Tìm kiếm Bài giảng
Bài 41. Đồ dùng loại điện - nhiệt: Bàn là điện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc
Ngày gửi: 21h:50' 20-02-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 152
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc
Ngày gửi: 21h:50' 20-02-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ:
Câu 1. Mắc đèn huỳnh quang như thế nào để đúng
với yêu cầu kỹ thuật ?
A. Chấn lưu mắc nối tiếp với đèn ống huỳnh quang.
B. Chấn lưu mắc song song với đèn ống huỳnh quang.
C. Chấn lưu mắc nối tiếp với tắc te
D. Tắcte được mắc nối tiếp với đèn ống huỳnh quang
Đáp án đúng: A
Giải thích: Chấn lưu mắc nối tiếp với đèn ống
huỳnh quang.
Câu 2. Tắc te có chức năng để làm gì ?
A. Tăng điện áp
Đáp án đúng: D
B. Giảm điện áp
Giải thích: Tắc te có chức
C. Chỉnh lưu dòng điện năng mồi phóng điện.
D. Mồi phóng điện
Kiểm tra bài cũ:
Câu 3. Bộ phận nào có tác dụng ổn định dòng điện ?
A. Đèn ống huỳnh quang
B. Chấn lưu
Đáp án đúng: B
C. Tắc te
Giải thích: Chấn lưu có tác dụng:
D. Tất cả đều đúng + Tăng – giảm điện áp
+ Ổn định dòng điện
Câu 4. Tuổi thọ của đèn ống huỳnh quang
khoảng:
A. 100 giờ
B. 1000 giờ
Đáp án: C
C. 8000 giờ
D. 800 giờ
Bài 41:
ĐỒ DÙNG LOẠI DIỆN – NHIỆT
BÀN LÀ ĐIỆN
Bài 41
ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
BÀN LÀ ĐIỆN
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
II. BÀN LÀ ĐIỆN
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
1. Nguyên lí làm việc
2. Dây đốt nóng
Em hãy kể tên một số loại đồ dùng điện gia đình loại điện nhiệt mà em biết?
BÀN LÀ
ĐIỆN
BẾP ĐIỆN
NỒI CƠM
ĐIỆN
ẤM ĐUN
NƯỚC
ĐIỆN
ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN - NHIỆT TRONG GIA ĐÌNH
Bàn là điện
Ấm đun nước điện
Nồi cơm điện
Bếp hồng ngoại
Hãy nêu nguyên lí làm việc của các đồ dùng điện này?
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
1. Nguyên lý làm việc
00:44:41
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
1. Nguyên lý làm việc
Dây đốt nóng
K
220v
Dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện chạy trong dây đốt
nóng, biến đổi điện năng thành nhiệt năng.
Năng lượng đầu vào và đầu ra của đồ dùng điện – nhiệt là gì?
Năng lượng đầu vào: Điện năng
Năng lượng đầu ra: Nhiệt năng
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
Điện năng
Nhiệt năng
Dây dẫn điện
Dây đốt nóng
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN - NHIỆT:
1. Nguyên lí làm việc:
2. Dây đốt nóng:
a. Điện trở của dây đốt nóng:
Công thức:
l
R
S
R: là điện trở dây đốt nóng. Đơn vị: Ω
(Ôm)
ρ: là điện trở suất . Đơn vị: Ωm (Ôm Mét)
l: là chiều dài dây đốt nóng. Đơn vị: m
S: là tiết diện dây đốt nóng. Đơn vị: m2
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
2. Dây đốt nóng
a. Điện trở của dây đốt nóng:
b. Các yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng:
- Làm bằng vật liệu dẫn điện có điện
trở suất lớn.
- Chịu được nhiệt độ cao.
- Thường làm bằng Nike-crom
Các yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng là gì?
Khi chưa có điện, muốn quần áo phẳng thì chúng
ta phải làm sao ?
