Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §1. Định lí Ta-lét trong tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Đính (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:49' 26-02-2022
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 506
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Đính (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:49' 26-02-2022
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 506
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Lê Lợi
Tiết 30 : Định Lí Ta let
Giáo viên : Trần Ngọc Hạ Uyên
Tiết 30 : Định Lí Ta let
HÌNH 1
HÌNH 2
Câu hỏi: Nhận xét gì về hình 1 và hình 2 ?
Trả lời : Hai hình trên có hình dạng giống nhau nhưng kích thước lại khác nhau .Ta gọi đó là hai hình đồng dạng , trong thực tế ta cũng gặp rất nhiều hình đồng dạng như vậy.
Trong chương này ta chỉ xét tam giác đồng dạng mà cơ sở của nó là định lý Ta - lét
CHƯƠNG III. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Nội dung trọng tâm
- Định lí Ta Lét.
- Tính chất đường phân giác của tam giác.
- Các trường hợp đồng dạng của tam giác.
- Ứng dụng của tam giác đồng dạng.
TIẾT 30: ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
1. Tỉ số của hai đoạn thẳng
Thế nào là tỉ số của hai số a và b?
Tỉ số của hai số a và b là thương của phép chia số a cho số b (a và b 0).
Tìm tỉ số của 18 và 54 ?
Tỉ số của 18 và 54 là:
Tương tự, ta có khái niệm tỉ số của hai đoạn thẳng
?1
Cho AB = 3cm; CD = 5cm;
Hình 1
EF = 4dm; MN = 7dm;
Thế nào là tỉ số của hai đoạn thẳng?
Định nghĩa:
Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.
Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD được kí hiệu là
TIẾT 30: ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
1. Tỉ số của hai đoạn thẳng
?1
Cho AB = 3cm; CD = 5cm;
EF = 4dm; MN = 7dm;
Định nghĩa:
Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.
Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD
được kí hiệu là
Bài 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
Đ
Đ
S
S
TIẾT 30 : ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
1. Tỉ số của hai đoạn thẳng
?1
Cho AB = 3cm; CD = 5cm;
EF = 4dm; MN = 7dm;
Định nghĩa:
Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.
Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD được kí hiệu là
Tỉ số của hai đoạn thẳng có phụ thuộc vào việc chọn đơn vị đo?
Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào việc chọn đơn vị đo
* Chú ý: (sgk – 56)
1. Tỉ số của hai đoạn thẳng
2. Đoạn thẳng tỉ lệ
?2
Cho bốn đoạn thẳng AB, CD, A’B’, C’D’ (h.2). So sánh các tỉ số
TIẾT 30: ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
Ta có:
Ta nói đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’
Vậy khi nào đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’?
Định nghĩa:
Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thức :
1. Tỉ số của hai đoạn thẳng
2. Đoạn thẳng tỉ lệ
3. Định lí Ta-lét trong tam giác
?3
Vẽ tam giác ABC trên giấy kẻ học sinh như trên hình 3. Dựng đường thẳng a song song với cạnh BC,cắt hai cạnh AB, AC theo thứ tự tại B’ và C’.
Đường thẳng a định ra trên cạnh AB ba đoạn thẳng AB’, B’B và AB, và định ra trên cạnh AC ba đoạn thẳng tương ứng là AC’, C’C và AC.
So sánh các tỉ số:
và và và
Hình 3
TIẾT 30: ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
I. Tỉ số của hai đoạn thẳng
II. Đoạn thẳng tỉ lệ
III. Định lí Ta-lét trong tam giác
TIẾT 30: ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
Vậy nếu cho đường thẳng a // BC và cắt AB tại điểm B’; cắt cạnh AC tại điểm C’ thì ta có
Đây chính là nội dung định lý Ta-lét, em hãy phát biểu nội dung định lý Ta-lét và ghi giả thiết, kết luận của định lý
1. Tỉ số của hai đoạn thẳng
2. Đoạn thẳng tỉ lệ
3. Định lí ta-lét trong tam giác
Định lí Ta-lét. (Thừa nhận, không chứng minh)
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
TIẾT 30: ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
a) Tính độ dài x trong hình 4
b) Tính các độ dài x trong hình 5
c) Tính các độ dài y trong hình 6
Hình 5
Hình 6
Bài 2:
TIẾT 30: ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
a) Tính độ dài x trong hình 4
Giải:
Vì MN // EF, theo định lí Ta-lét ta có:
hay
S uyra:
TIẾT 30. ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
Ta có a//BC, theo định lý Ta-lét ta có:
b) Tính các độ dài x trong hình 5
TIẾT 30. ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
Ta có : DE // AB (cùng vuông góc với CA), theo định lí Ta-lét ta có:
c) Tính các độ dài y trong hình 6
TIẾT 30. ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
Trò chơi
Đây là ai?
