Tìm kiếm Bài giảng
Bài 33. Điều chế khí hiđro - Phản ứng thế

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 23h:24' 03-04-2021
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 608
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 23h:24' 03-04-2021
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 608
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 48.
ĐIỀU CHẾ HIĐRO
PHẢN ỨNG THẾ
I- ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
(phòng thí nghiệm)
Nguyên tắc điều chế:
KIM LOẠI
(Mg, Al, Zn, Fe…)
AXIT
(HCl, H2SO4)
ĐIỀU CHẾ HIĐRO- PHẢN ỨNG THẾ
Nêu hóa chất dùng để điều chế khí Hiđro trong phòng thí nghiệm?
I. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
a. Hóa chất.
Dung dịch HCl, H2SO4(loãng), Fe, Zn, Al….
Nút cao su có gắn ống dẫn khí
Kẹp gỗ
Ống nghiệm
Chậu thủy tinh
Ống hút
Kẽm (Zn)
Dung dịch HCl
Tấm kính
Đèn cồn
Nêu các dụng cụ,
hóa chất cần thiết dùng cho thí nghiệm?
Tiến hành thí nghiệm
a. Nguyên liệu:
- Dung dịch axit: HCl, H2SO4 (loãng)
- Kim loại: Fe, Zn, Al….
b. Phương trình hóa học:
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
c. Phương pháp thu khí Hiđro
Có mấy cách thu khí Hiđro?
I. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
Giờ thực hành: Bạn Lâm đang định thu khí H2 bằng cách đặt đứng bình. Bạn Hằng thấy vậy liền khuyên bạn Lâm nên đặt ngược bình lại. Nếu là em thì em sẽ thu khí H2 bằng cách của bạn nào? Hằng hay Lâm? Giải thích tại sao?
Tình huống
a. Đặt đứng bình
b. Đặt ngược bình
H2
H2
Nước
Hình 1
Hình 2
Hình 3
QUAN SÁT HÌNH VẼ SAU
Hình vẽ mô tả cách thu khí hiđro trong phòng thí nghiệm là:
A. 1, 2
B. 1, 3
C. 2, 3
D.1, 2, 3
a. Nguyên liệu:
- Dung dịch axit: HCl, H2SO4 (loãng)
- Kim loại: Fe, Zn, Al….
b. Phương trình hóa học:
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
c. Phương pháp thu khí Hiđro
Đẩy không khí (úp ngược bình thu) vì H2 nhẹ hơn không khí
Đẩy nước vì H2 tan ít trong nước
I. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
a) Đẩy nước
b) Đẩy không khí
a) Đẩy nước
b) Đẩy không khí
Cách thu khí Oxi
Cách thu khí Hiđro
II. Phản ứng thế là gì?
a) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
b) Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
c) Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
=> Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.
III. VẬN DỤNG.
Bài tâp 2: Điền đúng sai vào ô:
to
V2O5
X
X
X
X
III. VẬN DỤNG.
Bài số 3: Hãy nối các PTHH ở cột (II) với các loại phản ứng hóa học ở cột (I) sao cho phù hợp
b
a
d
III. VẬN DỤNG.
Bài số 4: Em hãy hoàn thành PTPƯ sau và cho biết mỗi phản ứng thuộc loại nào?
Giải:
a) 2Mg + O2 2MgO
b) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
c) Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng phân hủy
Phản ứng thế
Bài số 5: Nếu lấy 13 g kim loại kẽm tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng dư theo sơ đồ phản ứng sau:
Thể tích khí hiđro thu được ở đktc là:
A. 4,48 lít C. 11,2 lít
B. 22,4 lít D. 6,72 lít
Zn + H2SO4 ---> ZnSO4 + H2
III. VẬN DỤNG.
Hướng dẫn Bài tập 5 SGK/117:
Bước 1: Tìm số mol các chất phản ứng:
nFe = 22,4/56 = 0,4 mol
= 24,5/98 = 0,25 mol
Bước 2: Viết PTHH xảy ra
Bước 3: Dựa vào tỉ lệ số mol xác định số mol chất dư
nFe(dư)= 0,4 – 0,25 = 0,15 (mol)
Bước 4: Tính số mol H2 dựa vào số mol của H2SO4 rồi tìm thể tích khí H2 thu được ở đktc.
