Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §1. Định lí Ta-lét trong tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lĩnh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:01' 17-02-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 327
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lĩnh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:01' 17-02-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 327
Số lượt thích:
0 người
Chương III – TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
* Nội dung chính của chương gồm:
- Định lý Ta – lét ( thuận, đảo và hệ quả).
- Tính chất đường phân giác của tam giác.
- Tam giác đồng dạng và các ứng dụng của nó
§1.
ĐỊNH LÝ TA - LÉT TRONG TAM GIÁC
1.Tỉ số của hai đoạn thẳng:
TIẾT: 37
Bài tập: Cho hai số 3 và 5 . Hãy tính tỉ số của nó :
Giải: Tỉ số của hai số 3 và 5 là :
Cho AB = 3 cm; CD = 5 cm.
?1
A
B
C
D
Cho EF = 4 dm; MN = 7 dm.
TIẾT:37 §1 .Định lý Ta – lét trong tam giác
1.Tỉ số của hai đoạn thẳng:
TIẾT:37 §1 .Định lý Ta – lét trong tam giác
1.Tỉ số của hai đoạn thẳng:
Vậy tỉ số hai đoạn thẳng là gì ?
* Định nghĩa : Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.
Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD kí hiệu là:
Nếu AB = 300cm, CD = 400cm thì:
Nếu AB = 3m, CD = 4m thì
Nếu EF = 48cm, GH = 16dm thì ta cũng có :
Ví dụ:
* Chú ý: Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo.
?2
Cho bốn đoạn thẳng AB, CD, A’B’, C’D’ như hình sau:
A
B
C
D
A’
B’
C’
D’
So sánh các tỉ số
=
và
TIẾT:37 §1 .Định lý Ta – lét trong tam giác
1.Tỉ số của hai đoạn thẳng:
Định nghĩa: (SGK)
2.Đoạn thẳng tỉ lệ :
Ta nói hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’
TIẾT:37 §1 .Định lý Ta – lét trong tam giác
1.Tỉ số của hai đoạn thẳng:
Định nghĩa: (SGK)
2.Đoạn thẳng tỉ lệ :
Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng
A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thức:
Định nghĩa:
hay
A
B
C
D
E
F
G
H
Hãy so sánh độ dài các đoạn EF, FG, GH
EF = FG = GH
Các đường thẳng song song cách đều
Vậy : Các đường thẳng song song cách đều cắt 1 đường thẳng thì chúng chắn trên đường thẳng đó các đoạn thẳng liên tiếp bằng nhau.
B’
C’
a
?3/SGK
Hãy so sánh các tỉ số:
=
=
=
TIẾT:37 §1 .Định lý Ta – lét trong tam giác
1.Tỉ số của hai đoạn thẳng:
Định nghĩa: (SGK)
2.Đoạn thẳng tỉ lệ :
Định nghĩa: (SGK)
3.Định lý Ta-lét trong tam giác
MN // EF
Ví dụ: Tính độ dài x trong hình 4
Giải
Vì MN// EF , theo định lí Ta-lét ta có:
Suy ra:
hay
Tính các độ dài x, y trong hình sau:
?4
Vì DE// BC, theo định lý Talet ta có:
hay
Bài 1: Viết tỉ số của các cặp đoạn thẳng có độ dài như sau:
AB = 5cm và CD = 15cm;
EF = 48cm và GH = 16dm;
PQ = 1,2m và MN = 24cm;
Đáp án
b, D?i:GH = 16dm = 160cm;
c, D?i PQ = 1,2m = 120cm;
TIẾT:37 §1 .Định lý Ta – lét trong tam giác
1.Tỉ số của hai đoạn thẳng:
Định nghĩa: (SGK)
2.Đoạn thẳng tỉ lệ :
Định nghĩa: (SGK)
3.Định lý Ta-lét trong tam giác
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác
và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
Định lý Ta-lét
ABC, (B’AB,C’AC)
B’C’ // BC
GT
KL
A
B
D
C
E
Ứng dụng vào thực tế
Chiều cao của người bằng chiều cao của cọc
1,5m
1,5m
8,5m
2,1m
14m
9,8m
10m
Vì DE // AC (cùng vuông góc với BC), theo định lí
Ta-lét ta có:
Áp dụng định lý
Py-ta-go trong tam
giác ABC vuông tại B
ta có : AC = 9,8m
Chiều cao của cây là 9,8m
TIẾT:37 §1 .Định lý Ta – lét trong tam giác
1.Tỉ số của hai đoạn thẳng:
Định nghĩa:
2.Đoạn thẳng tỉ lệ :
Định nghĩa:
3.Định lý Ta-lét trong tam giác
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác
và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
Định lý Ta-lét
Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.
Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’và C’D’ nếu có tỉ lệ thức:
hay
Hưuớng dẫn t? h?c ? nhà
Xem tru?c n?i dung bi : "D?nh lý d?o v h? qu? c?a d?nh lý Ta - lột"
1. Đối với tiết học này:
- Học thuộc các định nghĩa và định lý Ta – lét
- Làm lại các ví dụ và các ? đã giải
- Làm bài tập 1 , 2, 3 và 5 SGK / 58
2. Đối với tiết học sau:
Đôi nét về nhà toán học Ta-lét (Thalès)
Thalès được xem là một trong những nhà hình học đầu tiên của Hi Lạp.
Ông sinh vào khoảng năm 624 và mất vào khoảng năm 547 trước Công nguyên, tại thành phố Mi-lê giàu có nhất thời cổ Hi Lạp, nằm trên bờ biển Địa Trung Hải ấp áp và thơ mộng.
