Bài 40. Các định luật Kê-ple. Chuyển động của vệ tinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Thái Vũ
Ngày gửi: 20h:45' 11-03-2012
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Thái Vũ
Ngày gửi: 20h:45' 11-03-2012
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
LỚP 10A4
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
LỚP 10A4
BÀI GIẢNG
Vật Lý
Lớp 10
BAN KHTN
§40: CAÙC ÑÒNH LUAÄT KEPLE CHUYEÅN ÑOÄNG CUÛA VEÄ TINH
Chương IX :
CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Mở Đầu:
Từ xa xưa con người đã chú ý đến những hiện tượng thiên nhiên xảy ra hằng ngày trên bầu trời:
Vì thế môn thiên văn học đã ra đời từ rất sớm, từ thời cổ Hi Lạp.
như mặt trời mọc
và lặn,
trăng khuyết rồi lại tròn,…
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Mở Đầu:
Từ năm 140 sau công nguyên, Ptoleme đưa ra thuyết địa tâm, coi trái đất là trung tâm vũ trụ, thuyết này đã thống trị trong nhiều thế kỉ.
Mãi cho đến năm 1543, Copecnic cho ra đời thuyết nhật tâm thì trái đất chỉ là một trong nhiều hành tinh quay quanh mặt trời.
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Ptoleme(87-165)
Nicolai Copecnic (1473-1547) nhà khoa học BaLan
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Giới thiệu sơ lược về các hành tinh trong hệ mặt trời :
Mặt trời
Thủy tinh
Kim tinh
Trái đất
Hỏa tinh
Mộc tinh
Thổ tinh
Thiên vương tinh
Hải vương tinh
Diêm vương tinh
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Các hành tinh của hệ mặt trời :
1. Sao Thủy (Mercury):
Khoảng cách trung bình tới mặt trời: 46.106km
Chu kỳ quay quanh mặt trời: 87,9ngày
Khối lượng : 0,36.1024 kg
Đường kính: 4880 km
Khối lượng riêng: 5,4.103kg/m3
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Hê mặt trời
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Các hành tinh của hệ mặt trời :
2. Sao Kim(Venus):
Khoảng cách trung bình tới mặt trời: 108,21.106km
Chu kỳ quay quanh mặt trời: 224,7ngày
Khối lượng : 4,92.1024 kg
Đường kính: 12100 km
Khối lượng riêng: 5,3.103kg/m3
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Hê mặt trời
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Các hành tinh của hệ mặt trời :
3.Trái đất(Earth):
Khoảng cách trung bình tới mặt trời: 149,6.106km
Chu kỳ quay quanh mặt trời: 365,25ngày
Khối lượng : 6.1024 kg
Đường kính: 12750 km
Khối lượng riêng: 5,5.103kg/m3
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Hê mặt trời
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Các hành tinh của hệ mặt trời :
4.Sao Hỏa(Mars):
Khoảng cách trung bình tới mặt trời: 227,94.106km
Chu kỳ quay quanh mặt trời: 1,88 năm
Tỷ số khối lượng so với trái đất: 0,11
Đường kính: 6790 km
Khối lượng riêng: 3,9.103kg/m3
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Hê mặt trời
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Các hành tinh của hệ mặt trời :
5.Sao Mộc(Jupiter):
Khoảng cách trung bình tới mặt trời: 778,34.106km
Chu kỳ quay quanh mặt trời: 11,86 năm
Tỷ số khối lượng so với trái đất: 318
Đường kính: 142980 km
Khối lượng riêng: 1,3.103kg/m3
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Hê mặt trời
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Các hành tinh của hệ mặt trời :
Khoảng cách trung bình tới mặt trời: 1427.106km
Chu kỳ quay quanh mặt trời: 29,46 năm
Tỷ số khối lượng so với trái đất: 94
Đường kính: 120540 km
Khối lượng riêng: 0,7.103kg/m3
6.Sao Thổ(Saturn):
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Hê mặt trời
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Các hành tinh của hệ mặt trời :
Khoảng cách trung bình tới mặt trời: 2869,6.106km
Chu kỳ quay quanh mặt trời: 84 năm
Tỷ số khối lượng so với trái đất: 15
Đường kính: 51120 km
Khối lượng riêng: 1,2.103kg/m3
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Hê mặt trời
