Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 3. Điều hoà hoạt động gen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hoa
Ngày gửi: 21h:57' 16-09-2020
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 309
Số lượt thích: 0 người
XIN NHIỆT LIỆT
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
KIỂM TRA BÀI CŨ
Sơ đồ: Cơ chế của hiện tượng di truyền ở cấp độ phân tử:

Nhân đôi phiên mã dịch mã
ADN --------> mARN ------->Protein---->tính trạng
Viết sơ đồ cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1. Trình tự của nuclêôtit trên mạch khuôn của gen như sau: ATGXTAAXXGATGXG. Phân tử mARN do gen tổng hợp có trình tự là:
A. UAXGAUUGGXUAXGX B. TAXGATTGGXTAXGX.
C. UAXGUUUGGXUAXGX D. TAXGAATGGXTAXGX.
A. ADN. B. tARN. C. mARN. D. Ribôxôm
Câu 2. Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
C. Hoạt hóa axit amin.
D. Hình thành liên kết peptit.
Câu 3. Hoạt động nào sau đây mở đầu cho quá trình dịch mã?
Tổng hợp mARN.
B. tARN mang axit amin vào ribôxôm.
+ Tế bào của cơ thể sinh vật chứa hơn 26.000 gen- đầy đủ các loại gen. Các gen có hoạ động đồng thời không?

+ Cho biết gen hoạt động thường xuyên và cung cấp sản phẩm liên tục?
+ Cho biết gen hoạt động tuỳ theo giai đoạn cần thiết của cơ thể?
+ Gen tổng hợp thường xuyên các prôtêin, enzim chuyển hoá trao đổi chất, các enzim tiêu hoá.
+ Gen tạo ra kháng thể chống 1 loại bệnh nào đó chỉ hoạt động khi trong cơ thể xuất hiện mầm bệnh đó,còn phần lớn thời gian còn lại gen tồn tại ở trạng thái không hoạt động
Điều hoà hoạt động gen
BÀI 3 – TIẾT 4
- Ví dụ 1:Gen tổng hợp prôtêin sữa chỉ hoạt động ở cá thể cái, vào giai đoạn sắp sinh và nuôi con bằng sữa.
- Ví dụ 2:Ở E.coli các gen tổng hợp enzim chuyển hoá đường lactôzơ chỉ hoạt động khi môi trường có lactôzơ.
Điều hòa hoạt động của gen là gì?
Điều hoà hoạt động gen là điều hoà lượng sản phẩm của gen được tạo ra.
Điều hoà hoạt động của gen có ý nghĩa như thế nào đối với cơ thể sinh vật?
ý nghĩa: Giúp tế bào chỉ tổng hợp các prôtêin và các enzym cần thiết ở từng thời điểm cho sự sống  Đảm bảo cho hệ thống sống sử dụng năng lượng 1 cách hiệu quả phù hợp với điều kiện môi trường
I. KHÁI QUÁT VỀ ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN
BÀI 3: ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN
1. Khái niệm

 Ứng dụng:
Sản xuất vácxin phòng bệnh
- Các mức điều hòa hoạt động của gen:
+ Ở SV nhân sơ: phiên mã
+ Ở SV nhân thực: nhiều mức độ (tháo xoắn, phiên mã, sau phiên mã, dịch mã, sau dịch mã)
Bổ sung kiến thức về cấp độ điều hoà hoạt động gen:
+ Điều hoà phiên mã Điều hoà số lượng mARN được tổng hợp.
+ Điều hoà dịch mã: Điều hoà lượng prôtêin tạo ra.
+ Điều hoà sau dịch mã: biến đổi phân tử protein sau dịch mã.
VẬN DỤNG
“AI NHANH, AI ĐÚNG”
Thời gian là có hạn. Hãy làm việc nhanh lên nào!!!
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:35
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:06
0:05
0:04
0:03
0:02
0:01
End
2:00
Câu 1:
Điều hòa hoạt động của gen là …..
Điều hòa lượng sản phẩm của gen
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
STOP
Câu 2:
Sản phẩm của gen là gì?
ARN hoặc protein
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
STOP
Câu 3:
Ở SV nhân sơ, điều hòa hoạt động của gen xảy ra chủ yếu ở cấp độ nào?
Phiên mã
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
STOP
Câu 4:
Ở SV nhân thực, điều hòa hoạt động của gen xảy ra ở nhiều mức độ khác nhau đó là..……..
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
STOP
Tháo xoắn, phiên mã, sau phiên mã, dịch mã, sau dịch mã.
Câu 5:
Điều hòa hoạt động của gen có ý nghĩa gì?
Đảm bảo hoạt động sống của tế bào phù hợp điểu kiện môi trường và sự phát triển bình thường của cơ thể.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
STOP
Các nhà khoa học phát hiện ra cơ chế hoạt động
của opêron Lac ở E.Coli
II. Cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ
1. Opêron
Opêron là một nhóm gen có liên quan về chức năng và có chung một cơ chế điều hoà.
Opêron là gì?
Vùng vận hành
Vùng khởi động
Z
Y
A
Gen điều hoà
ADN
O
P
R
P
Gen điều hòa (R) có nằm trong thành phần của ôperon không?
5
2. Cấu tạo của opêron Lac theo Jacôp và Mônô
Vùng vận hành
Vùng khởi động
Z
Y
A
ADN
O
P
R
Opêron Lac gồm:
+ Nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
+ Vùng vận hành (O)
+ Vùng khởi động (P)
+ R: không thuộc operol, qui định Pr điều hòa
P
II. Cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ
II. Cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ
3. Cơ chế hoạt động của opêron Lac ở E.Coli
START
Sơ đồ cơ chế hoạt động của Operon Lac ở E.coli
Không phiên mã
Vùng vận hành (O)
(Khi môi trường không có lactôzơ)
(Khi môi trường có lactôzơ)
START
Thời gian là có hạn. Hãy làm việc nhanh lên nào!!!
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:35
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:06
0:05
0:04
0:03
0:02
0:01
End
2:00
Sơ đồ cơ chế hoạt động của Operon Lac ở E.coli
Không phiên mã
Vùng vận hành (O)
(Khi môi trường không có lactôzơ)
(Khi môi trường có lactôzơ)
III. Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực
Điểm khác nhau cơ bản của gen trên NST ở TB nhân sơ và TB nhân thực?
ADN
Gen trên NST ở tế bào nhân thực
ADN
Tế bào nhân sơ (vi khuẩn)
1.Điểm khác nhau trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở SV nhân thực và nhân sơ?

