phân loại:
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
PHÂN LOẠI CUỘN CẢM
Theo công
dụng
có
những loại
cuộn
cảm
nào?
Cuộn cảm có
điện cảm
không đổi
Cuộn cảm có
lõi điều chỉnh
Cuộn cảm có
điện cảm
thay đổi
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
PHÂN LOẠI CUỘN CẢM
Theo cấu tạo
những loại
cuộn
cảm
nào?
Cuộn cảm lõi
Ferit
Cuộn cảm có lõi
không khí
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
III. CUỘN CẢM
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
a. Công dụng:
- Không cho dòng điện xoay chiều đi qua.
- Cho dòng điện 1 chiều đi qua.
- Phối hợp tụ điện thành mạch cộng hưởng.
b. Cấu tạo:
Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn cảm.
c. Phân loại:
- Cuộn cảm có lõi, không lõi.
- Cuộn cảm trị số cố định, thay đổi.
- Cuộn cảm cao tần, trung tần và cuộn cảm âm tần.
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
III. CUỘN CẢM
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
d. Ký hiệu:
Cuộn cảm có lõi
( cố định)
Cuộn cảm điều chỉnh trị số
L
Cuộn cảm không lõi
(Cao tần)
Lõi Ferit
Lõi Ferit
(Trung tần)
(Âm tần)
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
III. CUỘN CẢM
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
2. Các số liệu kỹ thuật:
a. Trị số điện cảm:
- Khả năng tích lũy năng lượng từ trường khi có dòng
điện chạy qua.
- Phụ thuộc vào kích thước, hình dạng, vật liệu lõi, số
vòng và cách quấn dây.
- Đơn vị đo là Henry (H).
Các ước số thường dùng:
+ 1mili Henry (mH) = 10- 3 H
+ 1micro Henry (μH) = 10- 6 H
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
III. CUỘN CẢM
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
2. Các số liệu kỹ thuật:
a. Trị số điện cảm:
b. Hệ số phẩm chất:
- Tỉ số cảm kháng với điện trở của cuộn cảm.
- Tính bằng công thức: Q = 2fL/ r
Trong đó:
+ f: tần số dòng điện, tính bằng Hẹc (Hz).
+ L: trị số điện cảm, tính bằng Henry (H).
+ = 3,14
+ r: điện trở cuộn cảm
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
III. CUỘN CẢM
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
2. Các số liệu kỹ thuật:
a. Trị số điện cảm:
b. Hệ số phẩm chất:
c. Cảm kháng ( XL ):
- Khả năng cản trở dòng điện chạy qua cuộn cảm.
- Tính theo công thức: XL = 2fL
XL: cảm kháng, tính bằng Ohm (Ω).
C«ng suÊt nhá
C«ng suÊt lín
§iÖn trë cè ®Þnh
§iÖn trë biÕn ®æi
§iÖn trë biÕn ®æi theo nhiÖt ®é
§iÖn trë biÕn ®æi theo ®iÖn ¸p
Quang ®iÖn trë.
Tô xoay
Tô giÊy
Tô mi ca
Tô Mª Ca
Tô gèm
Tô nilon
Tô dÇu
Tô ho¸
Cuén c¶m cao tÇn
Cuén c¶m trung tÇn
Cuén c¶m ¢m tÇn
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô
và các em học sinh!
KIỂM TRA BÀI CŨ
Kĩ thuật điện tử
có vai trò gì đối
với sản xuất và
đời sống?
Trả lời:
- Đối với sản xuất: Có chức năng điều khiển và
tự động hoá các quá trình sản xuất, làm xuất
hiện nhiều công nghệ mới, làm tăng năng suất
và chất lượng sản phẩm.
- Đối với đời sống: Nâng cao chất lượng cuộc
sống cho con người.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy
nêu
những
ứng
dụng của kĩ
thuật điện tử
được
dùng
trong gia đình
em.
Trả lời:
Ví dụ: Ti vi, điện thoại di động, máy giặt…
TIẾT 1
-
BÀI 2
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
Tô ®iÖn (C)
Cuén c¶m (L)
§iÖn trë (R)
Biết được cấu tạo, ký hiệu, số liệu kĩ thuật và công dụng của các
linh kiện điện tử cơ bản như: Điện trở, tụ điện, cuộn cảm.
Môc tiªu
Nhận biết, phân biệt các loại điện trở, tụ điện, cuộn cảm
Vận dụng công dụng của các linh kiện điện tử để giải thích các
hiện tượng thực tế.