7.Sao Thiên Vương(Aranus):
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Các hành tinh của hệ mặt trời :
8.Sao Hải Vương(Neptune):
Khoảng cách trung bình tới mặt trời: 4496.106km
Chu kỳ quay quanh mặt trời: 164,8 năm
Tỷ số khối lượng so với trái đất: 17
Đường kính: 50540 km
Khối lượng riêng: 1,7.103kg/m3
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Hê mặt trời
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Các hành tinh của hệ mặt trời :
Khoảng cách trung bình tới mặt trời: 7369.106km
Chu kỳ quay quanh mặt trời: 248,5 năm
Tỷ số khối lượng so với trái đất: 0,002
Đường kính: 2320 km
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Hê mặt trời
9.Sao Diêm Vương(Pluto):
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
Dựa trên những số liệu quan sát về vị trí của các hành tinh trong nhiều năm, nhà thiên văn học người Đức Kê-ple đã tìm ra ba định luật mô tả chính xác quy luật chuyển động của các hành tinh vào năm 1619.
Johannes Keple, 1571-1630 nhà thiên văn học người Đức
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
II. Ba Định luật Kê-ple:
1. Định luật I:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Mọi hành tinh đều chuyển động theo các quỹ đạo elip mà mặt trời là một tiêu điểm.
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Định luật I:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Mọi hành tinh đều chuyển động theo các quỹ đạo elip mà mặt trời là một tiêu điểm.
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
II. Ba Định luật Kê-ple:
1. Định luật I:
Định luật II:
Đoạn thẳng nối mặt trời và một hành tinh bất kì quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.
2. Định luật II:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
S1
S3
S2
S3
Gọi S1, S2, S3 lần lượt là diện tích mà đoạn thẳng nối Mặt trời và một hành tinh quét được trong thời gian t1,t2,t3.
Từ định luật II =>
Nếu
Thì:
=
=
=
=
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
II. Ba Định luật Kê-ple:
1. Định luật I:
Đoạn thẳng nối mặt trời và một hành tinh bất kì quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.
2. Định luật II:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Thảo luận:
Khi đi gần mặt trời, hành tinh có vận tốc lớn;khi đi xa mặt trời, hành tinh có vận tốc nhỏ.
So sánh các đoạn cong s1, s2 , s3 mà hành tinh thực hiện được trong cùng một khoảng thời gian
s1
s2
s3
Từ định luật II Keple hãy suy ra hệ quả:
Kết quả:
s1> s2> s3
v1 > v2 > v3
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
II. Ba Định luật Kê-ple:
1. Định luật I:
Định luật III:
Tỷ số giữa lập phương bán kính trục lớn và bình phương chu kỳ quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt trời.
2. Định luật II:
3. Định luật III:
Gọi T1 , T2 là chu kỳ quay của hai hành tinh bất kỳ quanh mặt trời.
a1, a2 là bán kính trục lớn của quỹ đạo hai hành tinh.
a2
a1
Đối với hai hành tinh:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
a1
a2
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
II. Ba Định luật Kê-ple:
1. Định luật I:
Chứng minh định luật III:
Tỷ số giữa lập phương bán kính trục lớn và bình phương chu kỳ quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt trời.
2. Định luật II:
3. Định luật III:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Hay
Xét hai hành tinh 1 và 2 bất kỳ của mặt trời và coi như quỹ đạo của chúng là tròn.
Gia tốc hướng tâm là:
Lực hấp dẫn tác dụng lên hành tinh chính là lực hướng tâm nên ta có:
(1)
Tương tự đối với hành tinh 2 ta có:
(2)
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
II. Ba Định luật Kê-ple:
1. Định luật I:
Chứng minh định luật III:
2. Định luật II:
3. Định luật III:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Xét hai hành tinh 1 và 2 bất kỳ của mặt trời và coi như quỹ đạo của chúng là tròn.