Tỉ số của EF = 48cm và GH = 16dm là
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
0
Cho hình vẽ
với AB < AC
Hãy chọn câu sai
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
0
Cho hình vẽ,biết DE // BC
Chọn đáp án đúng
A. x = 2,75
B. x = 5
D. x = 2,25
C. x = 3,75
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
0
B. 16 cm
C. 144 cm
D. Một kết quả khác
A. 9 cm
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
0
Bạn An nói sai:
Vì trên hình vẽ MN không song song với BC
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
0
Cho các đoạn thẳng AB = 6cm, CD = 4cm, PQ = 8cm, EF = 10cm, MN = 25mm, RS = 15mm. Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
A. Đoạn AB và PQ tỉ lệ với hai đoạn thẳng EF và RS.
B. Hai đoạn thẳng AB và RS tỉ lệ với hai đoạn thẳng EF và MN
C. Hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng PQ và EF
D. Cả 3 phát biểu đều sai.
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
0
TA-LÉT ( THALETS)
- Định lí Ta-lét: Hai đường thẳng song song định ra trên hai đường thẳng giao nhau những đoạn thẳng tỉ lệ. - Góc chắn nửa đường tròn thì bằng nhau. - Đường kính chia đôi đường tròn thành hai phần bằng nhau. - Hai góc đáy của tam giác cân thì bằng nhau. - Hai tam giác nếu có hai cặp góc đối và cặp cạnh tương ứng bằng nhau thì bằng nhau. - Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
Ta- lét ( 624 TCN - 547 TCN) là một triết gia, một nhà toán học người Hi Lạp. Ông cũng được xem là một nhà triết gia đầu tiên trong nền triết học Hi Lạp cổ đại, là " cha đẻ của khoa học". Tên của ông được dùng để đặt tên cho một định lí toán học do ông phát hiện ra.
Ông cũng là người thầy của Py-ta-go.
*Các phát minh trong lĩnh vực hình học của ông:
Hướng dẫn tự học ở nhà:
Xem tru?c n?i dung bi : "D?nh lý d?o v h? qu? c?a d?nh lý Ta - lột"
1. Đối với tiết học này:
- Học thuộc các định nghĩa và định lý Ta – lét
- Xem lại các ví dụ và các ? đã giải
- Làm bài tập 1, 2, 3 và 5 SGK - Tr 58 + 59
2. Đối với tiết học sau:
Tiết 30 : Định Lí Ta let
Giáo viên : Trần Ngọc Hạ Uyên
Tiết 30 : Định Lí Ta let
HÌNH 1
HÌNH 2
Câu hỏi: Nhận xét gì về hình 1 và hình 2 ?
Trả lời : Hai hình trên có hình dạng giống nhau nhưng kích thước lại khác nhau .Ta gọi đó là hai hình đồng dạng , trong thực tế ta cũng gặp rất nhiều hình đồng dạng như vậy.
Trong chương này ta chỉ xét tam giác đồng dạng mà cơ sở của nó là định lý Ta - lét
CHƯƠNG III. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Nội dung trọng tâm
- Định lí Ta Lét.
- Tính chất đường phân giác của tam giác.
- Các trường hợp đồng dạng của tam giác.
- Ứng dụng của tam giác đồng dạng.
TIẾT 30: ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
1. Tỉ số của hai đoạn thẳng
Thế nào là tỉ số của hai số a và b?
Tỉ số của hai số a và b là thương của phép chia số a cho số b (a và b 0).
Tìm tỉ số của 18 và 54 ?
Tỉ số của 18 và 54 là:
Tương tự, ta có khái niệm tỉ số của hai đoạn thẳng
?1
Cho AB = 3cm; CD = 5cm;
Hình 1
EF = 4dm; MN = 7dm;
Thế nào là tỉ số của hai đoạn thẳng?
Định nghĩa:
Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.
Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD được kí hiệu là
TIẾT 30: ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
1. Tỉ số của hai đoạn thẳng
?1
Cho AB = 3cm; CD = 5cm;
EF = 4dm; MN = 7dm;
Định nghĩa:
Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.
Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD
được kí hiệu là
Bài 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
Đ
Đ
S
S
TIẾT 30 : ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
1. Tỉ số của hai đoạn thẳng
?1
Cho AB = 3cm; CD = 5cm;
EF = 4dm; MN = 7dm;
Định nghĩa:
Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.
Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD được kí hiệu là
Tỉ số của hai đoạn thẳng có phụ thuộc vào việc chọn đơn vị đo?
Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào việc chọn đơn vị đo
* Chú ý: (sgk – 56)
1. Tỉ số của hai đoạn thẳng
2. Đoạn thẳng tỉ lệ
?2
Cho bốn đoạn thẳng AB, CD, A’B’, C’D’ (h.2). So sánh các tỉ số
TIẾT 30: ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
Ta có:
Ta nói đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’
Vậy khi nào đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’?
