Bài 45. Định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thế Lữ
Ngày gửi: 17h:53' 19-12-2007
Dung lượng: 846.5 KB
Số lượt tải: 251
Nguồn:
Người gửi: Đào Thế Lữ
Ngày gửi: 17h:53' 19-12-2007
Dung lượng: 846.5 KB
Số lượt tải: 251
Số lượt thích:
0 người
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Kiểm tra
bài cũ
đặt vấn đề
Trạng thái của một lượng khí được đặc trưng bởi 3 thông số là
P
áp suất
V
Thể tích
T
Nhiệt độ
Nội dung bài học
I, thí nghiệm
*. Dụng cụ
Buồng xi lanh
Pít tông bằng thuỷ tinh
áp kế 2 chiều để đo áp xuất
Nhiệt kế
*. Tiến hành
Lấy thể tich ban đầu của buồng khí
Tăng thể tích khí
Giảm thể tích khí
Quan sát số chỉ của áp kế tương ứng
*. Kết quả
Phiếu học tập dành cho hoạt động nhóm
Nhóm: ......
Nhóm trưởng: ??????????.
Bài 1:
1Hãy làm thí nghiệm và điền kết quả đo P, V và tích P.V trong bảng kết quả thí nghiệm sau:
2 Điền vào chỗ chấm
a, Từ kết quả thí nghiệm ta nhận tháy các tích P1.V1,P2.V2, P3.V3, P4.V4 là?.. bằng nhau.
b, Nếu bỏ qua sai số thì các tích P1V1 ? P2V2 ? P3v3 ? P4V4 hay PV= ?? tức là ở nhiệt độ không đổi tích của P và V một khối lượng khí là không đổi hay P và V tỷ lệ ? với nhau:
I/ THÍ NGHIỆM
2. Kết quả
Vậy P1V1=P2V2=P3V3=P4V4
PV= hằng số
Hay P ~ 1/V
II/ Định luật Boy le ? mariotte
Boy le
Nhà vật lý người Anh 1627-1691
Mariotte
Nhà vật lý người pháp 1620-1684
II/ Định luật Boy le ? mariotte
1. Phát biểu:
Ở nhiệt độ không đổi tích cuả áp suất p và thể tích V cuả một lượng khí xác định là một hằng số
2. Hệ thức: P1 V1 = P2 V2
hay P V = hằng số
P1, P2 là áp suất chất khí ở trạng thái (1) và (2) (N/m2, atm, ????.)
V1, V2 là thể tích chất khí ở trạng thái (1) và (2) ( m3, dm3, lít ?.)
II/ Định luật Boy le ? mariotte
Bài 2
Lấy kết quả thí nghiệm trên hãy vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất vào thể tích khi nhiệt độ không đổi
P
V
o
Đồ thị có dạng là đường??
III/ ĐƯỜNG ĐẲNG NHIỆT
Đường biễu diễn sự biến thiên cuả áp suất theo thể tích khi nhiệt độ không đổigọi là đường đẳng nhiệt
(t2 > t1)
I/ THÍ NGHIỆMII/ ĐỊNH LUẬTIII/ ĐƯỜNG ĐẲNG NHIỆT
IV/ BÀI TẬP DỤNG
IV/ BÀI TẬP VẬN DỤNGbµi 1: ë nhiƯt ®é kh«ng ®ỉi mét lỵng khÝ cã thĨ tÝch 10 lÝt, ¸p suÊt 105Pa. TÝnh thĨ tÝch cđa lỵng khÝ nµy khi ¸p suÊt lµ 1,25.105Pa
Tóm tắt: N.độ k.đổi
Trạng thái 1
V1 = 10 l
P1 = 105 Pa
Trạng thái 2
P2 = 1,25.105 Pa
V2 = ?
GIẢI:
Ở nhiệt độ không đổi, theo định luật Boile ? Mariotte:
P1 V1 = P2 V2
V2 = ????..
Tóm tắt:
Tr¹ng th¸i 1
V0 = 0,5.22,4 =11,2 l
P0 = 1atm
Tr¹ng th¸i 2
V1 = 5l
P1 = ?
GIẢI:
Ở nhiệt độ không đổi, theo định luật Boile ? Mariotte:
P0 V0 = P1 V1
P1 = 2,24 atm
IV/ BÀI TẬP VẬN DỤNGbµi 2: Một bình có dung tích 5 lít chứa 0,5 mol khí ở nhiệt độ 00 C. Tính áp suất trong bình.
Câu 1: Chọn câu đúng:
Khi nhiệt độ không đổi
Aùp suất của chất khí tăng gấp 5 lần thì thể tích tăng 5 lần.
Aùp suất của chất khí tỉ lệ thuận thể tích
Aùp suất của chất khí giảm gấp 5 lần thì thể tích tăng 5 lần.
Aùp suất của chất khí không đổi
CỦNG CỐ
Câu 2:
Tìm sự phụ thuộc cuả áp suất vào mật độ phân tử cuả khí. Mật độ phân tử là số phân tử trong đơn vị thể tích
CỦNG CỐ
CỦNG CỐ
Câu 2:
Tìm sự phụ thuộc cuả áp suất vào mật độ phân tử cuả khí. Mật độ phân tử là số phân tử trong đơn vị thể tích
Số phân tử n trong đơn vị thể tích:
Theo định luật Boyle- Mariotte thì:
Aùp suất tỉ lệ nghịch với V
Mà:
n cũng tỉ lệ nghịch với V
Do đó:
Aùp suất tỉ lệ thuận n
Câu 3
CỦNG CỐ
Chọn câu đúng: Khi nén khí đẳng nhiệt thì :
A. Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với áp suất.