Gia tốc hướng tâm là:
Lực hấp dẫn tác dụng lên hành tinh 1 chính là lực hướng tâm nên ta có:
(1)
Tương tự đối với hành tinh 2 ta có:
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
hay
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
II. Ba Định luật Kê-ple:
1. Định luật I:
Bài 1:
Khoảng cách R1 từ Hỏa tinh tới mặt trời lớn hơn 52% khoảng cách R2 giữa Trái đất với mặt trời. Hỏi một năm trên sao Hỏa bằng bao nhiêu so với một năm trên Trái đất?
2. Định luật II:
3. Định luật III:
III. Bài tập vận dụng:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Gợi ý Thảo luận
Gọi T1 ,T2 lần lượt là thời gian một năm trên sao hỏa và trên Trái đất.
Vậy T1, T2 còn được gọi là gì?
Hãy thiết lập biểu thức cho thấy mối liên hệ giữa R1 và R2
III. Bài tập vận dụng:
Khoảng cách R1 từ Hỏa tinh tới mặt trời lơn hơn 52% khoảng cách R2 giữa Trái đất với mặt trời. Hỏi một năm trên sao Hỏa bằng bao nhiêu so với một năm trên Trái đất?
Bài 1:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Trả lời
T1,T2 được gọi là chu kỳ quay của sao hỏa và trái đất quanh Mặt trời.
R1 = R2 + 52%.R2 = R2(1+0,52)=R2.1,52
Áp dụng định luật III Kê-ple ta có biểu thức như thế nào?
hay
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
II. Ba Định luật Kê-ple:
1. Định luật I:
Bài 1:
Khoảng cách R1 từ Hỏa tinh tới mặt trời lơn hơn 52% khoảng cách R2 giữa Trái đất với mặt trời. Hỏi một năm trên sao Hỏa bằng bao nhiêu so với một năm trên Trái đất?
2. Định luật II:
3. Định luật III:
III. Bài tập vận dụng:
Bài Giải:
R1 = R2 + 52%.R2 = R2(1+0,52)=R2.1,52
=>
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Theo đề ta có:
-R1, R2 có thể xem là bán kính trục lớn của Sao hỏa và Trái Đất quay quanh mặt trời.
-Áp dụng định luật III Kê-ple ta có:
=>
T1=1,87T2
Vậy: Một năm trên sao hỏa bằng 1,87 năm trên Trái đất.
- Gọi T1, T2 là chu kỳ quay của Sao Hỏa và Trái đất quanh Mặt trời.
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
II. Ba Định luật Kê-ple:
1. Định luật I:
Bài 1:
2. Định luật II:
3. Định luật III:
III. Bài tập vận dụng:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Bài 2:
Tìm khối lượng MTĐ của Trái đất từ các dữ kiện sau:
- Khoảng cách từ Mặt trăng đến Trái đất: 384000km
- Chu kì quay của Mặt trăngquanh Trái đất: T=27,5 ngày
- Hằng số hấp dẫn: G=6,67.10-11Nm2/kg2
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Gợi ý Thảo luận
Tìm biểu thức đã biết để có thể suy ra khối lượng của Trái Đất?
Khối lượng Trái Đất:
III. Bài tập vận dụng:
Tìm khối lượng MTD của Trái đất từ các dữ kiện sau:
Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trăng: 384000km
Chu kì quay quanh của Mặt trăng quanh Trái Đất: T=27,5ngày
Hằng số hấp dẫn: G=6,67.10-11 Nm2 /kg2
Bài 2:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Bài giải
Từ biểu thức:
Từ biểu thức vừa tìm được suy ra khối lượng Trái đất như thế nào?
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
II. Ba Định luật Kê-ple:
1. Định luật I:
2. Định luật II:
3. Định luật III:
III. Bài tập vận dụng:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
IV. Vệ tinh nhân tạo, tốc độ vũ trụ:
Bài 2:
Bài 1:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
IV. Vệ Tinh nhân tạo, tốc độ vũ trụ
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Quan sát hình ảnhvật bị ném với các vận tốc khác nhau:
Tầm bay xa và tầm bay cao của vật phụ thuộc vào vào vận tốc ném như thế nào?
