Bài 45. Định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hương
Ngày gửi: 20h:44' 12-04-2010
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hương
Ngày gửi: 20h:44' 12-04-2010
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Bôi-lơ (Robert Boyle, 1627
-1691, nhà vật lí người Anh)
Edme Maiotte, 1620-1684,
Nhà vật lí người Pháp)
Quỏ trỡnh d?ng nhi?t
Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ nguyên không đổi.
1. Thí nghiệm:
a. Bố trí thí nghiệm:
- Lượng khí mà ta khảo sát được
chứa trong ống xi lanh
- Áp kế để đo áp suất p của khí
Thước T dùng để xác định thể
tích V của khí
1
0,6
0
1,9
10
20
30
LẦN
P(atm)
h(cm)
V=h.S
1
20
20.S
30
0,6
30.S
1,9
10
10.S
Vậy: p1 V1 ≈ p2 V2 ≈ p3 V3
b. Thao tác thí nghiệm:
20.S
18.S
19.S
p.V
c) Kết luận:
p1V1 = p2V2 = p3V3
(sai số tỉ đối là 5%)
2. ĐỊNH LUẬT BÔILƠ-MARIÔT
Ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số.
p.V= hằng số
Khi nhiệt độ không đổi, thì tích
của áp suất và thể tích như
thế nào? Có thay đổi hay không?
Nếu thể tích giảm, thì áp suất tăng
hay giảm?
Vì sao áp suất lại tăng?
2. ĐỊNH LUẬT BÔILƠ-MARIÔT
Ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số.
p.V= hằng số
hay p ~
Vẽ đồ thị biểu diễn sự thay đổi của áp suất theo thể tích khi nhiệt độ không đổi trong hệ trục p0V
A
C
o
V3=10S
V2=30S
p3=1,9
V1=20S
p1=1
p2=0,6
B
Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo thể tích khi nhiệt độ không đổi gọi là đường đẳng nhiệt.
Trong hệ tọa độ (p0V) đường đẳng nhiệt có dạng Hypebol
Khi ta đẩy tay bơm (pittông) từ vị trí đầu đến vị trí cuối, thể tích và áp suất của lượng không khí thay đổi như thế nào?
Gọi V là thể tích của khí trong săm (ruột) xe đạp
v là thể tích của khí trong thân bơm
- Khi đẩy tay bơm (pit-tông) từ vị trí đầu đến vị trí cuối, thì thể tích của một lượng khí giảm từ giá trị V+v đến giá trị V. Khi đó áp suất khí tăng lên.
Xét 0,1 mol khí trong điều kiện chuẩn (áp suất po = 1 atm, nhiệt độ to = 0oC)
a) Tính thể tích Vo của khí?
b) Nén khí và giữ nhiệt độ không đổi, khi áp suất của khí là p1 = 2atm thì thể tích V1 của khí bằng bao nhiêu?
c) Vẽ trên cùng đồ thị biểu diễn hai trạng thái trên. Cho biết đường biểu diễn có dạng gì?
3. Bài tập vận dụng
Tóm tắt
b) T = const. Trạng thái 1: po = 1 atm,
Vo = n.22,4 (l)
Trạng thái 2: p1 = 2 atm
=> V1 = ? (l)
c) Vẽ đồ thị biểu diễn hai trạng thái (a) và (b)
a) Ở điều kiện chuẩn, n = 0,1 mol => Vo =?
Bài giải
=1,12 (l)
= 0,1.22,4=2,24 (l)
b) Theo định luật Bôi lơ – Ma-ri-ốt:
p1V1 = poV0
=> V1 = po
a) Vo = n.22,4
c)
Đường biểu diễn quá trình nén đẳng nhiệt là một cung Hypebol
o
V1=1,12
Vo=2,24
5
3
4
2
6
1
Hình ảnh nào thể hiện định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt?
A
A
B
Khi đẩy pittông xuống từ từ thì thể tích và áp suất khối khí trong ống bơm thay đổi thế nào? Giải thích?
Quá trình diễn ra chậm, ta coi như t = const.
Áp dụng ĐL B - M
p.V = const, V giảm
=> p tăng
Đồ thị nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?
c
Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 12 lít đến
thể tích 8 lít thì thấy áp suất tăng thêm
1 lượng = 4 atm. Áp suất ban đầu
của khí là:
a) 3 atm
b) 8 atm
c) 12 atm
d) 4 atm
Khi nén khí đẳng nhiệt thì số
phân tử trong đơn vị thể tích
a) Tăng, tỉ lệ thuận với áp suất
b) Giảm, tỉ lệ nghịch với áp suất
c) Không đổi
d) Tăng, tỉ lệ với bình phương áp suất
Biểu thức nào sau đây không phù hợp định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt?
a. P ~ 1/V
b. V ~1/P
d. P1.V1 = P2.V2
c. V ~ P
c. V ~P
Học bài
Làm bài 2, 3, 4, 5 SGK / 225
Chuẩn bị bài tiếp theo
-1691, nhà vật lí người Anh)
Edme Maiotte, 1620-1684,
Nhà vật lí người Pháp)
Quỏ trỡnh d?ng nhi?t
Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ nguyên không đổi.