2.Đặc điểm điều hòa HĐ gen ở sinh vật nhân thực?
III. Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực
NST
ADN
mARN sơ khai
mARN ở trong nhân TB
NST THÁO XOẮN
PHIÊN MÃ
BIẾN ĐỔI
SAU PHIÊN MÃ
mARN trưởng thành
Polypeptit
DỊCH MÃ
Phân huỷ mARN
BIẾN ĐỔI
SAU DỊCH MÃ
PHÂN HUỶ
PROTEIN
Prôtêin hoạt động
1- Cơ chế điều hoà phức tạp hơn do:
- Số nu, số gen lớnChỉ một phần nhỏ ADN mã hóa, đại bộ phận đóng vai trò điều hòa hoặc không hoạt động.
- AND + protein, cuộn xoắn NST Điều hòa hoạt động của gen qua nhiều mức:
+ NST tháo xoắn;
+phiên mã;
+ biến đổi sau phiên mã;
+ dịch mã;
+biến đổi sau dịch mã.
2. Có yếu tố điều hòa khác
+ Yếu tố tăng cường  tăng phiên mã.
+ Yếu tố bất hoạt  ngừng phiên mã.
Thỏ Hymalaya
Điều hoà biến đổi sau dịch mã
Khăn lạnh
Điều gì xảy ra nếu trong cơ thể sinh vật không có cơ chế điều hoà hoạt động gen?
-Sự điều hoà hoạt động của gen đảm bảo cho hoạt động sống của tế bào hài hoà.
- Tuỳ từng tế bào, từng giai đoạn sinh trưởng phát triển mà nhu cầu tổng
hợp prôtêin khác nhau tránh lãng phí.
- Các prôtêin được tổng hợp thường xuyên chịu cơ chế kiểm soát để lúc không cần thiết các prôtêin đó lập tức bị enzim phân giải.
BẢO VỆ
RỪNG XANH
Trả lời đúng các câu hỏi
để giúp các chú khỉ
ngăn chặn hành vi
phá rừng của nhóm lâm tặc
1
2
3
4
5
Câu 1. Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?
A. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.
B. Gen điều hoà R tổng hợp prôtêin ức chế.
C. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.
D. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.  
B. Gen điều hoà R tổng hợp prôtêin ức chế.
Câu 2. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac thì enzyme ARN polimeraza thường xuyên phiên mã ở loại gen nào sau đây
A.Gen điều hòa                  B. Gen A              
 C. Gen Y              D. Gen Z

A.Gen điều hòa  
Câu 3. Tín hiệu điều hòa hoạt động gen của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli là:         
A. Prôtêin ức chế.         B. Đường lactozơ       
C. Enzim ADN-polimeraza.   D. Đường mantôzơ.
B. Đường lactozơ.  
Câu 4. Trong cơ chế điều hòa sinh tổng hợp prôtêin ở vi khuẩn E.coli, khi môi trường có lactôzơ (có chất cảm ứng) thì diễn ra các sự kiện nào?
1. Gen điều hòa chỉ huy tổng hợp một loại prôtêin ức chế 
2. Chất cảm ứng kết hợp với prôtêin ức chế, làm vô hiệu hóa chất ức chế.
3. Quá trình phiên mã của các gen cấu trúc bị ức chế, không tổng hợp được mARN.
4. Vùng vận hành được khởi động, các gen cấu trúc hoạt động tổng hợp mARN, từ đó tổng hợp các chuỗi pôlipeptit.
Phương án đúng là:
A. 1, 2.                    B.1, 3.                     C.1, 4.               D.1, 2, 4.
D.1, 2, 4.
Câu 5. Điều gì xảy ra nếu gen điều hòa của Operon của vi khuẩn bị đột biến tạo ra sản phẩm có cấu hình không gian bất thường
A. Operon Lac chỉ hoạt động quá mức bình thường khi môi trường có lactozo
B. Operon Lac không hoạt động ngay cả khi môi trường có Lactozo
C. Operon sẽ hoạt động ngay cả khi môi trường không có lactozo
D. Operon Lac sẽ không hoạt động bất kể môi trường có loại đường nào.
C. Operon sẽ hoạt động ngay cả khi môi trường không có lactozo
CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM!
 
Gửi ý kiến