Dự đoán:
Nếu tiếp tục tăng vận tốc ném đến một giá trị nào đó thì vật không rơi trở lại mặt đất nữa mà sẽ quay quanh trái đất.
Vật trở thành vệ tinh nhân tạo của trái đất
-Khi vật được ném đạt đến vận tốc nào đó thì vật sẽ quay tròn quanh Trái đất và thành vệ tinh nhân tạo của Trái đất.
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Do lực hấp dẫn giữa trái đất và vật đóng vai trò là lực hướng tâm giữ cho vật chuyển động tròn quanh Trái đất.
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
IV. Vệ Tinh nhân tạo, tốc độ vũ trụ
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
-Khi vận tốc vật đạt đến một giá trị nào đó thì vật sẽ quay tròn quanh Trái đất và thành vệ tinh nhân tạo của Trái đất.
-Vận tốc của vât khi đó được gọi là vận tốc vũ trụ cấp I: vI = 7,9km/s
-Khi vật đạt vận tốc 11,2km/s thì vật bay ra xa trái đất theo quỹ đạo Parabol và trở thành vệ tinh của Mặt trời.Vận tốc đó gọi là vận tốc vũ trụ cấp II: vII= 11,2km/s
-Khi vật đạt vận tốc 16,7km/s thì có thể thoát khỏi hệ mặt trời theo quỹ đạo hypebol.Vận tốc khi đó gọi là vận tốc vũ trụ cấp III: vIII = 16,7km/s
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
IV. Vệ Tinh nhân tạo, tốc độ vũ trụ
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Ngày nay, các nhà khoa học đã chế tạo được những động cơ tên lửa có thể đạt đến những tốc độ vũ trụ để đưa các vệ tinh vào không gian
Tàu con thoi Alantic
Tàu con thoi
Mecury
Tàu con thoi
Colombia
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
IV. Vệ Tinh nhân tạo, tốc độ vũ trụ
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Ngày nay, các nhà khoa học đã chế tạo được những động cơ tên lửa có thể đạt đến những tốc độ vũ trụ để đưa các vệ tinh vào không gian
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
IV. Vệ Tinh nhân tạo, tốc độ vũ trụ
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Với rất nhiều mục đích nghiên cứu khoa học khác nhau như dự báo khí tượng thủy văn, liên lạc viễn thông, thám hiểm các hành tinh, ngôi sao và cả việc tìm kiếm sự sống ngoài trái đất,…các nhà khoa học đã đưa lên không gian những vệ tinh, tàu không gian và thậm chí cả trạm không gian như trạm không gian quốc tế ISS,
Trạm không gian quốc tế ISS
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
IV. Vệ Tinh nhân tạo, tốc độ vũ trụ
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Theo dự kiến, ngày 28 tháng 3 năm 2008 Việt Nam sẽ phóng vệ tinh VINASAT lên không gian, mở ra kỷ nguyên thông tin mới cho Việt Nam
Vệ tinh VINASAT
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
IV. Vệ Tinh nhân tạo, tốc độ vũ trụ
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Các nhà khoa học đã có thể đi bộ thám hiểm trên mặt trăng
XE TỰ HÀNH TRÊN MẶT TRĂNG
Nhà du hành Vũ trụ “đi bộ” trên mặt trăng
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Ba Định luật Kê-ple:
. Định luật I:
. Định luật II:
. Định luật III:
Bài tập vận dụng:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Vệ tinh nhân tạo, tốc độ vũ trụ:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
IV. Cũng cố, dăn dò:
1.
2.
3.
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
IV. Cũng cố, dăn dò:
Dặn dò:
Làm các câu hỏi TN và bài tậpSGK
Xem trước bài “Áp suất thủy tĩnh, nguyên lý Paxcan”
.
.
RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC Ý KIẾN ĐÓNG GÓP GIÚP ĐỠ CỦA QUÝ THẦY CÔ.
