Tìm kiếm Bài giảng
Bài 11. Độ cao của âm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thảo
Ngày gửi: 18h:21' 11-11-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 328
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thảo
Ngày gửi: 18h:21' 11-11-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 328
Số lượt thích:
0 người
Trả lời:
Câu 1: Nguồn âm là gì? Nêu một số ví dụ về nguồn âm. Nêu đặc điểm chung của nguồn âm?
- Nguồn âm là vật phát ra âm. (2đ)
- Ví dụ : Mặt trống khi gõ , nước suối chảy,..(3đ)
- Sự rung động ( chuyển động )quanh vị trí cân bằng của sợi dây cao su, thành cốc ,mặt trống,..gọi là dao động . Các vật phát ra âm đều dao động (hoặc rung động).(5đ)
KIỂM TRA MIỆNG
I. Dao động nhanh, chậm – tần số
Vật dao động là trong quá trình chuyển động nó lặp đi lặp lại quanh vị trí cân bằng nhất định
ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm – Tần số:
Thí nghiệm 1:
Thí nghiệm1: H 11.1 SGK.
Treo hai con lắc có chiều dài 40cm và 20cm, kéo chúng lệch ra khỏi vị trí đứng yên ban đầu rồi thả chúng dao động.
C1. Hãy quan sát và đếm số dao động của từng con lắc trong 10 giây và ghi kết quả vào bảng (SGK):
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Tiết 12. Bài 11
Một dao động
1
2
H.D đếm dao động
0
BẮT ĐẦU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Con lắc a
40cm
Chú ý: Thao tác nhanh, bấm chuột ở ngoài và bấm nhanh vào chữ bắt đầu để HS dễ đếm.
0
BẮT ĐẦU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Con lắc b
20cm
QUAN SÁT LẠI THÍ NGHIỆM
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Đơn vị tần số là héc, kí hiệu là Hz.
I. Dao động nhanh, chậm – Tần số :
Thí nghiệm 1
Thí nghiệm1: H 11.1 SGK.
C1. Hãy quan sát và đếm số dao động của từng con lắc trong 10 giây và ghi kết quả vào bảng
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Tiết 12. Bài 11
Dao động chậm
Dao động nhanh
5
10
0.5
1
C2. Từ bảng trên hãy cho biết con lắc nào có tần số dao động lớn hơn?
Con lắc b có tần số lớn hơn.
Dao động càng ……………….. tần số dao động càng ………………
Nhận xét:
nhanh (chậm)
lớn (nhỏ)
I.Dao động nhanh, chậm – Tần số :
II.Âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ):
Thí nghiệm:
Cố định một đầu hai thước thép đàn hồi có chiều dài khác nhau trên mặt hộp gỗ.
Lần lượt bật nhẹ đầu tự do của hai thước. Quan sát dao động của và lắng nghe âm phát ra.
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Đơn vị tần số là héc, ký hiệu là Hz.
Nhận xét : Dao động càng ………………, tần số dao động càng ………....
nhanh( chậm )
lớn ( nhỏ )
ĐỘ CAO CỦA ÂM
* Tiến hành TN theo nhóm và trả lời câu C3.
* Tiến hành TN theo nhóm và trả lời câu C3.
I.Dao động nhanh, chậm – Tần số :
II.Âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ):
Thí nghiệm:
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Đơn vị tần số là héc, ký hiệu là Hz.
Nhận xét : Dao động càng ………………, tần số dao động càng ………....
nhanh( chậm )
lớn ( nhỏ )
ĐỘ CAO CỦA ÂM
I.Dao động nhanh, chậm – Tần số :
II.Âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ):
Thí nghiệm 2:
Phần tự do của thước dài dao động ..................(1) âm phát ra..............(2)
Phần tự do của thước ngắn dao động ..............(3) âm phát ra..............(4)
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Đơn vị tần số là héc, ký hiệu là Hz.
Nhận xét : Dao động càng ………………, tần số dao động càng ………....
nhanh( chậm )
lớn ( nhỏ )
C3:Ñieàn töø thích hôïp :
CAO
THẤP
NHANH
CHẬM
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Tiết 12. Bài 11
Chạm góc miếng bìa vào một hàng lỗ nhất định trên đĩa .
Quan sát dao động của miếng bìa và lắng nghe âm phát ra trong 2 trường hợp :
Đĩa quay chậm.
Đĩa quay nhanh.
I.Dao động nhanh, chậm – Tần số :
II.Âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ):
Thí nghiệm 3 :
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Đơn vị tần số là héc, ký hiệu là Hz.
Nhận xét : Dao động càng ………………, tần số dao động càng ………....
nhanh( chậm )
lớn ( nhỏ )
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Tiết 12. Bài 11
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động …………, âm phát ra ………
Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động …………., âm phát ra ……..
Thí nghiệm 3 :
Hoàn
thành C4
C4
chậm
thấp
nhanh
cao
I.Dao động nhanh, chậm – Tần số :
II.Âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ):
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Tiết 12. Bài 11
Từ kết quả thí nghiệm 2 và thí nghiệm 3:
Phần tự do của thước dài dao động chậm, âm phát ra thấp .
Phần tự do của thước ngắn dao động nhanh âm phát ra cao .
C3
Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động chậm, âm phát ra thấp.
Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động nhanh, âm phát ra cao.
C4
C3
C4
và
Dao động như thế nào thì phát ra âm cao ? Dao động như thế nào thì phát ra âm thấp?
Dao động nhanh thì phát ra âm cao.
Dao động chậm thì phát ra âm thấp .
C2
C3
C4
Từ
,
và
Kết luận :
Dao động càng ………………….., tần số dao động càng ………………….., âm phát ra càng ……………………..
nhanh ( chậm )
lớn ( nhỏ )
cao ( thấp )
I.Dao động nhanh, chậm – Tần số :
II.Âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ):
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Đơn vị tần số là héc, ký hiệu là Hz.
Nhận xét : Dao động càng ………………, tần số dao động càng ………....
nhanh( chậm )
lớn ( nhỏ )
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Tiết 12. Bài 11
Vật A dao động phát ra âm có tần số 50 Hz và vật B dao động phát ra âm có tần số 70 Hz .Vật nào dao động nhanh hơn ? Vật nào phát ra âm thấp hơn ?
I.Dao động nhanh, chậm – Tần số :
II.Âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ):
III.Vận dụng :
C5
Vật B dao động nhanh hơn .
Vật A phát ra âm thấp hơn.
C6
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Đơn vị tần số là héc, ký hiệu là Hz.
Nhận xét : Dao động càng ………………, tần số dao động càng ………....
nhanh( chậm )
lớn ( nhỏ )
Dao động càng ………………….., tần số dao động càng ………………….., âm phát ra càng ……………………..
nhanh ( chậm )
lớn ( nhỏ )
cao ( thấp )
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Khi vặn cho dây đàn căng nhiều, căng ít thì âm phát ra sẽ cao, thấp như thế nào ? Và tần số lớn, nhỏ ra sao ?
Khi vặn cho dây đàn căng ít thì âm phát ra thấp,
tần số dao động nhỏ.
Khi vặn cho dây đàn căng nhiều thì âm phát ra cao, tần số dao động lớn.
I.Dao động nhanh, chậm – Tần số :
II.Âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ):
III.Vận dụng :
C6
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Đơn vị tần số là héc, ký hiệu là Hz.
Nhận xét : Dao động càng ………………, tần số dao động càng ………....
nhanh( chậm )
lớn ( nhỏ )
Dao động càng ………………….., tần số dao động càng ………………….., âm phát ra càng ……………………..
nhanh ( chậm )
lớn ( nhỏ )
cao ( thấp )
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Giải thích: Vì số lỗ trên hàng ở gần vành đĩa nhiều hơn số lỗ trên hàng ở gần tâm đĩa.Do đó miếng bìa dao động nhanh hơn khi chạm vào hàng lỗ gần vành đĩa và phát ra âm cao hơn so với khi chạm vào hàng lỗ ở gần tâm đĩa .
K
C7
Cho đĩa trong thí nghiệm 3 quay, lần lượt chạm góc miếng bìa vào một hàng lỗ ở gần vành đĩa và một hàng lỗ ở gần tâm đĩa. Trong trường hợp nào âm phát ra cao hơn ?Giải thích?
Âm phát ra cao hơn khi chạm góc miếng bìa vào hàng lỗ ở gần vành đĩa.
I.Dao động nhanh, chậm – Tần số :
II.Âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ):
III.Vận dụng :
TIẾT 12
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Bài 11.5 : Chạm mép bìa vào cánh của một cái quạt đang quay.Âm thanh do miếng bìa phát ra như thế nào trong hai trường hợp : quạt quay chậm, quạt quay nhanh.
Khi cánh quạt quay chậm, góc miếng bìa dao động chậm, âm phát ra thấp ( trầm ).
Khi cánh quạt quay nhanh, góc miếng bìa dao động nhanh, âm phát ra cao ( bổng ) .
CỦNG CỐ
BÀI TẬP
TIẾT 12
ĐỘ CAO CỦA ÂM
* Thông thường tai người có thể nghe được âm có tần số trong khoảng từ 20Hz đến 20000Hz
* Những âm có tần số dưới 20Hz gọi là hạ âm. Những âm có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là siêu âm
* Chó và 1 số động vật khác có thể nghe được âm có tần số thấp hơn 20Hz, hay cao hơn 20000Hz
ÑOÄ CAO CUÛA AÂM
TIẾT 12
Có thể em chưa biết
DĂN DÒ
Học thuộc nội dung ghi nhớ của bài
Làm các bài tập từ 11.1 đến 11.14 SBT
Chuẩn bị bài học mới”ÑOÄ TO CUÛA AÂM”
Khi con muỗi bay nó vỗ cánh phát ra tiếng kêu “vo vo”, còn con chim bay vỗ cánh phát ra tiếng kêu “phành phạch”
Hỏi Âm nào cao hơn vì sao?
CỦNG CỐ
BÀI TẬP
ÑOÄ CAO CUÛA AÂM
TIẾT 12
Khi muỗi bay vì cánh nhỏ nên phải vỗ cánh nhanh mới bay được do đó tần số vỗ cánh lớn âm phát ra cao hơn.
Khi chim bay vì cánh to nên chỉ cần vỗ cánh chậm cũng bay được do đó tần số vỗ cánh nhỏ âm phát ra thấp hơn.
Câu 1: Nguồn âm là gì? Nêu một số ví dụ về nguồn âm. Nêu đặc điểm chung của nguồn âm?
- Nguồn âm là vật phát ra âm. (2đ)
- Ví dụ : Mặt trống khi gõ , nước suối chảy,..(3đ)
- Sự rung động ( chuyển động )quanh vị trí cân bằng của sợi dây cao su, thành cốc ,mặt trống,..gọi là dao động . Các vật phát ra âm đều dao động (hoặc rung động).(5đ)
KIỂM TRA MIỆNG
I. Dao động nhanh, chậm – tần số
Vật dao động là trong quá trình chuyển động nó lặp đi lặp lại quanh vị trí cân bằng nhất định
ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm – Tần số:
Thí nghiệm 1:
Thí nghiệm1: H 11.1 SGK.
Treo hai con lắc có chiều dài 40cm và 20cm, kéo chúng lệch ra khỏi vị trí đứng yên ban đầu rồi thả chúng dao động.
C1. Hãy quan sát và đếm số dao động của từng con lắc trong 10 giây và ghi kết quả vào bảng (SGK):
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Tiết 12. Bài 11
Một dao động
1
2
H.D đếm dao động
0
BẮT ĐẦU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Con lắc a
40cm
Chú ý: Thao tác nhanh, bấm chuột ở ngoài và bấm nhanh vào chữ bắt đầu để HS dễ đếm.
0
BẮT ĐẦU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Con lắc b
20cm
QUAN SÁT LẠI THÍ NGHIỆM
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Đơn vị tần số là héc, kí hiệu là Hz.
I. Dao động nhanh, chậm – Tần số :
Thí nghiệm 1
Thí nghiệm1: H 11.1 SGK.
C1. Hãy quan sát và đếm số dao động của từng con lắc trong 10 giây và ghi kết quả vào bảng
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Tiết 12. Bài 11
Dao động chậm
Dao động nhanh
5
10
0.5
1
C2. Từ bảng trên hãy cho biết con lắc nào có tần số dao động lớn hơn?
Con lắc b có tần số lớn hơn.
Dao động càng ……………….. tần số dao động càng ………………
Nhận xét:
nhanh (chậm)
lớn (nhỏ)
I.Dao động nhanh, chậm – Tần số :
II.Âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ):
Thí nghiệm:
Cố định một đầu hai thước thép đàn hồi có chiều dài khác nhau trên mặt hộp gỗ.
Lần lượt bật nhẹ đầu tự do của hai thước. Quan sát dao động của và lắng nghe âm phát ra.
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Đơn vị tần số là héc, ký hiệu là Hz.
Nhận xét : Dao động càng ………………, tần số dao động càng ………....
nhanh( chậm )
lớn ( nhỏ )
ĐỘ CAO CỦA ÂM
* Tiến hành TN theo nhóm và trả lời câu C3.
* Tiến hành TN theo nhóm và trả lời câu C3.
I.Dao động nhanh, chậm – Tần số :
II.Âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ):
Thí nghiệm:
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Đơn vị tần số là héc, ký hiệu là Hz.
Nhận xét : Dao động càng ………………, tần số dao động càng ………....
nhanh( chậm )
lớn ( nhỏ )
ĐỘ CAO CỦA ÂM
I.Dao động nhanh, chậm – Tần số :
II.Âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ):
Thí nghiệm 2:
Phần tự do của thước dài dao động ..................(1) âm phát ra..............(2)
Phần tự do của thước ngắn dao động ..............(3) âm phát ra..............(4)
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Đơn vị tần số là héc, ký hiệu là Hz.
Nhận xét : Dao động càng ………………, tần số dao động càng ………....
nhanh( chậm )
lớn ( nhỏ )
C3:Ñieàn töø thích hôïp :
CAO
THẤP
NHANH
CHẬM
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Tiết 12. Bài 11
Chạm góc miếng bìa vào một hàng lỗ nhất định trên đĩa .
Quan sát dao động của miếng bìa và lắng nghe âm phát ra trong 2 trường hợp :
Đĩa quay chậm.
Đĩa quay nhanh.
I.Dao động nhanh, chậm – Tần số :
II.Âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ):
Thí nghiệm 3 :
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Đơn vị tần số là héc, ký hiệu là Hz.
Nhận xét : Dao động càng ………………, tần số dao động càng ………....
nhanh( chậm )
lớn ( nhỏ )
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Tiết 12. Bài 11
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động …………, âm phát ra ………
Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động …………., âm phát ra ……..
Thí nghiệm 3 :
Hoàn
thành C4
C4
chậm
thấp
nhanh
cao
I.Dao động nhanh, chậm – Tần số :
II.Âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ):
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Tiết 12. Bài 11
Từ kết quả thí nghiệm 2 và thí nghiệm 3:
Phần tự do của thước dài dao động chậm, âm phát ra thấp .
Phần tự do của thước ngắn dao động nhanh âm phát ra cao .
C3
Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động chậm, âm phát ra thấp.
Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động nhanh, âm phát ra cao.
C4
C3
C4
và
Dao động như thế nào thì phát ra âm cao ? Dao động như thế nào thì phát ra âm thấp?
Dao động nhanh thì phát ra âm cao.
Dao động chậm thì phát ra âm thấp .
C2
C3
C4
Từ
,
và
Kết luận :
Dao động càng ………………….., tần số dao động càng ………………….., âm phát ra càng ……………………..
nhanh ( chậm )
lớn ( nhỏ )
cao ( thấp )
I.Dao động nhanh, chậm – Tần số :
II.Âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ):
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Đơn vị tần số là héc, ký hiệu là Hz.
Nhận xét : Dao động càng ………………, tần số dao động càng ………....
nhanh( chậm )
lớn ( nhỏ )
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Tiết 12. Bài 11
Vật A dao động phát ra âm có tần số 50 Hz và vật B dao động phát ra âm có tần số 70 Hz .Vật nào dao động nhanh hơn ? Vật nào phát ra âm thấp hơn ?
I.Dao động nhanh, chậm – Tần số :
II.Âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ):
III.Vận dụng :
C5
Vật B dao động nhanh hơn .
Vật A phát ra âm thấp hơn.
C6
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Đơn vị tần số là héc, ký hiệu là Hz.
Nhận xét : Dao động càng ………………, tần số dao động càng ………....
nhanh( chậm )
lớn ( nhỏ )
Dao động càng ………………….., tần số dao động càng ………………….., âm phát ra càng ……………………..
nhanh ( chậm )
lớn ( nhỏ )
cao ( thấp )
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Khi vặn cho dây đàn căng nhiều, căng ít thì âm phát ra sẽ cao, thấp như thế nào ? Và tần số lớn, nhỏ ra sao ?
Khi vặn cho dây đàn căng ít thì âm phát ra thấp,
tần số dao động nhỏ.
Khi vặn cho dây đàn căng nhiều thì âm phát ra cao, tần số dao động lớn.
I.Dao động nhanh, chậm – Tần số :
II.Âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ):
III.Vận dụng :
C6
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. Đơn vị tần số là héc, ký hiệu là Hz.
Nhận xét : Dao động càng ………………, tần số dao động càng ………....
nhanh( chậm )
lớn ( nhỏ )
Dao động càng ………………….., tần số dao động càng ………………….., âm phát ra càng ……………………..
nhanh ( chậm )
lớn ( nhỏ )
cao ( thấp )
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Giải thích: Vì số lỗ trên hàng ở gần vành đĩa nhiều hơn số lỗ trên hàng ở gần tâm đĩa.Do đó miếng bìa dao động nhanh hơn khi chạm vào hàng lỗ gần vành đĩa và phát ra âm cao hơn so với khi chạm vào hàng lỗ ở gần tâm đĩa .
K
C7
Cho đĩa trong thí nghiệm 3 quay, lần lượt chạm góc miếng bìa vào một hàng lỗ ở gần vành đĩa và một hàng lỗ ở gần tâm đĩa. Trong trường hợp nào âm phát ra cao hơn ?Giải thích?
Âm phát ra cao hơn khi chạm góc miếng bìa vào hàng lỗ ở gần vành đĩa.
I.Dao động nhanh, chậm – Tần số :
II.Âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ):
III.Vận dụng :
TIẾT 12
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Bài 11.5 : Chạm mép bìa vào cánh của một cái quạt đang quay.Âm thanh do miếng bìa phát ra như thế nào trong hai trường hợp : quạt quay chậm, quạt quay nhanh.
Khi cánh quạt quay chậm, góc miếng bìa dao động chậm, âm phát ra thấp ( trầm ).
Khi cánh quạt quay nhanh, góc miếng bìa dao động nhanh, âm phát ra cao ( bổng ) .
CỦNG CỐ
BÀI TẬP
TIẾT 12
ĐỘ CAO CỦA ÂM
* Thông thường tai người có thể nghe được âm có tần số trong khoảng từ 20Hz đến 20000Hz
* Những âm có tần số dưới 20Hz gọi là hạ âm. Những âm có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là siêu âm
* Chó và 1 số động vật khác có thể nghe được âm có tần số thấp hơn 20Hz, hay cao hơn 20000Hz
ÑOÄ CAO CUÛA AÂM
TIẾT 12
Có thể em chưa biết
DĂN DÒ
Học thuộc nội dung ghi nhớ của bài
Làm các bài tập từ 11.1 đến 11.14 SBT
Chuẩn bị bài học mới”ÑOÄ TO CUÛA AÂM”
Khi con muỗi bay nó vỗ cánh phát ra tiếng kêu “vo vo”, còn con chim bay vỗ cánh phát ra tiếng kêu “phành phạch”
Hỏi Âm nào cao hơn vì sao?
CỦNG CỐ
BÀI TẬP
ÑOÄ CAO CUÛA AÂM
TIẾT 12
Khi muỗi bay vì cánh nhỏ nên phải vỗ cánh nhanh mới bay được do đó tần số vỗ cánh lớn âm phát ra cao hơn.
Khi chim bay vì cánh to nên chỉ cần vỗ cánh chậm cũng bay được do đó tần số vỗ cánh nhỏ âm phát ra thấp hơn.
 









Các ý kiến mới nhất