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu
a. Công dụng:
- Dùng nhiều nhất trong các mạch điện tử.
- Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện.
- Phân chia điện áp trong mạch điện.
b. Cấu tạo:
- Dây kim loại có điện trở cao.
- Dùng bột than phun lên lõi sứ.
c. Phân loại:
- Công suất điện trở: Công suất nhỏ, công suất lớn.
- Trị số điện trở: Cố định, thay đổi (biến trở- chiết
áp).
- Đại lượng vật lý tác động lên điện trở: Điện trở nhiệt
(thermistor), quang điện trở, điện trở biến đổi theo điện áp
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu
d. Ký hiệu:
V
R
Điện trở thay đổi
theo điện áp (Varixto)
Điện trở cố định
Th
SCd
Quang điện trở
Điện trở thay đổi
(Biến trở - chiết áp)
Điện trở thay đổi theo
nhiệt độ (Thermixto)
TIẾT 1
I. ĐIỆN TRỞ
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
www.themegallery.com
d.
Hình dáng thực tế:
Điện trở thường
Biến trở chỉnh tinh
Điện trở sứ
Biến trở chỉnh thô
Company Logo
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
MỘT SỐ DẠNG BIẾN TRỞ
Voøng than
Thanh tröôït
Thanh than
B10k
Caáu taïo bieán trôû daây quaán
Moät soá daïng bieán trôû thöïc teá
Hình dáng thực tế:
Điện trở vòng
Điện trở điều hoà
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu
2. Số liệu kỹ thuật của điện trở:
a. Trị số điện trở:
- Mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
- Đơn vị điện trở tính bằng Ohm ().
Bội số thường dùng:
* 1kilô ôm (k ) = 103 viết tắt là 1K
* 1mêga ôm (M ) =106 viết tắt là 1M
b. Công suất định mức:
- Công suất tiêu hao mà điện trở chịu đựng được
trong thời gian dài khi sử dụng.
- Đơn vị công suất điện trở tính bằng Watt (W).
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu
2. Số liệu kỹ thuật của điện trở
3. Cách đọc, đo giá trị điện trở
Cách đọc giá trị điện trở
• Loại 4 vòng màu:
R = AB.10C sai số
R
• Loại 5 vòng màu:
R = ABC.10D sai số
Trị số
vạch
1,2
(1,2,3)
Hệ số
vạch
3
(4)
Dung sai
vạch
4
(5)
Đen
0
100
Nâu
1
101
1%
Đỏ
2
102
2%
Cam
3
103
-
Vàng
4
104
-
Xanh lục
5
105
0,5%
Xanh lam
6
106
-
Tím
7
107
-
Xám
8
108
-
Trắng
9
109
-
Kim nhũ
-
10-1
5%
Ngân nhũ
-
10-2
10%
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
CÁCH ĐỌC GIÁ TRỊ ĐIỆN TRỞ
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
CÁCH ĐO GIÁ TRỊ ĐIỆN TRỞ
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
1.
Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
a. Công dụng:
- Không cho dòng điện 1 chiều đi qua.
- Cho dòng điện xoay chiều đi qua.
- Phối hợp cuộn cảm thành mạch cộng hưởng.
b. Cấu tạo:
Gồm 2 hay nhiều vật dẫn điện, ngăn cách nhau bởi lớp điện
môi.
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
c. Phân loại tụ điện
* Theo vật liệu làm chất điện môi
Theo chất
điện môi có
những loại
tụ nào?
Tô GèM
Tô ho¸
Tô Mª Ca
Tô GiÊy
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
c. Phân loại tụ điện
* Theo vật liệu làm chất điện môi
* Theo cơ chế làm việc
Căn cứ vào
cơ chế làm
việc
có
những loại tụ
nào?
Tô cã ®iÖn dung kh«ng ®æi
Tô cã ®iÖn dung thay ®æi
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
d. Ký hiệu
+
Tụ cố định
Tụ biến đổi hoặc tụ xoay
-
+
-
Tụ hóa (Tụ phân cực)
Tụ bán chỉnh hoặc tự chỉnh
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại và ký hiệu
2. Các số liệu kỹ thuật:
a. Trị số điện dung:
- Khả năng tích lũy năng lượng điện trường khi có điện áp đặt lên 2
bản cực của tụ.
- Đơn vị: Fara (F). Thực tế thường dùng ước số Fara.
b. Điện áp định mức (Uđm):
- Điện áp lớn nhất cho phép đặt lên 2 cực tụ điện mà tụ không
hỏng.