THE END
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
ĐÃ DỰ GIỜ TIẾT HỌC
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
LỚP 10A4
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
LỚP 10A4
BÀI GIẢNG
Vật Lý
Lớp 10
BAN KHTN
§40: CAÙC ÑÒNH LUAÄT KEPLE CHUYEÅN ÑOÄNG CUÛA VEÄ TINH
Chương IX :
CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Mở Đầu:
Từ xa xưa con người đã chú ý đến những hiện tượng thiên nhiên xảy ra hằng ngày trên bầu trời:
Vì thế môn thiên văn học đã ra đời từ rất sớm, từ thời cổ Hi Lạp.
như mặt trời mọc
và lặn,
trăng khuyết rồi lại tròn,…
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Mở Đầu:
Từ năm 140 sau công nguyên, Ptoleme đưa ra thuyết địa tâm, coi trái đất là trung tâm vũ trụ, thuyết này đã thống trị trong nhiều thế kỉ.
Mãi cho đến năm 1543, Copecnic cho ra đời thuyết nhật tâm thì trái đất chỉ là một trong nhiều hành tinh quay quanh mặt trời.
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Ptoleme(87-165)
Nicolai Copecnic (1473-1547) nhà khoa học BaLan
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Giới thiệu sơ lược về các hành tinh trong hệ mặt trời :
Mặt trời
Thủy tinh
Kim tinh
Trái đất
Hỏa tinh
Mộc tinh
Thổ tinh
Thiên vương tinh
Hải vương tinh
Diêm vương tinh
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Các hành tinh của hệ mặt trời :
1. Sao Thủy (Mercury):
Khoảng cách trung bình tới mặt trời: 46.106km
Chu kỳ quay quanh mặt trời: 87,9ngày
Khối lượng : 0,36.1024 kg
Đường kính: 4880 km
Khối lượng riêng: 5,4.103kg/m3
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Hê mặt trời
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Các hành tinh của hệ mặt trời :
2. Sao Kim(Venus):
Khoảng cách trung bình tới mặt trời: 108,21.106km
Chu kỳ quay quanh mặt trời: 224,7ngày
Khối lượng : 4,92.1024 kg
Đường kính: 12100 km
Khối lượng riêng: 5,3.103kg/m3
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Hê mặt trời
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Các hành tinh của hệ mặt trời :
3.Trái đất(Earth):
Khoảng cách trung bình tới mặt trời: 149,6.106km
Chu kỳ quay quanh mặt trời: 365,25ngày
Khối lượng : 6.1024 kg
Đường kính: 12750 km
Khối lượng riêng: 5,5.103kg/m3
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Hê mặt trời
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Các hành tinh của hệ mặt trời :
4.Sao Hỏa(Mars):
Khoảng cách trung bình tới mặt trời: 227,94.106km
Chu kỳ quay quanh mặt trời: 1,88 năm
Tỷ số khối lượng so với trái đất: 0,11
Đường kính: 6790 km
Khối lượng riêng: 3,9.103kg/m3
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Hê mặt trời
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Các hành tinh của hệ mặt trời :
5.Sao Mộc(Jupiter):
Khoảng cách trung bình tới mặt trời: 778,34.106km
Chu kỳ quay quanh mặt trời: 11,86 năm
Tỷ số khối lượng so với trái đất: 318
Đường kính: 142980 km
Khối lượng riêng: 1,3.103kg/m3
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Hê mặt trời
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Các hành tinh của hệ mặt trời :
Khoảng cách trung bình tới mặt trời: 1427.106km
Chu kỳ quay quanh mặt trời: 29,46 năm
Tỷ số khối lượng so với trái đất: 94
Đường kính: 120540 km
Khối lượng riêng: 0,7.103kg/m3
6.Sao Thổ(Saturn):
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Hê mặt trời
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Các hành tinh của hệ mặt trời :
Khoảng cách trung bình tới mặt trời: 2869,6.106km
Chu kỳ quay quanh mặt trời: 84 năm
Tỷ số khối lượng so với trái đất: 15
Đường kính: 51120 km
Khối lượng riêng: 1,2.103kg/m3
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Hê mặt trời
7.Sao Thiên Vương(Aranus):
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Các hành tinh của hệ mặt trời :
8.Sao Hải Vương(Neptune):
Khoảng cách trung bình tới mặt trời: 4496.106km
Chu kỳ quay quanh mặt trời: 164,8 năm
Tỷ số khối lượng so với trái đất: 17
Đường kính: 50540 km
Khối lượng riêng: 1,7.103kg/m3
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Hê mặt trời
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Các hành tinh của hệ mặt trời :
Khoảng cách trung bình tới mặt trời: 7369.106km
Chu kỳ quay quanh mặt trời: 248,5 năm
Tỷ số khối lượng so với trái đất: 0,002
Đường kính: 2320 km
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Hê mặt trời
9.Sao Diêm Vương(Pluto):
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
Dựa trên những số liệu quan sát về vị trí của các hành tinh trong nhiều năm, nhà thiên văn học người Đức Kê-ple đã tìm ra ba định luật mô tả chính xác quy luật chuyển động của các hành tinh vào năm 1619.
