Bài 40. Các định luật Kê-ple. Chuyển động của vệ tinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Kiệt
Ngày gửi: 19h:34' 30-04-2011
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Kiệt
Ngày gửi: 19h:34' 30-04-2011
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
Nhoùm 4
HELLO!!
Bài 40:
CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ - PLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Các định luật Ke-ple
Chuyện động của vệ tinh
1. Mở đầu
2. Các định luật Kê-Ple
3. Bài tập vận dụng
4. Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ
5. Giụựi thieọu ve Traựi ẹaỏt
Mở Đầu
*Hệ địa tâm(Ptolemy):
-Trái Đất nằm ở trung tâm vũ trụ.
-Vũ trụ bị giới hạn bởi một mặt cầu chứa các ngôi sao cố định, mặt cầu này quay xung quanh một trục đi qua tâm Trái Đất.
Hệ nhật tâm (Nicolaus Copernicus 1473-1543):
-Mặt Trời nằm yên ở trung tâm vũ trụ.
-Các hành tinh quay quanh mặt trời theo các quỹ đạo tròn và cùng chiều.
-Trái Đất quay quanh trục của nó trong khi chuyển động quanh Mặt Trời.
-Mặt Trăng chuyển động trên một quỹ đạo tròn xung quanh Trái Đất.
- Các hành tinh kể theo thứ tự khoảng cách tăng dần từ Mặt Trời là: Thuỷ Tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh, Mộc Tinh và Thổ Tinh.
-Các ngôi sao ở rất xa và cố định trên thiên cầu
II. CAÙC ÑÒNH LUAÄT KEÂ-PLE:
Định luật I Kepler:
Moïi haønh tinh chuyeån ñoäng theo caùc quyõ ñaïo hình elip maø Maët Trôøi laø tieâu ñieåm
Các hành tinh nói chung hay Trái Đất nói riêng chuyển động theo quy luật nào ?
I. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE:
D?nh lu?t II Kepler :
Đoạn thẳng nối Mặt Trời và một hành tinh bất kỳ quÐt những diện tÝch bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau.
S1
S2
Tỉ số giữa lập phương bán trục lớn và bình phương chu kỳ quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt Trời.
II. CAC ẹềNH LUAT KE_PLE:
Định luật III Kepler :
HAY:
F1
F2
M
b
a
O
III-Bài Tập Vận Dụng
10
Bài 1: Tìm khối lượng MT của Mặt Trời từ các dữ kiện của Trái Đất: khoảng cách tới Mặt Trời r=1,5.1011m, chu kỳ quay T==365.24.3600=3,15.107s.
Cho hằng số hấp dẫn G=6,67.10-11Nm2/kg2
Bài Giải:
Từ (1) ta có:
Thay số:
IV. V? TINH NHAN T?O - T?C D? VU TR?
1) Vệ tinh nhân tạo
ẢNH VỆ TINH NHÂN TẠO
IV. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
2) Tốc độ vũ trụ
- Khi vËn tèc vl= 7,9 km/s: VËn tèc vò trô cÊp I (Quü ®¹o trßn, khi v > 7,9 km/s, quü ®¹o sÏ lµ elip
IV. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
2) Tốc độ vũ trụ
- Khi vËn tèc v > 7,9 km/s Quü ®¹o ElÝp
IV. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
2) Tốc độ vũ trụ
Khi vận tốc vII=11,2 km/s: vận tốc vũ trụ cấp II ? Quỹ đạo Parabol (Trở thành vệ tinh nhân tạo của mặt Trời)
IV. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
Khi vận tốc vIII= 16,7 km/s: vận tốc vũ trụ cấp III ? Vệ tinh có thể thoát ra khỏi hệ Mặt Trời (Quỹ d?o là đường Hyperbol)
TỐC ĐỘ VŨ TRỤ:
2) Tốc độ vũ trụ
Trái Đất nằm ở đâu????
8 Hành tinh trong hệ Mặt Trời:
Sự hình thành của Trái Đất
Sự Sống Trên Trái Đất:
Hành Tinh Giống Hệt Trái Đất :
Sự tàn phá của con người:
Maët Traêng
Mặt Trăng:
Nhìn thấy
toàn bộ
?
