Bài 43. Ứng dụng của định luật Béc-nu-li

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Văn Quỳnh
Ngày gửi: 12h:02' 12-12-2007
Dung lượng: 745.5 KB
Số lượt tải: 189
Nguồn:
Người gửi: Đào Văn Quỳnh
Ngày gửi: 12h:02' 12-12-2007
Dung lượng: 745.5 KB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích:
0 người
Định luật becnuli
Sở giáo dục và đào tạo Hải phòng Trường phổ thông trung học tư thục Nam Triệu
(TIếT 76)
Người thiết kế và thực hiện:
Đỗ Thị Thu Hoài
Giáo viên trường Nam Triệu
Trong một hệ kín có sự chuyển hóa của n?ng lượng từ dạng này sang dạng khác nhưng n?ng lượng tổng cộng được bảo toàn.
Kiểm tra bài cũ
Bài mới
1. Sự chảy ổn định
a. ?iều kiện chảy ổn định
- Vận tốc chảy nhỏ, thành lớp, không tạo xoáy.
- Vận tốc chất lỏng không đổi theo thời gian, chỉ khác nhau do các đoạn ống khác nhau.
- Ma sát không đáng kể.
Đ50. ?ịnh luật becnuli
b. Hệ thức gi?a vận tốc chảy và tiết diện của ống
VAA? = VBB?
VAA? = S1.AA? = S1.v1.t
Đ50. ?ịnh luật becnuli
VBB? = S2.BB? = S2.v2.t
- Kết luận: Trong sự chảy ổn định, vận tốc chất lỏng tỉ lệ nghịch với tiết diện của ống.
Xét khối chất lỏng chảy ổn định gi?a 2 tiết diện A và B
sau một thời gian t đến A?, B?.
a. ?ịnh luật:
Đ50. ?ịnh luật becnuli
2. ?ịnh luật Becnuli
+ áp suất tĩnh: p1, p2 (N/m2, Pa)
+ Vận tốc: v1, v2 (m/s)
- Xét khối chất lỏng chảy ổn định trong đoạn ống nằm ngang có:
- Biểu thức:
a. ?ịnh luật:
Đ50. ?ịnh luật becnuli
2. ?ịnh luật Becnuli
- Phát biểu: Trong sự chảy ổn định, tổng của áp suất động và áp suất tĩnh không đổi dọc theo ống (nằm ngang).
p + pđ = pt = const (pt: áp suất toàn phần)
- ở chỗ ống hẹp và vận tốc lớn thỡ áp suất tĩnh giảm
b. Hệ quả:
Đ50. ?ịnh luật becnuli
2. ?ịnh luật Becnuli
ở chỗ tiết diện giảm
- ?o áp suất tĩnh
- ống áp kế: ống thẳng hỡnh trụ (hở 2 đầu), miệng ống song song dòng chảy.
c. ống Pitô:
Đ50. ?ịnh luật becnuli
2. ?ịnh luật Becnuli
- ?ể đo áp suất toàn phần: pt = p + pđ
- Là ống hỡnh trụ (hở hai đầu), một đầu uốn vuông góc, miệng ống hứng lấy dòng chảy.
d. ứng dụng:
Đ50. ?ịnh luật becnuli
2. ?ịnh luật Becnuli
-
- Bộ chế hòa khí (cacbuaratơ)
A
P
G
B
Củng cố
MÔ HÌNH BÌNH BƠM NƯíC HOA
Củng cố
S1 = A
p1 = 8.104 Pa
S2 = A/4
v2 = ?
p2 = ?
Giải
= 8.104 + 0,2.104 ? 3,2.104 =5.104 (Pa)
Bài tập về nhà: bài 3 trang 161 (sgk)
Sở giáo dục và đào tạo Hải phòng Trường phổ thông trung học tư thục Nam Triệu
(TIếT 76)
Người thiết kế và thực hiện:
Đỗ Thị Thu Hoài
Giáo viên trường Nam Triệu
Trong một hệ kín có sự chuyển hóa của n?ng lượng từ dạng này sang dạng khác nhưng n?ng lượng tổng cộng được bảo toàn.
Kiểm tra bài cũ
Bài mới
1. Sự chảy ổn định
a. ?iều kiện chảy ổn định
- Vận tốc chảy nhỏ, thành lớp, không tạo xoáy.
- Vận tốc chất lỏng không đổi theo thời gian, chỉ khác nhau do các đoạn ống khác nhau.
- Ma sát không đáng kể.
Đ50. ?ịnh luật becnuli
b. Hệ thức gi?a vận tốc chảy và tiết diện của ống
VAA? = VBB?
VAA? = S1.AA? = S1.v1.t
Đ50. ?ịnh luật becnuli
VBB? = S2.BB? = S2.v2.t
- Kết luận: Trong sự chảy ổn định, vận tốc chất lỏng tỉ lệ nghịch với tiết diện của ống.
Xét khối chất lỏng chảy ổn định gi?a 2 tiết diện A và B
sau một thời gian t đến A?, B?.
a. ?ịnh luật:
Đ50. ?ịnh luật becnuli
2. ?ịnh luật Becnuli
+ áp suất tĩnh: p1, p2 (N/m2, Pa)
+ Vận tốc: v1, v2 (m/s)
- Xét khối chất lỏng chảy ổn định trong đoạn ống nằm ngang có:
- Biểu thức:
a. ?ịnh luật:
Đ50. ?ịnh luật becnuli
2. ?ịnh luật Becnuli
- Phát biểu: Trong sự chảy ổn định, tổng của áp suất động và áp suất tĩnh không đổi dọc theo ống (nằm ngang).
p + pđ = pt = const (pt: áp suất toàn phần)
- ở chỗ ống hẹp và vận tốc lớn thỡ áp suất tĩnh giảm
b. Hệ quả:
Đ50. ?ịnh luật becnuli
2. ?ịnh luật Becnuli
ở chỗ tiết diện giảm
- ?o áp suất tĩnh
- ống áp kế: ống thẳng hỡnh trụ (hở 2 đầu), miệng ống song song dòng chảy.
c. ống Pitô:
Đ50. ?ịnh luật becnuli
2. ?ịnh luật Becnuli
- ?ể đo áp suất toàn phần: pt = p + pđ
- Là ống hỡnh trụ (hở hai đầu), một đầu uốn vuông góc, miệng ống hứng lấy dòng chảy.
d. ứng dụng:
Đ50. ?ịnh luật becnuli
2. ?ịnh luật Becnuli
-
- Bộ chế hòa khí (cacbuaratơ)
A
P
G
B
Củng cố
MÔ HÌNH BÌNH BƠM NƯíC HOA
Củng cố
S1 = A
p1 = 8.104 Pa
S2 = A/4
v2 = ?
p2 = ?
Giải
= 8.104 + 0,2.104 ? 3,2.104 =5.104 (Pa)
Bài tập về nhà: bài 3 trang 161 (sgk)
 







Các ý kiến mới nhất