Johannes Keple, 1571-1630 nhà thiên văn học người Đức
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
II. Ba Định luật Kê-ple:
1. Định luật I:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Mọi hành tinh đều chuyển động theo các quỹ đạo elip mà mặt trời là một tiêu điểm.
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Định luật I:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Mọi hành tinh đều chuyển động theo các quỹ đạo elip mà mặt trời là một tiêu điểm.
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
II. Ba Định luật Kê-ple:
1. Định luật I:
Định luật II:
Đoạn thẳng nối mặt trời và một hành tinh bất kì quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.
2. Định luật II:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
S1
S3
S2
S3
Gọi S1, S2, S3 lần lượt là diện tích mà đoạn thẳng nối Mặt trời và một hành tinh quét được trong thời gian t1,t2,t3.
Từ định luật II =>
Nếu
Thì:
=
=
=
=
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
II. Ba Định luật Kê-ple:
1. Định luật I:
Đoạn thẳng nối mặt trời và một hành tinh bất kì quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.
2. Định luật II:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Thảo luận:
Khi đi gần mặt trời, hành tinh có vận tốc lớn;khi đi xa mặt trời, hành tinh có vận tốc nhỏ.
So sánh các đoạn cong s1, s2 , s3 mà hành tinh thực hiện được trong cùng một khoảng thời gian
s1
s2
s3
Từ định luật II Keple hãy suy ra hệ quả:
Kết quả:
s1> s2> s3
v1 > v2 > v3
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
II. Ba Định luật Kê-ple:
1. Định luật I:
Định luật III:
Tỷ số giữa lập phương bán kính trục lớn và bình phương chu kỳ quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt trời.
2. Định luật II:
3. Định luật III:
Gọi T1 , T2 là chu kỳ quay của hai hành tinh bất kỳ quanh mặt trời.
a1, a2 là bán kính trục lớn của quỹ đạo hai hành tinh.
a2
a1
Đối với hai hành tinh:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
a1
a2
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
II. Ba Định luật Kê-ple:
1. Định luật I:
Chứng minh định luật III:
Tỷ số giữa lập phương bán kính trục lớn và bình phương chu kỳ quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt trời.
2. Định luật II:
3. Định luật III:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Hay
Xét hai hành tinh 1 và 2 bất kỳ của mặt trời và coi như quỹ đạo của chúng là tròn.
Gia tốc hướng tâm là:
Lực hấp dẫn tác dụng lên hành tinh chính là lực hướng tâm nên ta có:
(1)
Tương tự đối với hành tinh 2 ta có:
(2)
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
II. Ba Định luật Kê-ple:
1. Định luật I:
Chứng minh định luật III:
2. Định luật II:
3. Định luật III:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Xét hai hành tinh 1 và 2 bất kỳ của mặt trời và coi như quỹ đạo của chúng là tròn.
