Tìm kiếm Bài giảng
Bài 15. Định luật II Niu-tơn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:23' 27-06-2009
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:23' 27-06-2009
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy, cô
giáo đến dự giờ ngày hôm nay
Câu 1 : Ví dụ nào kể sau là sự biểu hiện của quán tính
Kiểm tra bài cũ
A. Rũ mạnh quần áo cho sạch bụi
B. Khi đang chạy nếu bị vướng chân thi luôn bị ngã về phía trước
C. Vận động viên nhảy xa phải chạy lấy đà
D. Các ví dụ A, B, C
Câu 2 : Hiện tượng nào kể sau là sự biểu hiện của quán tính
A. Vật nặng trong không khí rơi nhanh hơn vật nhẹ
B. Trong chân không mọi vật nặng nhẹ đều rơi như nhau
C. Khi rơi chạm cát vật nặng gây ra độ lún sâu hơn vật nhẹ
D. Cả ba hiện tượng A, B, C
Câu 3 : Khối lượng của một vật có (các) tính chất nào sau đây
A. Biểu thị cho lượng chất chứa trong vật
B. Biểu thị cho mức quán tính của vật
C. Là đại lượng vô hướng, dương, có tính chất cộng
D. Các tính chất A, B, C
Bi 15 (Tiết 21)
1. định luật ii niu - tơn
Quan sát
1. định luật ii niu - tơn
Quan sát
1. định luật ii niu - tơn
Quan sát
1 .định luật ii niu - tơn
Quan sát
1. định luật ii niu -tơn
Quan sát
1. định luật ii niu -tơn
Quan sát
1 .định luật ii niu - tơn
Định luật :
Véctơ gia tốc của một vật luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của vétơ gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của vectơ lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
1. định luật ii niu - tơn
Công thức
2. Các yếu tố của véc tơ lực
Điểm đặt của lực :
Điểm đặt của lực :
Là vị trí mà lực tác dụng lên vật.
2. Các yếu tố của véc tơ lực
Phương và Chiều của lực :
2. Các yếu tố của véc tơ lực
Phương và Chiều của lực :
2. Các yếu tố của véc tơ lực
Phương và Chiều của lực :
Là phương và chiều của gia tốc mà lực gây ra cho vật.
II. CÁC YẾU TỐ CỦA VECTƠ LỰC
Độ lớn của lực :
Theo định luật II Newton :
Độ lớn : F = m.a
2. Các yếu tố của véc tơ lực
Độ lớn của lực :
Lực tác dụng lên vật khối lượng m gây ra cho nó gia tốc a thì có độ lớn bằng tích m.a.
2. Các yếu tố của véc tơ lực
3. Khối lượng và quán tính
Khối lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật
4. điều kiện cân bằng của một chất điểm
VD 1
4. điều kiện cân bằng của một chất điểm
VD 2
m
4. điều kiện cân bằng của một chất điểm
Điều kiện cân bằng của một chất điểm :
Gia tốc của một chất điểm :
4. điều kiện cân bằng của mộtchất điểm.
Điều kiện cân bằng của một chất điểm là : Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không (hệ các lực như vậy gọi là hệ lực cân bằng).
Nhiều lực tác dụng lên quả bóng bay nhưng nó vẫn đứng yên.
M
O
M
O
V. Mối quan hệ gĩưa trọng lượng và khối lượng
Quan sát
V. Mối quan hệ gĩưa trọng lượng và khối lượng
T¹i mçi ®iÓm trªn mÆt ®Êt, träng lîng (®é lín cña träng lùc) cña vËt tØ lÖ thuËn víi khèi lîng cña nã
độ lớn của trọng lượng P:
cñng cè
C©u 1: Chän ®¸p ¸n ®óng
A . Không có lực tác dụng thi vật không chuyển động được
B .Một vật chịu tác dụng của một lực có độ lớn tang dần thi chuyển động nhanh dần
D .Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó
C. Một vật có thể chịu tác dụng của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều
Củng cố
Câu 2: Lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào vật có khối lượng m thi gia tốc mà vật thu được là a . Thêm vào vật có khối lượng m` thi dưới tác dụng của lực F gia tốc thu được giảm k lần. So sánh m và m`.
A. m` = km
B. m` = (k+1)m
C. m` = m/k
D. Kết quả khác A, B, C
Câu 3: Có hai vật, mỗi vật bắt đầu chuỷên động dưới tác dụng của một lực. Hãy chứng minh rằng nhưng quãng đường mà hai vật đi được trong cùng một thời gian sẽ:
- Tỉ lệ thuận với các lực tác dụng nếu khối lượng của hai vật bằng nhau
- Tỉ lệ nghịch với các khối lượng nếu hai lực có độ lớn bằng nhau
 









Các ý kiến mới nhất