Tìm kiếm Bài giảng
Bài 11. Độ cao của âm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: không biết
Người gửi: Nguyễn Thị Anh
Ngày gửi: 16h:38' 29-11-2021
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 237
Nguồn: không biết
Người gửi: Nguyễn Thị Anh
Ngày gửi: 16h:38' 29-11-2021
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 237
Số lượt thích:
0 người
Chúc các con có giờ học tốt
Chào mừng các con đến đến với giờ học Vật Lý
NH?C L?I KI?N TH?C CŨ
Câu 1:
a.Nguồn âm là gì? Hãy nêu một số ví dụ về nguồn âm .
b. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì?
c. Dao động là gì?
Câu 2: Trong các nhạc cụ sau đây. Khi phát ra âm, nhạc cụ nhờ cột khí dao động là
A.Đàn ghi ta.
B. trống
C.Khèn.
D.đàn bầu
Các em hãy lắng nghe âm thanh phát ra sau đây
Sau khi nghe xong các em cảm nhận được điều gì?
CHỦ ĐỀ
ĐỘ CAO CỦA ÂM
PHẦN II:
I. Dao động nhanh, chậm – Tần số:
1. Thí nghiệm 1:
Một dao động
1
2
H.D đếm dao động
PHẦN II: ĐỘ CAO CỦA ÂM (T11)
0
BẮT ĐẦU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Con lắc a
40cm
0
BẮT ĐẦU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Con lắc b
20cm
C1: Hãy quan sát và đếm số dao động của từng con lắc trong 10 giây, nêu nhận xét và ghi kết quả vào bảng sau:
Phần II: ĐỘ CAO CỦA ÂM
Tần số dao động: Là số dao động trong 1 giây.
+ Đơn vị tần số là héc, kí hiệu là: Hz
Phần II: ĐỘ CAO CỦA ÂM
2/ Nhận xét: Dao động càng ……………… , tần số dao động càng …………….
nhanh (chậm)
lớn (nhỏ)
II. ÂM CAO (ÂM BỔNG) – ÂM THẤP ( ÂM TRẦM)
1/Thí nghiệm
C3: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
1.cao 2.nhanh
3.thấp 4. chậm
Phần tự do của thước dài dao động (1) …………, phát ra âm (2)………….
chậm
thấp
Phần tự do của thước ngắn dao động (3) …………, phát ra âm(4)………….
nhanh
cao
Phần II: ĐỘ CAO CỦA ÂM
II. ÂM CAO (ÂM BỔNG) – ÂM THẤP ( ÂM TRẦM)
1/Thí nghiệm
K
Phần II : ĐỘ CAO CỦA ÂM
C4: Hãy lắng nghe âm phát ra và điền từ vào chỗ trống:
Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động…………, phát ra âm………….
chậm
thấp
Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động……….., phát ra âm………….
nhanh
cao
Phần II : ĐỘ CAO CỦA ÂM
Dao động càng ………. . . . ….. ., tần số dao động càng …… . . . . âm phát ra càng………..
nhanh (chậm)
lớn (nhỏ)
Cao (thấp)
2/ Kết luận:
Phần II : ĐỘ CAO CỦA ÂM
Tai con voi chỉ cảm nhận tới 10.000Hz.
Tai con chó cảm nhận được tới 40.000Hz.
Tai của loài dơi cảm nhận được tới 120.000Hz.
Cá heo cảm nhận được tới 200.000Hz.
III. Vận dụng:
Phần II: ĐỘ CAO CỦA ÂM
C5: Vật A dao động phát ra âm có tần số 50Hz và vật B dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào dao động nhanh hơn? Vật nào phát ra âm thấp hơn?
Trả lời:
+ Vật B dao động nhanh hơn .
+ Vật A phát ra âm thấp hơn.
C6: Hãy tìm hiểu xem khi vặn cho dây đàn căng nhiều, âm thanh sẽ phát ra cao, thấp như thế nào? Và tần số lớn nhỏ ra sao?
Phần II: ĐỘ CAO CỦA ÂM
Trả lời:
+ Khi vặn cho dây đàn căng ít thì âm phát ra thấp, tần số dao động nhỏ.
+ Khi vặn cho dây đàn căng nhiều thì âm phát ra cao, tần số dao động lớn.
C7: Trong thí nghiệm ở hình 11.3 quay, em hãy lần lượt lần lượt chạm góc miếng bìa vào một hàng lỗ ở gần vành đĩa và vào hàng lỗ ở gần tâm đĩa. Trong trường hợp nào âm phát ra cao hơn?
Phần II: ĐỘ CAO CỦA ÂM
Giải thích: Vì số lỗ trên hàng ở gần vành đĩa nhiều hơn số lỗ trên hàng ở gần tâm đĩa.Do đó miếng bìa dao động nhanh hơn khi chạm vào hàng lỗ gần vành đĩa và phát ra âm cao hơn so với khi chạm vào hàng lỗ ở gần tâm đĩa .
Bài 4: Trong đời sống giọng nói của người được mô tả bằng nhiều tính từ như ồ ề, ấm, lanh lảnh, the thé. Theo em âm có tần số cao nhất là của người có
giọng nói
A. the thé.
B. lanh lảnh.
C. ấm.
D. ồ ề.
A
Phần II: ĐỘ CAO CỦA ÂM
Bài 3:Hãy chọn câu phát biểu đúng.
A.Tần số dao động càng lớn thì âm phát ra càng nhỏ.
B.Tần số dao động càng nhỏ thì âm phát ra càng nhỏ.
C.Tần số dao động càng nhỏ thì âm phát ra càng trầm.
D.Tần số dao động càng lớn thì âm phát ra càng to.
C
Phần II: ĐỘ CAO CỦA ÂM
DẶN DÒ:
+ Về nhà học bài và làm các bài tập 11 SBT.
+ Xem trước bài 12.
Bài Học Kết Thúc
THÂN CHÀO CÁC con
GIÁO VIÊN: HUỲNH THỊ DUNG
Chào mừng các con đến đến với giờ học Vật Lý
NH?C L?I KI?N TH?C CŨ
Câu 1:
a.Nguồn âm là gì? Hãy nêu một số ví dụ về nguồn âm .
b. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì?
c. Dao động là gì?
Câu 2: Trong các nhạc cụ sau đây. Khi phát ra âm, nhạc cụ nhờ cột khí dao động là
A.Đàn ghi ta.
B. trống
C.Khèn.
D.đàn bầu
Các em hãy lắng nghe âm thanh phát ra sau đây
Sau khi nghe xong các em cảm nhận được điều gì?
CHỦ ĐỀ
ĐỘ CAO CỦA ÂM
PHẦN II:
I. Dao động nhanh, chậm – Tần số:
1. Thí nghiệm 1:
Một dao động
1
2
H.D đếm dao động
PHẦN II: ĐỘ CAO CỦA ÂM (T11)
0
BẮT ĐẦU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Con lắc a
40cm
0
BẮT ĐẦU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Con lắc b
20cm
C1: Hãy quan sát và đếm số dao động của từng con lắc trong 10 giây, nêu nhận xét và ghi kết quả vào bảng sau:
Phần II: ĐỘ CAO CỦA ÂM
Tần số dao động: Là số dao động trong 1 giây.
+ Đơn vị tần số là héc, kí hiệu là: Hz
Phần II: ĐỘ CAO CỦA ÂM
2/ Nhận xét: Dao động càng ……………… , tần số dao động càng …………….
nhanh (chậm)
lớn (nhỏ)
II. ÂM CAO (ÂM BỔNG) – ÂM THẤP ( ÂM TRẦM)
1/Thí nghiệm
C3: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
1.cao 2.nhanh
3.thấp 4. chậm
Phần tự do của thước dài dao động (1) …………, phát ra âm (2)………….
chậm
thấp
Phần tự do của thước ngắn dao động (3) …………, phát ra âm(4)………….
nhanh
cao
Phần II: ĐỘ CAO CỦA ÂM
II. ÂM CAO (ÂM BỔNG) – ÂM THẤP ( ÂM TRẦM)
1/Thí nghiệm
K
Phần II : ĐỘ CAO CỦA ÂM
C4: Hãy lắng nghe âm phát ra và điền từ vào chỗ trống:
Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động…………, phát ra âm………….
chậm
thấp
Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động……….., phát ra âm………….
nhanh
cao
Phần II : ĐỘ CAO CỦA ÂM
Dao động càng ………. . . . ….. ., tần số dao động càng …… . . . . âm phát ra càng………..
nhanh (chậm)
lớn (nhỏ)
Cao (thấp)
2/ Kết luận:
Phần II : ĐỘ CAO CỦA ÂM
Tai con voi chỉ cảm nhận tới 10.000Hz.
Tai con chó cảm nhận được tới 40.000Hz.
Tai của loài dơi cảm nhận được tới 120.000Hz.
Cá heo cảm nhận được tới 200.000Hz.
III. Vận dụng:
Phần II: ĐỘ CAO CỦA ÂM
C5: Vật A dao động phát ra âm có tần số 50Hz và vật B dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào dao động nhanh hơn? Vật nào phát ra âm thấp hơn?
Trả lời:
+ Vật B dao động nhanh hơn .
+ Vật A phát ra âm thấp hơn.
C6: Hãy tìm hiểu xem khi vặn cho dây đàn căng nhiều, âm thanh sẽ phát ra cao, thấp như thế nào? Và tần số lớn nhỏ ra sao?
Phần II: ĐỘ CAO CỦA ÂM
Trả lời:
+ Khi vặn cho dây đàn căng ít thì âm phát ra thấp, tần số dao động nhỏ.
+ Khi vặn cho dây đàn căng nhiều thì âm phát ra cao, tần số dao động lớn.
C7: Trong thí nghiệm ở hình 11.3 quay, em hãy lần lượt lần lượt chạm góc miếng bìa vào một hàng lỗ ở gần vành đĩa và vào hàng lỗ ở gần tâm đĩa. Trong trường hợp nào âm phát ra cao hơn?
Phần II: ĐỘ CAO CỦA ÂM
Giải thích: Vì số lỗ trên hàng ở gần vành đĩa nhiều hơn số lỗ trên hàng ở gần tâm đĩa.Do đó miếng bìa dao động nhanh hơn khi chạm vào hàng lỗ gần vành đĩa và phát ra âm cao hơn so với khi chạm vào hàng lỗ ở gần tâm đĩa .
Bài 4: Trong đời sống giọng nói của người được mô tả bằng nhiều tính từ như ồ ề, ấm, lanh lảnh, the thé. Theo em âm có tần số cao nhất là của người có
giọng nói
A. the thé.
B. lanh lảnh.
C. ấm.
D. ồ ề.
A
Phần II: ĐỘ CAO CỦA ÂM
Bài 3:Hãy chọn câu phát biểu đúng.
A.Tần số dao động càng lớn thì âm phát ra càng nhỏ.
B.Tần số dao động càng nhỏ thì âm phát ra càng nhỏ.
C.Tần số dao động càng nhỏ thì âm phát ra càng trầm.
D.Tần số dao động càng lớn thì âm phát ra càng to.
C
Phần II: ĐỘ CAO CỦA ÂM
DẶN DÒ:
+ Về nhà học bài và làm các bài tập 11 SBT.
+ Xem trước bài 12.
Bài Học Kết Thúc
THÂN CHÀO CÁC con
GIÁO VIÊN: HUỲNH THỊ DUNG
 








Các ý kiến mới nhất