- Tụ hóa phải mắc đúng chiều điện cực, nếu ngược tụ sẽ hỏng.
c. Dung kháng (XC): Khả năng cản trở dòng điện chạy qua tụ.
XC = 1/ 2fC
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
III. CUỘN CẢM
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
a. Công dụng:
- Không cho dòng điện xoay chiều đi qua.
- Cho dòng điện 1 chiều đi qua.
- Phối hợp tụ điện thành mạch cộng hưởng.
b. Cấu tạo:
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
CẤU TẠO CUỘN CẢM
Cuén c¶m
Qua hình vẽ, em
hãy cho biết
cuộn cảm có đặc
điểm
Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn
cảm. cấu tạo
như thế nào?
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
III. CUỘN CẢM
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
a. Công dụng:
- Không cho dòng điện xoay chiều đi qua.
- Cho dòng điện 1 chiều đi qua.
- Phối hợp tụ điện thành mạch cộng hưởng.
b. Cấu tạo:
Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn cảm.
c. Phân loại:
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
PHÂN LOẠI CUỘN CẢM
Theo công
dụng
có
những loại
cuộn
cảm
nào?
Cuộn cảm có
điện cảm
không đổi
Cuộn cảm có
lõi điều chỉnh
Cuộn cảm có
điện cảm
thay đổi
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
PHÂN LOẠI CUỘN CẢM
Theo cấu tạo
những loại
cuộn
cảm
nào?
Cuộn cảm lõi
Ferit
Cuộn cảm có lõi
không khí
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
III. CUỘN CẢM
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
a. Công dụng:
- Không cho dòng điện xoay chiều đi qua.
- Cho dòng điện 1 chiều đi qua.
- Phối hợp tụ điện thành mạch cộng hưởng.
b. Cấu tạo:
Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn cảm.
c. Phân loại:
- Cuộn cảm có lõi, không lõi.
- Cuộn cảm trị số cố định, thay đổi.
- Cuộn cảm cao tần, trung tần và cuộn cảm âm tần.
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
III. CUỘN CẢM
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
d. Ký hiệu:
Cuộn cảm có lõi
( cố định)
Cuộn cảm điều chỉnh trị số
L
Cuộn cảm không lõi
(Cao tần)
Lõi Ferit
Lõi Ferit
(Trung tần)
(Âm tần)
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
III. CUỘN CẢM
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
2. Các số liệu kỹ thuật:
a. Trị số điện cảm:
- Khả năng tích lũy năng lượng từ trường khi có dòng
điện chạy qua.
- Phụ thuộc vào kích thước, hình dạng, vật liệu lõi, số
vòng và cách quấn dây.
- Đơn vị đo là Henry (H).
Các ước số thường dùng:
+ 1mili Henry (mH) = 10- 3 H
+ 1micro Henry (μH) = 10- 6 H
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
III. CUỘN CẢM
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
2. Các số liệu kỹ thuật:
a. Trị số điện cảm:
b. Hệ số phẩm chất:
- Tỉ số cảm kháng với điện trở của cuộn cảm.
- Tính bằng công thức: Q = 2fL/ r
Trong đó:
+ f: tần số dòng điện, tính bằng Hẹc (Hz).
+ L: trị số điện cảm, tính bằng Henry (H).
+ = 3,14
+ r: điện trở cuộn cảm
TIẾT 1
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ
II. TỤ ĐIỆN
III. CUỘN CẢM
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
2. Các số liệu kỹ thuật:
a. Trị số điện cảm:
b. Hệ số phẩm chất:
c. Cảm kháng ( XL ):
- Khả năng cản trở dòng điện chạy qua cuộn cảm.
- Tính theo công thức: XL = 2fL
XL: cảm kháng, tính bằng Ohm (Ω).
C«ng suÊt nhá
C«ng suÊt lín
§iÖn trë cè ®Þnh
§iÖn trë biÕn ®æi
§iÖn trë biÕn ®æi theo nhiÖt ®é
§iÖn trë biÕn ®æi theo ®iÖn ¸p
Quang ®iÖn trë.
Tô xoay
Tô giÊy
Tô mi ca
Tô Mª Ca
Tô gèm
Tô nilon
Tô dÇu
Tô ho¸
Cuén c¶m cao tÇn
Cuén c¶m trung tÇn
Cuén c¶m ¢m tÇn
 







Các ý kiến mới nhất