Gia tốc hướng tâm là:
Lực hấp dẫn tác dụng lên hành tinh 1 chính là lực hướng tâm nên ta có:
(1)
Tương tự đối với hành tinh 2 ta có:
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
hay
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
II. Ba Định luật Kê-ple:
1. Định luật I:
Bài 1:
Khoảng cách R1 từ Hỏa tinh tới mặt trời lớn hơn 52% khoảng cách R2 giữa Trái đất với mặt trời. Hỏi một năm trên sao Hỏa bằng bao nhiêu so với một năm trên Trái đất?
2. Định luật II:
3. Định luật III:
III. Bài tập vận dụng:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Gợi ý Thảo luận
Gọi T1 ,T2 lần lượt là thời gian một năm trên sao hỏa và trên Trái đất.
Vậy T1, T2 còn được gọi là gì?
Hãy thiết lập biểu thức cho thấy mối liên hệ giữa R1 và R2
III. Bài tập vận dụng:
Khoảng cách R1 từ Hỏa tinh tới mặt trời lơn hơn 52% khoảng cách R2 giữa Trái đất với mặt trời. Hỏi một năm trên sao Hỏa bằng bao nhiêu so với một năm trên Trái đất?
Bài 1:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Trả lời
T1,T2 được gọi là chu kỳ quay của sao hỏa và trái đất quanh Mặt trời.
R1 = R2 + 52%.R2 = R2(1+0,52)=R2.1,52
Áp dụng định luật III Kê-ple ta có biểu thức như thế nào?
hay
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
II. Ba Định luật Kê-ple:
1. Định luật I:
Bài 1:
Khoảng cách R1 từ Hỏa tinh tới mặt trời lơn hơn 52% khoảng cách R2 giữa Trái đất với mặt trời. Hỏi một năm trên sao Hỏa bằng bao nhiêu so với một năm trên Trái đất?
2. Định luật II:
3. Định luật III:
III. Bài tập vận dụng:
Bài Giải:
R1 = R2 + 52%.R2 = R2(1+0,52)=R2.1,52
=>
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Theo đề ta có:
-R1, R2 có thể xem là bán kính trục lớn của Sao hỏa và Trái Đất quay quanh mặt trời.
-Áp dụng định luật III Kê-ple ta có:
=>
T1=1,87T2
Vậy: Một năm trên sao hỏa bằng 1,87 năm trên Trái đất.
- Gọi T1, T2 là chu kỳ quay của Sao Hỏa và Trái đất quanh Mặt trời.
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
II. Ba Định luật Kê-ple:
1. Định luật I:
Bài 1:
2. Định luật II:
3. Định luật III:
III. Bài tập vận dụng:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Bài 2:
Tìm khối lượng MTĐ của Trái đất từ các dữ kiện sau:
- Khoảng cách từ Mặt trăng đến Trái đất: 384000km
- Chu kì quay của Mặt trăngquanh Trái đất: T=27,5 ngày
- Hằng số hấp dẫn: G=6,67.10-11Nm2/kg2
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Gợi ý Thảo luận
Tìm biểu thức đã biết để có thể suy ra khối lượng của Trái Đất?
Khối lượng Trái Đất:
III. Bài tập vận dụng:
Tìm khối lượng MTD của Trái đất từ các dữ kiện sau:
Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trăng: 384000km
Chu kì quay quanh của Mặt trăng quanh Trái Đất: T=27,5ngày
Hằng số hấp dẫn: G=6,67.10-11 Nm2 /kg2
Bài 2:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Bài giải
Từ biểu thức:
Từ biểu thức vừa tìm được suy ra khối lượng Trái đất như thế nào?
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
I. Mở Đầu:
II. Ba Định luật Kê-ple:
1. Định luật I:
2. Định luật II:
3. Định luật III:
III. Bài tập vận dụng:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
IV. Vệ tinh nhân tạo, tốc độ vũ trụ:
Bài 2:
Bài 1:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
IV. Vệ Tinh nhân tạo, tốc độ vũ trụ
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Quan sát hình ảnhvật bị ném với các vận tốc khác nhau:
Tầm bay xa và tầm bay cao của vật phụ thuộc vào vào vận tốc ném như thế nào?
Dự đoán:
Nếu tiếp tục tăng vận tốc ném đến một giá trị nào đó thì vật không rơi trở lại mặt đất nữa mà sẽ quay quanh trái đất.
Vật trở thành vệ tinh nhân tạo của trái đất
-Khi vật được ném đạt đến vận tốc nào đó thì vật sẽ quay tròn quanh Trái đất và thành vệ tinh nhân tạo của Trái đất.
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Do lực hấp dẫn giữa trái đất và vật đóng vai trò là lực hướng tâm giữ cho vật chuyển động tròn quanh Trái đất.
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
IV. Vệ Tinh nhân tạo, tốc độ vũ trụ
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
-Khi vận tốc vật đạt đến một giá trị nào đó thì vật sẽ quay tròn quanh Trái đất và thành vệ tinh nhân tạo của Trái đất.
-Vận tốc của vât khi đó được gọi là vận tốc vũ trụ cấp I: vI = 7,9km/s
-Khi vật đạt vận tốc 11,2km/s thì vật bay ra xa trái đất theo quỹ đạo Parabol và trở thành vệ tinh của Mặt trời.Vận tốc đó gọi là vận tốc vũ trụ cấp II: vII= 11,2km/s
-Khi vật đạt vận tốc 16,7km/s thì có thể thoát khỏi hệ mặt trời theo quỹ đạo hypebol.Vận tốc khi đó gọi là vận tốc vũ trụ cấp III: vIII = 16,7km/s
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
IV. Vệ Tinh nhân tạo, tốc độ vũ trụ
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Ngày nay, các nhà khoa học đã chế tạo được những động cơ tên lửa có thể đạt đến những tốc độ vũ trụ để đưa các vệ tinh vào không gian
Tàu con thoi Alantic
Tàu con thoi
Mecury
Tàu con thoi
Colombia
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
IV. Vệ Tinh nhân tạo, tốc độ vũ trụ
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Ngày nay, các nhà khoa học đã chế tạo được những động cơ tên lửa có thể đạt đến những tốc độ vũ trụ để đưa các vệ tinh vào không gian
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
IV. Vệ Tinh nhân tạo, tốc độ vũ trụ
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Với rất nhiều mục đích nghiên cứu khoa học khác nhau như dự báo khí tượng thủy văn, liên lạc viễn thông, thám hiểm các hành tinh, ngôi sao và cả việc tìm kiếm sự sống ngoài trái đất,…các nhà khoa học đã đưa lên không gian những vệ tinh, tàu không gian và thậm chí cả trạm không gian như trạm không gian quốc tế ISS,
Trạm không gian quốc tế ISS
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
IV. Vệ Tinh nhân tạo, tốc độ vũ trụ
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Theo dự kiến, ngày 28 tháng 3 năm 2008 Việt Nam sẽ phóng vệ tinh VINASAT lên không gian, mở ra kỷ nguyên thông tin mới cho Việt Nam
Vệ tinh VINASAT
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
IV. Vệ Tinh nhân tạo, tốc độ vũ trụ
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Các nhà khoa học đã có thể đi bộ thám hiểm trên mặt trăng
XE TỰ HÀNH TRÊN MẶT TRĂNG
Nhà du hành Vũ trụ “đi bộ” trên mặt trăng
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Ba Định luật Kê-ple:
. Định luật I:
. Định luật II:
. Định luật III:
Bài tập vận dụng:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Vệ tinh nhân tạo, tốc độ vũ trụ:
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
IV. Cũng cố, dăn dò:
1.
2.
3.
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỆN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
§40 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
IV. Cũng cố, dăn dò:
Dặn dò:
Làm các câu hỏi TN và bài tậpSGK
Xem trước bài “Áp suất thủy tĩnh, nguyên lý Paxcan”
.
.
RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC Ý KIẾN ĐÓNG GÓP GIÚP ĐỠ CỦA QUÝ THẦY CÔ.
THE END
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
ĐÃ DỰ GIỜ TIẾT HỌC
 







Các ý kiến mới nhất