ĐIỀU CHẾ HIĐRO
PHẢN ỨNG THẾ
I- ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
(phòng thí nghiệm)
Nguyên tắc điều chế:
KIM LOẠI
(Mg, Al, Zn, Fe…)
AXIT
(HCl, H2SO4)
ĐIỀU CHẾ HIĐRO- PHẢN ỨNG THẾ
Nêu hóa chất dùng để điều chế khí Hiđro trong phòng thí nghiệm?
I. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
a. Hóa chất.
Dung dịch HCl, H2SO4(loãng), Fe, Zn, Al….
Nút cao su có gắn ống dẫn khí
Kẹp gỗ
Ống nghiệm
Chậu thủy tinh
Ống hút
Kẽm (Zn)
Dung dịch HCl
Tấm kính
Đèn cồn
Nêu các dụng cụ,
hóa chất cần thiết dùng cho thí nghiệm?
Tiến hành thí nghiệm
a. Nguyên liệu:
- Dung dịch axit: HCl, H2SO4 (loãng)
- Kim loại: Fe, Zn, Al….
b. Phương trình hóa học:
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
c. Phương pháp thu khí Hiđro
Có mấy cách thu khí Hiđro?
I. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
Giờ thực hành: Bạn Lâm đang định thu khí H2 bằng cách đặt đứng bình. Bạn Hằng thấy vậy liền khuyên bạn Lâm nên đặt ngược bình lại. Nếu là em thì em sẽ thu khí H2 bằng cách của bạn nào? Hằng hay Lâm? Giải thích tại sao?
Tình huống
a. Đặt đứng bình
b. Đặt ngược bình
H2
H2
Nước
Hình 1
Hình 2
Hình 3
QUAN SÁT HÌNH VẼ SAU
Hình vẽ mô tả cách thu khí hiđro trong phòng thí nghiệm là:
A. 1, 2
B. 1, 3
C. 2, 3
D.1, 2, 3
a. Nguyên liệu:
- Dung dịch axit: HCl, H2SO4 (loãng)
- Kim loại: Fe, Zn, Al….
b. Phương trình hóa học:
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
c. Phương pháp thu khí Hiđro
Đẩy không khí (úp ngược bình thu) vì H2 nhẹ hơn không khí
Đẩy nước vì H2 tan ít trong nước
I. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
a) Đẩy nước
b) Đẩy không khí
a) Đẩy nước
b) Đẩy không khí
Cách thu khí Oxi
Cách thu khí Hiđro
II. Phản ứng thế là gì?
a) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
b) Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
c) Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
=> Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.
III. VẬN DỤNG.
Bài tâp 2: Điền đúng sai vào ô:
to
V2O5
X
X
X
X
III. VẬN DỤNG.
Bài số 3: Hãy nối các PTHH ở cột (II) với các loại phản ứng hóa học ở cột (I) sao cho phù hợp
b
a
d
III. VẬN DỤNG.
Bài số 4: Em hãy hoàn thành PTPƯ sau và cho biết mỗi phản ứng thuộc loại nào?
Giải:
a) 2Mg + O2 2MgO
b) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
c) Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng phân hủy
Phản ứng thế
Bài số 5: Nếu lấy 13 g kim loại kẽm tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng dư theo sơ đồ phản ứng sau:
Thể tích khí hiđro thu được ở đktc là:
A. 4,48 lít C. 11,2 lít
B. 22,4 lít D. 6,72 lít
Zn + H2SO4 ---> ZnSO4 + H2
III. VẬN DỤNG.
Hướng dẫn Bài tập 5 SGK/117:
Bước 1: Tìm số mol các chất phản ứng:
nFe = 22,4/56 = 0,4 mol
= 24,5/98 = 0,25 mol
Bước 2: Viết PTHH xảy ra
Bước 3: Dựa vào tỉ lệ số mol xác định số mol chất dư
nFe(dư)= 0,4 – 0,25 = 0,15 (mol)
Bước 4: Tính số mol H2 dựa vào số mol của H2SO4 rồi tìm thể tích khí H2 thu được ở đktc.
 









Các ý kiến mới nhất