B. Số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi.
C. Số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.
D. Cả 3 khả năng trên đều không xảy ra
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Kiểm tra
bài cũ
đặt vấn đề
Trạng thái của một lượng khí được đặc trưng bởi 3 thông số là
P
áp suất
V
Thể tích
T
Nhiệt độ
Nội dung bài học
I, thí nghiệm
*. Dụng cụ
Buồng xi lanh
Pít tông bằng thuỷ tinh
áp kế 2 chiều để đo áp xuất
Nhiệt kế
*. Tiến hành
Lấy thể tich ban đầu của buồng khí
Tăng thể tích khí
Giảm thể tích khí
Quan sát số chỉ của áp kế tương ứng
*. Kết quả
Phiếu học tập dành cho hoạt động nhóm
Nhóm: ......
Nhóm trưởng: ??????????.
Bài 1:
1Hãy làm thí nghiệm và điền kết quả đo P, V và tích P.V trong bảng kết quả thí nghiệm sau:
2 Điền vào chỗ chấm
a, Từ kết quả thí nghiệm ta nhận tháy các tích P1.V1,P2.V2, P3.V3, P4.V4 là?.. bằng nhau.
b, Nếu bỏ qua sai số thì các tích P1V1 ? P2V2 ? P3v3 ? P4V4 hay PV= ?? tức là ở nhiệt độ không đổi tích của P và V một khối lượng khí là không đổi hay P và V tỷ lệ ? với nhau:
I/ THÍ NGHIỆM
2. Kết quả
Vậy P1V1=P2V2=P3V3=P4V4
PV= hằng số
Hay P ~ 1/V
II/ Định luật Boy le ? mariotte
Boy le
Nhà vật lý người Anh 1627-1691
Mariotte
Nhà vật lý người pháp 1620-1684
II/ Định luật Boy le ? mariotte
1. Phát biểu:
Ở nhiệt độ không đổi tích cuả áp suất p và thể tích V cuả một lượng khí xác định là một hằng số
2. Hệ thức: P1 V1 = P2 V2
hay P V = hằng số
P1, P2 là áp suất chất khí ở trạng thái (1) và (2) (N/m2, atm, ????.)
V1, V2 là thể tích chất khí ở trạng thái (1) và (2) ( m3, dm3, lít ?.)
II/ Định luật Boy le ? mariotte
Bài 2
Lấy kết quả thí nghiệm trên hãy vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất vào thể tích khi nhiệt độ không đổi
P
V
o
Đồ thị có dạng là đường??
III/ ĐƯỜNG ĐẲNG NHIỆT
Đường biễu diễn sự biến thiên cuả áp suất theo thể tích khi nhiệt độ không đổigọi là đường đẳng nhiệt
(t2 > t1)
I/ THÍ NGHIỆMII/ ĐỊNH LUẬTIII/ ĐƯỜNG ĐẲNG NHIỆT
IV/ BÀI TẬP DỤNG
IV/ BÀI TẬP VẬN DỤNGbµi 1: ë nhiƯt ®é kh«ng ®ỉi mét lỵng khÝ cã thĨ tÝch 10 lÝt, ¸p suÊt 105Pa. TÝnh thĨ tÝch cđa lỵng khÝ nµy khi ¸p suÊt lµ 1,25.105Pa
Tóm tắt: N.độ k.đổi
Trạng thái 1
V1 = 10 l
P1 = 105 Pa
Trạng thái 2
P2 = 1,25.105 Pa
V2 = ?
GIẢI:
Ở nhiệt độ không đổi, theo định luật Boile ? Mariotte:
P1 V1 = P2 V2
V2 = ????..
Tóm tắt:
Tr¹ng th¸i 1
V0 = 0,5.22,4 =11,2 l
P0 = 1atm
Tr¹ng th¸i 2
V1 = 5l
P1 = ?
GIẢI:
Ở nhiệt độ không đổi, theo định luật Boile ? Mariotte:
P0 V0 = P1 V1
P1 = 2,24 atm
IV/ BÀI TẬP VẬN DỤNGbµi 2: Một bình có dung tích 5 lít chứa 0,5 mol khí ở nhiệt độ 00 C. Tính áp suất trong bình.
Câu 1: Chọn câu đúng:
Khi nhiệt độ không đổi
Aùp suất của chất khí tăng gấp 5 lần thì thể tích tăng 5 lần.
Aùp suất của chất khí tỉ lệ thuận thể tích
Aùp suất của chất khí giảm gấp 5 lần thì thể tích tăng 5 lần.
Aùp suất của chất khí không đổi
CỦNG CỐ
Câu 2:
Tìm sự phụ thuộc cuả áp suất vào mật độ phân tử cuả khí. Mật độ phân tử là số phân tử trong đơn vị thể tích
CỦNG CỐ
CỦNG CỐ
Câu 2:
Tìm sự phụ thuộc cuả áp suất vào mật độ phân tử cuả khí. Mật độ phân tử là số phân tử trong đơn vị thể tích
Số phân tử n trong đơn vị thể tích:
Theo định luật Boyle- Mariotte thì:
Aùp suất tỉ lệ nghịch với V
Mà:
n cũng tỉ lệ nghịch với V
Do đó:
Aùp suất tỉ lệ thuận n
Câu 3
CỦNG CỐ
Chọn câu đúng: Khi nén khí đẳng nhiệt thì :
A. Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với áp suất.
B. Số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi.
C. Số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.
D. Cả 3 khả năng trên đều không xảy ra
 







Các ý kiến mới nhất