* Nội dung chính của chương gồm:
- Định lý Ta – lét ( thuận, đảo và hệ quả).
- Tính chất đường phân giác của tam giác.
- Tam giác đồng dạng và các ứng dụng của nó
§1.
ĐỊNH LÝ TA - LÉT TRONG TAM GIÁC
1.Tỉ số của hai đoạn thẳng:
TIẾT: 37
Bài tập: Cho hai số 3 và 5 . Hãy tính tỉ số của nó :
Giải: Tỉ số của hai số 3 và 5 là :
Cho AB = 3 cm; CD = 5 cm.
?1
A
B
C
D
Cho EF = 4 dm; MN = 7 dm.
TIẾT:37 §1 .Định lý Ta – lét trong tam giác
1.Tỉ số của hai đoạn thẳng:
TIẾT:37 §1 .Định lý Ta – lét trong tam giác
1.Tỉ số của hai đoạn thẳng:
Vậy tỉ số hai đoạn thẳng là gì ?
* Định nghĩa : Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.
Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD kí hiệu là:
Nếu AB = 300cm, CD = 400cm thì:
Nếu AB = 3m, CD = 4m thì
Nếu EF = 48cm, GH = 16dm thì ta cũng có :
Ví dụ:
* Chú ý: Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo.
?2
Cho bốn đoạn thẳng AB, CD, A’B’, C’D’ như hình sau:
A
B
C
D
A’
B’
C’
D’
So sánh các tỉ số
=
và
TIẾT:37 §1 .Định lý Ta – lét trong tam giác
1.Tỉ số của hai đoạn thẳng:
Định nghĩa: (SGK)
2.Đoạn thẳng tỉ lệ :
Ta nói hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’
TIẾT:37 §1 .Định lý Ta – lét trong tam giác
1.Tỉ số của hai đoạn thẳng:
Định nghĩa: (SGK)
2.Đoạn thẳng tỉ lệ :
Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng
A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thức:
Định nghĩa:
hay
A
B
C
D
E
F
G
H
Hãy so sánh độ dài các đoạn EF, FG, GH
EF = FG = GH
Các đường thẳng song song cách đều
Vậy : Các đường thẳng song song cách đều cắt 1 đường thẳng thì chúng chắn trên đường thẳng đó các đoạn thẳng liên tiếp bằng nhau.
B’
C’
a
?3/SGK
Hãy so sánh các tỉ số:
=
=
=
TIẾT:37 §1 .Định lý Ta – lét trong tam giác
1.Tỉ số của hai đoạn thẳng:
Định nghĩa: (SGK)
2.Đoạn thẳng tỉ lệ :
Định nghĩa: (SGK)
3.Định lý Ta-lét trong tam giác
MN // EF
Ví dụ: Tính độ dài x trong hình 4
Giải
Vì MN// EF , theo định lí Ta-lét ta có:
Suy ra:
hay
Tính các độ dài x, y trong hình sau:
?4
Vì DE// BC, theo định lý Talet ta có:
hay
Bài 1: Viết tỉ số của các cặp đoạn thẳng có độ dài như sau:
AB = 5cm và CD = 15cm;
EF = 48cm và GH = 16dm;
PQ = 1,2m và MN = 24cm;
Đáp án
b, D?i:GH = 16dm = 160cm;
c, D?i PQ = 1,2m = 120cm;
TIẾT:37 §1 .Định lý Ta – lét trong tam giác
1.Tỉ số của hai đoạn thẳng:
Định nghĩa: (SGK)
2.Đoạn thẳng tỉ lệ :
Định nghĩa: (SGK)
3.Định lý Ta-lét trong tam giác
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác
và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
Định lý Ta-lét
ABC, (B’AB,C’AC)
B’C’ // BC
GT
KL
A
B
D
C
E
Ứng dụng vào thực tế
Chiều cao của người bằng chiều cao của cọc
1,5m
1,5m
8,5m
2,1m
14m
9,8m
10m
Vì DE // AC (cùng vuông góc với BC), theo định lí
Ta-lét ta có:
Áp dụng định lý
Py-ta-go trong tam
giác ABC vuông tại B
ta có : AC = 9,8m
Chiều cao của cây là 9,8m
TIẾT:37 §1 .Định lý Ta – lét trong tam giác
1.Tỉ số của hai đoạn thẳng:
Định nghĩa:
2.Đoạn thẳng tỉ lệ :
Định nghĩa:
3.Định lý Ta-lét trong tam giác
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác
và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
Định lý Ta-lét
Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.
Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’và C’D’ nếu có tỉ lệ thức:
hay
Hưuớng dẫn t? h?c ? nhà
Xem tru?c n?i dung bi : "D?nh lý d?o v h? qu? c?a d?nh lý Ta - lột"
1. Đối với tiết học này:
- Học thuộc các định nghĩa và định lý Ta – lét
- Làm lại các ví dụ và các ? đã giải
- Làm bài tập 1 , 2, 3 và 5 SGK / 58
2. Đối với tiết học sau:
Đôi nét về nhà toán học Ta-lét (Thalès)
Thalès được xem là một trong những nhà hình học đầu tiên của Hi Lạp.
Ông sinh vào khoảng năm 624 và mất vào khoảng năm 547 trước Công nguyên, tại thành phố Mi-lê giàu có nhất thời cổ Hi Lạp, nằm trên bờ biển Địa Trung Hải ấp áp và thơ mộng.
 








Các ý kiến mới nhất