Tìm kiếm Bài giảng
Bài 15. Định luật II Niu-tơn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Thủy
Ngày gửi: 22h:29' 18-10-2009
Dung lượng: 836.0 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Thủy
Ngày gửi: 22h:29' 18-10-2009
Dung lượng: 836.0 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
I-xa-ắc Niu-tơn (Issac Newton, 1643-1727)
Nêu nội dung định luật I Niu tơn. Và ý nghĩa của định luật I ?
Câu hỏi:
Kiểm tra bài cũ :
Trả lời:
Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không, thì nó giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
Ý nghĩa của định luật I
Mỗi vật đều có xu hướng bảo toàn vận tốc của mình. Tính chất đó gọi là quán tính. Biểu hiện
+ Tính “ì”
+ Tính có “đà”
Bài 15
ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
1. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
a) Quan sát
1. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
a) Quan sát
1. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
a) Quan sát
1. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
a) Quan sát
a ~ F
1. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
a) Quan sát
1. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
a) Quan sát
1. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
b) Định luật :
Vectơ Gia tốc của một vật luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của vectơ gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của vectơ lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
1. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
c) Công thức
2. Các yếu tố của vectơ lực
Điểm đặt của lực :
II. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA LỰC
Điểm đặt của lực :
Là vị trí mà lực tác dụng lên vật.
Phương và Chiều của lực :
II. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA LỰC
II. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA LỰC
Phương và Chiều của lực :
II. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA LỰC
Phương và Chiều của lực :
Là phương và chiều của gia tốc mà lực gây ra cho vật.
Độ lớn của lực :
II. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA LỰC
Theo định luật II Newton :
Độ lớn : F = m.a
Đơn Vị: niutơn (N)
Độ lớn của lực :
Lực tác dụng lên vật khối lượng m gây ra cho nó gia tốc a thì có độ lớn bằng tích m.a.
II. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA LỰC
3. KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH
3. KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH
3. KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH
3. KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH
M
3. KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH
3. KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH
3. KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH
Khối lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật
4. ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐIỂM.
4. ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐIỂM.
4. ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐIỂM.
4. ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐIỂM.
4. ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐIỂM.
Điều kiện cân bằng của một chất điểm là : Chất điểm đang đứng yên, và hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.
5.Mối quan hệ giữa trọng lượng và khối lượng của một vật.
Xét một vật có khối lượng m rơi tự do.Vật chịu tác dụng của trọng lực ta có.
Trọng lượng của vật là độ lớn của trọng lực ta có P = mg
Vậy trọng lượng của vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vât.
CỦNG CỐ :
Phát biểu định luật II Newton ?
CỦNG CỐ :
Chọn câu đúng :
A. Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động được.
B. Một vật bất kỳ chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.
D. Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.
C. Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.
Nêu nội dung định luật I Niu tơn. Và ý nghĩa của định luật I ?
Câu hỏi:
Kiểm tra bài cũ :
Trả lời:
Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không, thì nó giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
Ý nghĩa của định luật I
Mỗi vật đều có xu hướng bảo toàn vận tốc của mình. Tính chất đó gọi là quán tính. Biểu hiện
+ Tính “ì”
+ Tính có “đà”
Bài 15
ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
1. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
a) Quan sát
1. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
a) Quan sát
1. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
a) Quan sát
1. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
a) Quan sát
a ~ F
1. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
a) Quan sát
1. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
a) Quan sát
1. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
b) Định luật :
Vectơ Gia tốc của một vật luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của vectơ gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của vectơ lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
1. ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN
c) Công thức
2. Các yếu tố của vectơ lực
Điểm đặt của lực :
II. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA LỰC
Điểm đặt của lực :
Là vị trí mà lực tác dụng lên vật.
Phương và Chiều của lực :
II. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA LỰC
II. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA LỰC
Phương và Chiều của lực :
II. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA LỰC
Phương và Chiều của lực :
Là phương và chiều của gia tốc mà lực gây ra cho vật.
Độ lớn của lực :
II. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA LỰC
Theo định luật II Newton :
Độ lớn : F = m.a
Đơn Vị: niutơn (N)
Độ lớn của lực :
Lực tác dụng lên vật khối lượng m gây ra cho nó gia tốc a thì có độ lớn bằng tích m.a.
II. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA LỰC
3. KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH
3. KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH
3. KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH
3. KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH
M
3. KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH
3. KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH
3. KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH
Khối lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật
4. ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐIỂM.
4. ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐIỂM.
4. ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐIỂM.
4. ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐIỂM.
4. ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐIỂM.
Điều kiện cân bằng của một chất điểm là : Chất điểm đang đứng yên, và hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.
5.Mối quan hệ giữa trọng lượng và khối lượng của một vật.
Xét một vật có khối lượng m rơi tự do.Vật chịu tác dụng của trọng lực ta có.
Trọng lượng của vật là độ lớn của trọng lực ta có P = mg
Vậy trọng lượng của vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vât.
CỦNG CỐ :
Phát biểu định luật II Newton ?
CỦNG CỐ :
Chọn câu đúng :
A. Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động được.
B. Một vật bất kỳ chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.
D. Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.
C. Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.
 








Các ý kiến mới nhất