Trang non
Trang tròn
Trang già
M.Trăng
TRÁI ĐẤT
Mô phỏng hiện tượng
Thuỷ Triều
Big 4
See you again!!!
HELLO!!
Bài 40:
CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ - PLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Các định luật Ke-ple
Chuyện động của vệ tinh
1. Mở đầu
2. Các định luật Kê-Ple
3. Bài tập vận dụng
4. Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ
5. Giụựi thieọu ve Traựi ẹaỏt
Mở Đầu
*Hệ địa tâm(Ptolemy):
-Trái Đất nằm ở trung tâm vũ trụ.
-Vũ trụ bị giới hạn bởi một mặt cầu chứa các ngôi sao cố định, mặt cầu này quay xung quanh một trục đi qua tâm Trái Đất.
Hệ nhật tâm (Nicolaus Copernicus 1473-1543):
-Mặt Trời nằm yên ở trung tâm vũ trụ.
-Các hành tinh quay quanh mặt trời theo các quỹ đạo tròn và cùng chiều.
-Trái Đất quay quanh trục của nó trong khi chuyển động quanh Mặt Trời.
-Mặt Trăng chuyển động trên một quỹ đạo tròn xung quanh Trái Đất.
- Các hành tinh kể theo thứ tự khoảng cách tăng dần từ Mặt Trời là: Thuỷ Tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh, Mộc Tinh và Thổ Tinh.
-Các ngôi sao ở rất xa và cố định trên thiên cầu
II. CAÙC ÑÒNH LUAÄT KEÂ-PLE:
Định luật I Kepler:
Moïi haønh tinh chuyeån ñoäng theo caùc quyõ ñaïo hình elip maø Maët Trôøi laø tieâu ñieåm
Các hành tinh nói chung hay Trái Đất nói riêng chuyển động theo quy luật nào ?
I. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE:
D?nh lu?t II Kepler :
Đoạn thẳng nối Mặt Trời và một hành tinh bất kỳ quÐt những diện tÝch bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau.
S1
S2
Tỉ số giữa lập phương bán trục lớn và bình phương chu kỳ quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt Trời.
II. CAC ẹềNH LUAT KE_PLE:
Định luật III Kepler :
HAY:
F1
F2
M
b
a
O
III-Bài Tập Vận Dụng
10
Bài 1: Tìm khối lượng MT của Mặt Trời từ các dữ kiện của Trái Đất: khoảng cách tới Mặt Trời r=1,5.1011m, chu kỳ quay T==365.24.3600=3,15.107s.
Cho hằng số hấp dẫn G=6,67.10-11Nm2/kg2
Bài Giải:
Từ (1) ta có:
Thay số:
IV. V? TINH NHAN T?O - T?C D? VU TR?
1) Vệ tinh nhân tạo
ẢNH VỆ TINH NHÂN TẠO
IV. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
2) Tốc độ vũ trụ
- Khi vËn tèc vl= 7,9 km/s: VËn tèc vò trô cÊp I (Quü ®¹o trßn, khi v > 7,9 km/s, quü ®¹o sÏ lµ elip
IV. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
2) Tốc độ vũ trụ
- Khi vËn tèc v > 7,9 km/s Quü ®¹o ElÝp
IV. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
2) Tốc độ vũ trụ
Khi vận tốc vII=11,2 km/s: vận tốc vũ trụ cấp II ? Quỹ đạo Parabol (Trở thành vệ tinh nhân tạo của mặt Trời)
IV. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
Khi vận tốc vIII= 16,7 km/s: vận tốc vũ trụ cấp III ? Vệ tinh có thể thoát ra khỏi hệ Mặt Trời (Quỹ d?o là đường Hyperbol)
TỐC ĐỘ VŨ TRỤ:
2) Tốc độ vũ trụ
Trái Đất nằm ở đâu????
8 Hành tinh trong hệ Mặt Trời:
Sự hình thành của Trái Đất
Sự Sống Trên Trái Đất:
Hành Tinh Giống Hệt Trái Đất :
Sự tàn phá của con người:
Maët Traêng
Mặt Trăng:
Nhìn thấy
toàn bộ
?
Trang non
Trang tròn
Trang già
M.Trăng
TRÁI ĐẤT
Mô phỏng hiện tượng
Thuỷ Triều
Big 4
See you again!!!
 







Các ý kiến mới nhất