Định nghĩa:
Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thức :
1. Tỉ số của hai đoạn thẳng
2. Đoạn thẳng tỉ lệ
3. Định lí Ta-lét trong tam giác
?3
Vẽ tam giác ABC trên giấy kẻ học sinh như trên hình 3. Dựng đường thẳng a song song với cạnh BC,cắt hai cạnh AB, AC theo thứ tự tại B’ và C’.
Đường thẳng a định ra trên cạnh AB ba đoạn thẳng AB’, B’B và AB, và định ra trên cạnh AC ba đoạn thẳng tương ứng là AC’, C’C và AC.
So sánh các tỉ số:
và và và
Hình 3
TIẾT 30: ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
I. Tỉ số của hai đoạn thẳng
II. Đoạn thẳng tỉ lệ
III. Định lí Ta-lét trong tam giác
TIẾT 30: ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
Vậy nếu cho đường thẳng a // BC và cắt AB tại điểm B’; cắt cạnh AC tại điểm C’ thì ta có
Đây chính là nội dung định lý Ta-lét, em hãy phát biểu nội dung định lý Ta-lét và ghi giả thiết, kết luận của định lý
1. Tỉ số của hai đoạn thẳng
2. Đoạn thẳng tỉ lệ
3. Định lí ta-lét trong tam giác
Định lí Ta-lét. (Thừa nhận, không chứng minh)
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
TIẾT 30: ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
a) Tính độ dài x trong hình 4
b) Tính các độ dài x trong hình 5
c) Tính các độ dài y trong hình 6
Hình 5
Hình 6
Bài 2:
TIẾT 30: ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
a) Tính độ dài x trong hình 4
Giải:
Vì MN // EF, theo định lí Ta-lét ta có:
hay
S uyra:
TIẾT 30. ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
Ta có a//BC, theo định lý Ta-lét ta có:
b) Tính các độ dài x trong hình 5
TIẾT 30. ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
Ta có : DE // AB (cùng vuông góc với CA), theo định lí Ta-lét ta có:
c) Tính các độ dài y trong hình 6
TIẾT 30. ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC
Trò chơi
Đây là ai?
Tỉ số của EF = 48cm và GH = 16dm là
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
0
Cho hình vẽ
với AB < AC
Hãy chọn câu sai
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
0
Cho hình vẽ,biết DE // BC
Chọn đáp án đúng
A. x = 2,75
B. x = 5
D. x = 2,25
C. x = 3,75
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
0
B. 16 cm
C. 144 cm
D. Một kết quả khác
A. 9 cm
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
0
Bạn An nói sai:
Vì trên hình vẽ MN không song song với BC
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
0
Cho các đoạn thẳng AB = 6cm, CD = 4cm, PQ = 8cm, EF = 10cm, MN = 25mm, RS = 15mm. Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
A. Đoạn AB và PQ tỉ lệ với hai đoạn thẳng EF và RS.
B. Hai đoạn thẳng AB và RS tỉ lệ với hai đoạn thẳng EF và MN
C. Hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng PQ và EF
D. Cả 3 phát biểu đều sai.
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
0
TA-LÉT ( THALETS)
- Định lí Ta-lét: Hai đường thẳng song song định ra trên hai đường thẳng giao nhau những đoạn thẳng tỉ lệ. - Góc chắn nửa đường tròn thì bằng nhau. - Đường kính chia đôi đường tròn thành hai phần bằng nhau. - Hai góc đáy của tam giác cân thì bằng nhau. - Hai tam giác nếu có hai cặp góc đối và cặp cạnh tương ứng bằng nhau thì bằng nhau. - Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
Ta- lét ( 624 TCN - 547 TCN) là một triết gia, một nhà toán học người Hi Lạp. Ông cũng được xem là một nhà triết gia đầu tiên trong nền triết học Hi Lạp cổ đại, là " cha đẻ của khoa học". Tên của ông được dùng để đặt tên cho một định lí toán học do ông phát hiện ra.
Ông cũng là người thầy của Py-ta-go.
*Các phát minh trong lĩnh vực hình học của ông:
Hướng dẫn tự học ở nhà:
Xem tru?c n?i dung bi : "D?nh lý d?o v h? qu? c?a d?nh lý Ta - lột"
1. Đối với tiết học này:
- Học thuộc các định nghĩa và định lý Ta – lét
- Xem lại các ví dụ và các ? đã giải
- Làm bài tập 1, 2, 3 và 5 SGK - Tr 58 + 59
2. Đối với tiết học sau:
 








Các ý kiến mới nhất