Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 27. Điều chế khí oxi - Phản ứng phân huỷ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kuro Neko
Ngày gửi: 20h:03' 18-11-2014
Dung lượng: 533.5 KB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích: 0 người
BÀI 27 – TIẾT 41
ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI -
PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
I. Di?u ch? khí oxi trong phịng thí nghi?m
Cho một lượng nhỏ (khoảng 2 thìa thủy tinh) kalipemanganat KMnO4 (thuốc tím) vào ống nghiệm.
Nhận xét hiện tượng và giải thích ?
TIẾT 41 – ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat):
Thử khí oxi bằng que đóm có than hồng
KMnO4
Dùng kẹp gỗ kẹp ống nghiệm rồi đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn.
Đưa que đóm cháy dở còn tàn đỏ vào miệng ống nghiệm.
Khi đun KMnO4 trong ống nghiệm ta thu được khí là oxi, ngoài ra còn có 2 chất rắn sinh ra trong ống nghiệm là K2MnO4 và MnO2. Em hãy viết PTHH?
TIẾT 41 – ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat):
I. Di?u ch? khí oxi trong phịng thí nghi?m
b. Với KClO3 (Kali clorat)
TIẾT 41 – ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat):
2KMnO4 K2MnO4 +MnO2 + O2
t0
Nếu trộn thêm MnO2 (mangan (IV) oxit) với KClO3 thì phản ứng xảy ra nhanh hơn(MnO2 là chất xúc tác).
I. Di?u ch? khí oxi trong phịng thí nghi?m
(sinh ra oxi tương tự với KMnO4 )
Dựa vào tính chất của oxi và hình vẽ trong SGK, em hãy cho biết có những cách nào để thu được khí oxi? Vì sao ta có thể sử dụng được những cách này?
Do đ chất xúc tác
b. Với KClO3 (Kali clorat)
TIẾT 41 – ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat):
2KMnO4 K2MnO4 +MnO2 + O2
t0
I. Di?u ch? khí oxi trong phịng thí nghi?m
+ Đẩy nước
Nước
+ Đẩy không khí
Không khí
Khí Oxi
Miếng bông
Miếng bông
Hỗn hợp KClO3, MnO2
Hỗn hợp KClO3, MnO2
MnO2
b. Với KClO3 (Kali clorat)
TIẾT 41 – ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat):
2KMnO4 K2MnO4 +MnO2 + O2
t0
I. Di?u ch? khí oxi trong phịng thí nghi?m
b. Với KClO3 (Kali clorat)
TIẾT 41 – ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat):
2KMnO4 K2MnO4 +MnO2 + O2
t0
Câu hỏi :
1) Những chất như thế nào có thể được dùng làm nguyên liệu sản xuất oxi trong phòng thí nghiệm ?
Trả lời: khí oxi được điều chế bằng cách đun nóng những hợp chất giàu oxi và dễ bị phân huỷ tạo ra oxi ở nhiệt độ cao.
2) Những chất nào trong số những chất sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.
a) Fe3O4 b) KClO3 c) KMnO4 d) CaCO3 e) Al2O3
Trả lời: Chỉ có KClO3 và KMnO4 được dùng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.
I. Di?u ch? khí oxi trong phịng thí nghi?m
MnO2
2. Kết luận :
· Nguyên liệu :
KMnO4 và KClO3
· PTHH:
MnO2 : ch?t xc tc.
· Cách thu khí :
- Cho oxi đẩy không khí.
- Cho oxi đẩy nước.
MnO2
TIẾT 41 – ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
1.Thí nghiệm:
I. Di?u ch? khí oxi trong phịng thí nghi?m
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
t0

* Trả lời câu hỏi:
Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống các cột ứng với các phản ứng sau:
1
1
1
3
2
2
Các phản ứng trên gọi là phản ứng phân hủy
II. Ph?n ?ng phn h?y:
b. Với KClO3 (Kali clorat)
TIẾT 41 – ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat):
2KMnO4 K2MnO4 +MnO2 + O2
t0
I. Di?u ch? khí oxi trong phịng thí nghi?m
MnO2
1
1
1
3
2
2
CÂU HỎI, BÀI TẬP CỦNG CỐ
Đâu là phản ứng phân hủy ? Vì sao?
Đáp án: Phản ứng phân hủy là : a , c, e Vì trong các PT trên, chất phản ứng chỉ có 1, sản phẩm 2 (ở phản ứng c , e) và 3 (ở phản ứng a)
2/ Tính thể tích khí oxi (ở đktc) đã sinh ra khi phân hủy:
24,5 gam kali clorat (KClO3)
24,5 gam kali pemanganat (KMnO4)
(Cho biết : K = 39; Mn = 55; Cl = 35,5 ; O = 16)
* HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC:
Đối với bài học ở tiết học này:
Về học bài: Biết được phương pháp điều chế khí oxi trong PTN và 2 cách thu khí oxi (đẩy nước, đẩy không khí); Nhận biết được phản ứng phân hủy từ một số phản ứng cụ thể; Tính được thể tích khí oxi (ở đktc) sinh ra trong PTN.
- Làm bài :4; 5; 6 trang 94 (SGK)
Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
Nghiên cứu trước bài 28:“ Không khí – Sự cháy”
+ Thành phần của không khí gồm những khí gì?
+ Phần trăm về thể tích và khối lượng của các khí trong không khí là bao nhiêu?
+ Nguyên nhân nào làm không khí bị ô nhiễm?
+ Làm thế nào bảo vệ không khí trong lành, tránh ô nhiễm?
 
Gửi ý kiến