1. Thí nghiệm:
a. Bố trí thí nghiệm:
- Lượng khí mà ta khảo sát được
chứa trong ống xi lanh
- Áp kế để đo áp suất p của khí
Thước T dùng để xác định thể
tích V của khí
1
0,6
0
1,9
10
20
30
LẦN
P(atm)
h(cm)
V=h.S
1
20
20.S
30
0,6
30.S
1,9
10
10.S
Vậy: p1 V1 ≈ p2 V2 ≈ p3 V3
b. Thao tác thí nghiệm:
20.S
18.S
19.S
p.V
c) Kết luận:
p1V1 = p2V2 = p3V3
(sai số tỉ đối là 5%)
2. ĐỊNH LUẬT BÔILƠ-MARIÔT
Ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số.
p.V= hằng số
Khi nhiệt độ không đổi, thì tích
của áp suất và thể tích như
thế nào? Có thay đổi hay không?
Nếu thể tích giảm, thì áp suất tăng
hay giảm?
Vì sao áp suất lại tăng?
2. ĐỊNH LUẬT BÔILƠ-MARIÔT
Ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số.
p.V= hằng số
hay p ~
Vẽ đồ thị biểu diễn sự thay đổi của áp suất theo thể tích khi nhiệt độ không đổi trong hệ trục p0V
A
C
o
V3=10S
V2=30S
p3=1,9
V1=20S
p1=1
p2=0,6
B
Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo thể tích khi nhiệt độ không đổi gọi là đường đẳng nhiệt.
Trong hệ tọa độ (p0V) đường đẳng nhiệt có dạng Hypebol
Khi ta đẩy tay bơm (pittông) từ vị trí đầu đến vị trí cuối, thể tích và áp suất của lượng không khí thay đổi như thế nào?
Gọi V là thể tích của khí trong săm (ruột) xe đạp
v là thể tích của khí trong thân bơm
- Khi đẩy tay bơm (pit-tông) từ vị trí đầu đến vị trí cuối, thì thể tích của một lượng khí giảm từ giá trị V+v đến giá trị V. Khi đó áp suất khí tăng lên.
Xét 0,1 mol khí trong điều kiện chuẩn (áp suất po = 1 atm, nhiệt độ to = 0oC)
a) Tính thể tích Vo của khí?
b) Nén khí và giữ nhiệt độ không đổi, khi áp suất của khí là p1 = 2atm thì thể tích V1 của khí bằng bao nhiêu?
c) Vẽ trên cùng đồ thị biểu diễn hai trạng thái trên. Cho biết đường biểu diễn có dạng gì?
3. Bài tập vận dụng
Tóm tắt
b) T = const. Trạng thái 1: po = 1 atm,
Vo = n.22,4 (l)
Trạng thái 2: p1 = 2 atm
=> V1 = ? (l)
c) Vẽ đồ thị biểu diễn hai trạng thái (a) và (b)
a) Ở điều kiện chuẩn, n = 0,1 mol => Vo =?
Bài giải
=1,12 (l)
= 0,1.22,4=2,24 (l)
b) Theo định luật Bôi lơ – Ma-ri-ốt:
p1V1 = poV0
=> V1 = po
a) Vo = n.22,4
c)
Đường biểu diễn quá trình nén đẳng nhiệt là một cung Hypebol
o
V1=1,12
Vo=2,24
5
3
4
2
6
1
Hình ảnh nào thể hiện định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt?
A
A
B
Khi đẩy pittông xuống từ từ thì thể tích và áp suất khối khí trong ống bơm thay đổi thế nào? Giải thích?
Quá trình diễn ra chậm, ta coi như t = const.
Áp dụng ĐL B - M
p.V = const, V giảm
=> p tăng
Đồ thị nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?
c
Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 12 lít đến
thể tích 8 lít thì thấy áp suất tăng thêm
1 lượng = 4 atm. Áp suất ban đầu
của khí là:
a) 3 atm
b) 8 atm
c) 12 atm
d) 4 atm
Khi nén khí đẳng nhiệt thì số
phân tử trong đơn vị thể tích
a) Tăng, tỉ lệ thuận với áp suất
b) Giảm, tỉ lệ nghịch với áp suất
c) Không đổi
d) Tăng, tỉ lệ với bình phương áp suất
Biểu thức nào sau đây không phù hợp định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt?
a. P ~ 1/V
b. V ~1/P
d. P1.V1 = P2.V2
c. V ~ P
c. V ~P
Học bài
Làm bài 2, 3, 4, 5 SGK / 225
Chuẩn bị bài tiếp theo
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất