Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 41. Đồ dùng loại điện - nhiệt: Bàn là điện

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc
Ngày gửi: 21h:47' 20-02-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ:

Câu 1. Mắc đèn huỳnh quang như thế nào để đúng
với yêu cầu kỹ thuật ?
A. Chấn lưu mắc nối tiếp với đèn ống huỳnh quang.
B. Chấn lưu mắc song song với đèn ống huỳnh quang.
C. Chấn lưu mắc nối tiếp với tắc te
D. Tắcte được mắc nối tiếp với đèn ống huỳnh quang
Đáp án đúng: A
Giải thích: Chấn lưu mắc nối tiếp với đèn ống
huỳnh quang.
Câu 2. Tắc te có chức năng để làm gì ?
A. Tăng điện áp
Đáp án đúng: D
B. Giảm điện áp
Giải thích: Tắc te có chức
C. Chỉnh lưu dòng điện năng mồi phóng điện.
D. Mồi phóng điện

Kiểm tra bài cũ:
Câu 3. Bộ phận nào có tác dụng ổn định dòng điện ?
A. Đèn ống huỳnh quang
B. Chấn lưu
Đáp án đúng: B
C. Tắc te
Giải thích: Chấn lưu có tác dụng: 
D. Tất cả đều đúng + Tăng – giảm điện áp
+ Ổn định dòng điện

Câu 4. Tuổi thọ của đèn ống huỳnh quang
khoảng:
A. 100 giờ
B. 1000 giờ
Đáp án: C
C. 8000 giờ
D. 800 giờ

Bài 41:

ĐỒ DÙNG LOẠI DIỆN – NHIỆT
BÀN LÀ ĐIỆN

Bài 41

ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
BÀN LÀ ĐIỆN
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
II. BÀN LÀ ĐIỆN

I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
1. Nguyên lí làm việc
2. Dây đốt nóng

Em hãy kể tên một số loại đồ dùng điện gia đình loại điện nhiệt mà em biết?
BÀN LÀ
ĐIỆN

BẾP ĐIỆN

NỒI CƠM
ĐIỆN

ẤM ĐUN
NƯỚC
ĐIỆN

ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN - NHIỆT TRONG GIA ĐÌNH

Bàn là điện

Ấm đun nước điện

Nồi cơm điện

Bếp hồng ngoại

Hãy nêu nguyên lí làm việc của các đồ dùng điện này?

I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
1. Nguyên lý làm việc

00:44:41

I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
1. Nguyên lý làm việc

Dây đốt nóng

K

220v

Dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện chạy trong dây đốt
nóng, biến đổi điện năng thành nhiệt năng.

Năng lượng đầu vào và đầu ra của đồ dùng điện – nhiệt là gì?
Năng lượng đầu vào: Điện năng
Năng lượng đầu ra: Nhiệt năng

I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT

Điện năng

Nhiệt năng

Dây dẫn điện

Dây đốt nóng

I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN - NHIỆT:
1. Nguyên lí làm việc:
2. Dây đốt nóng:
a. Điện trở của dây đốt nóng:
Công thức:

l
R 
S

R: là điện trở dây đốt nóng. Đơn vị: Ω
(Ôm)
ρ: là điện trở suất . Đơn vị: Ωm (Ôm Mét)
l: là chiều dài dây đốt nóng. Đơn vị: m
S: là tiết diện dây đốt nóng. Đơn vị: m2

I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT

2. Dây đốt nóng
a. Điện trở của dây đốt nóng:
b. Các yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng:
- Làm bằng vật liệu dẫn điện có điện
trở suất lớn.
- Chịu được nhiệt độ cao.
- Thường làm bằng Nike-crom
Các yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng là gì?

Khi chưa có điện, muốn quần áo phẳng thì chúng
ta phải làm sao ?
Bàn là con gà

II. BÀN LÀ ĐIỆN
1. Cấu tạo

Vỏ

Dây đốt nóng

II. BÀN LÀ ĐIỆN
1. Cấu tạo
a. Dây đốt nóng
Dây đốt nóng

- Dây đốt nóng được làm bằng hợp kim niken crôm, chịu
được nhiệt độ cao.
- Dây đốt nóng được đặt ở các rãnh trong bàn là và được
cách điện với vỏ.

II. BÀN LÀ ĐIỆN
1. Cấu tạo
b. Vỏ bàn là

Đế

Nắp
- Đế làm bằng gang hoặc hợp kim nhôm.
- Nắp làm bằng đồng, thép mạ crôm, nhựa chịu nhiệt.
Ngoài ra còn có: đèn tín hiệu, rơle nhiệt, núm điều chỉnh
nhiệt độ, bộ phận phun hơi nước.

II. BÀN LÀ ĐIỆN
1. Cấu tạo

Núm điều chỉnh nhiệt độ

Bộ phận phun hơi nước

II. BÀN LÀ ĐIỆN
1. Cấu tạo

Vít điều chỉnh

Thanh lưỡng
kim (Băng kép)
O

A
OFF
ON

Rơle nhiệt của bàn là

MỘT SỐ LOẠI BÀN LÀ ĐIỆN HIỆN NAY
BÀN LÀ KHÔ

BÀN LÀ CÂY

BÀN LÀ HƠI
NƯỚC

BÀN LÀ MINI
CẦM TAY

II. BÀN LÀ ĐIỆN
3. Các số liệu kỹ thuật.

- Điện áp định mức: 127V, 220V.
- Công suất định mức: 300W – 1000W.

220V-1000W

- 220V : Là điện áp định mức của bàn là điện.
- 1000W : Là công suất định mức của bàn là điện.

II. BÀN LÀ ĐIỆN

2. Nguyên lý làm việc
-

Khi đóng điện, dòng điện chạy trong dây đốt nóng

toả nhiệt, nhiệt được tích vào đế của bàn là làm
nóng bàn là.

3. Các số liệu kỹ thuật.
- Điện áp định mức: 127V, 220V.
- Công suất định mức: 300W – 1000W.

220V-1000W

- 220V : Là điện áp định mức của bàn là điện.
- 1000W: Là công suất định mức của bàn là điện.

II. BÀN LÀ ĐIỆN

4. Sử dụng

II. BÀN LÀ ĐIỆN

4. Sử dụng

220
V-1
00

0W

- Sử dụng đúng với điện áp
định mức của bàn là.

220
V
220V-1000W

II. BÀN LÀ ĐIỆN

4. Sử dụng

- Khi đóng điện không được để mặt đế bàn là trực tiếp xuống
bàn hoặc để lâu trên quần áo.

II. BÀN LÀ ĐIỆN

4. Sử dụng

- Điều chỉnh nhiệt độ
cho phù hợp với từng
loại vải cần là, tránh
làm hỏng vật dụng
được là.

II. BÀN LÀ ĐIỆN

4. Sử dụng
- Giữ gìn mặt đế bàn là sạch và nhẵn.

II. BÀN LÀ ĐIỆN

4. Sử dụng
- Đảm bảo an toàn về điện và về nhiệt.

II. BÀN LÀ ĐIỆN

4. Sử dụng
- Sử dụng đúng với điện áp định mức của bàn là.
- Khi đóng điện không được để mặt đế bàn là trực tiếp
xuống bàn hoặc để lâu trên quần áo.
- Điều chỉnh nhiệt độ cho phù hợp với từng loại vải
cần là, tránh làm hỏng vật dụng được là.
- Giữ gìn mặt đế bàn là sạch và nhẵn.
- Đảm bảo an toàn về điện và về nhiệt.

Câu 1: Đâu là đồ dùng loại điện – nhiệt?
A. Bàn là điện
B. Nồi cơm điện
Đáp
án:
D
C. ấm điện
D. cả 3 đáp án trên
Câu 2: Điện trở của dây đốt nóng:
A. Phụ thuộc điện trở suất của vật liệu dẫn điện làm
Đáp án: D
dây đốt nóng
B. Tỉ lệ thuận với chiều dài dây đốt nóng
C. Tỉ lệ nghịch với tiết diện dây đốt nóng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3: Đơn vị điện trở có kí hiệu là:
A. Ω
B. A
C. V
Đáp án: A
D. Đáp án khác
468x90
 
Gửi ý kiến