Bàn là con gà
II. BÀN LÀ ĐIỆN
1. Cấu tạo
Vỏ
Dây đốt nóng
II. BÀN LÀ ĐIỆN
1. Cấu tạo
a. Dây đốt nóng
Dây đốt nóng
- Dây đốt nóng được làm bằng hợp kim niken crôm, chịu
được nhiệt độ cao.
- Dây đốt nóng được đặt ở các rãnh trong bàn là và được
cách điện với vỏ.
II. BÀN LÀ ĐIỆN
1. Cấu tạo
b. Vỏ bàn là
Đế
Nắp
- Đế làm bằng gang hoặc hợp kim nhôm.
- Nắp làm bằng đồng, thép mạ crôm, nhựa chịu nhiệt.
Ngoài ra còn có: đèn tín hiệu, rơle nhiệt, núm điều chỉnh
nhiệt độ, bộ phận phun hơi nước.
II. BÀN LÀ ĐIỆN
1. Cấu tạo
Núm điều chỉnh nhiệt độ
Bộ phận phun hơi nước
II. BÀN LÀ ĐIỆN
1. Cấu tạo
Vít điều chỉnh
Thanh lưỡng
kim (Băng kép)
O
A
OFF
ON
Rơle nhiệt của bàn là
MỘT SỐ LOẠI BÀN LÀ ĐIỆN HIỆN NAY
BÀN LÀ KHÔ
BÀN LÀ CÂY
BÀN LÀ HƠI
NƯỚC
BÀN LÀ MINI
CẦM TAY
II. BÀN LÀ ĐIỆN
3. Các số liệu kỹ thuật.
- Điện áp định mức: 127V, 220V.
- Công suất định mức: 300W – 1000W.
220V-1000W
- 220V : Là điện áp định mức của bàn là điện.
- 1000W : Là công suất định mức của bàn là điện.
II. BÀN LÀ ĐIỆN
2. Nguyên lý làm việc
-
Khi đóng điện, dòng điện chạy trong dây đốt nóng
toả nhiệt, nhiệt được tích vào đế của bàn là làm
nóng bàn là.
3. Các số liệu kỹ thuật.
- Điện áp định mức: 127V, 220V.
- Công suất định mức: 300W – 1000W.
220V-1000W
- 220V : Là điện áp định mức của bàn là điện.
- 1000W: Là công suất định mức của bàn là điện.
II. BÀN LÀ ĐIỆN
4. Sử dụng
II. BÀN LÀ ĐIỆN
4. Sử dụng
220
V-1
00
0W
- Sử dụng đúng với điện áp
định mức của bàn là.
220
V
220V-1000W
II. BÀN LÀ ĐIỆN
4. Sử dụng
- Khi đóng điện không được để mặt đế bàn là trực tiếp xuống
bàn hoặc để lâu trên quần áo.
II. BÀN LÀ ĐIỆN
4. Sử dụng
- Điều chỉnh nhiệt độ
cho phù hợp với từng
loại vải cần là, tránh
làm hỏng vật dụng
được là.
II. BÀN LÀ ĐIỆN
4. Sử dụng
- Giữ gìn mặt đế bàn là sạch và nhẵn.
II. BÀN LÀ ĐIỆN
4. Sử dụng
- Đảm bảo an toàn về điện và về nhiệt.
II. BÀN LÀ ĐIỆN
4. Sử dụng
- Sử dụng đúng với điện áp định mức của bàn là.
- Khi đóng điện không được để mặt đế bàn là trực tiếp
xuống bàn hoặc để lâu trên quần áo.
- Điều chỉnh nhiệt độ cho phù hợp với từng loại vải
cần là, tránh làm hỏng vật dụng được là.
- Giữ gìn mặt đế bàn là sạch và nhẵn.
- Đảm bảo an toàn về điện và về nhiệt.
Câu 1: Đâu là đồ dùng loại điện – nhiệt?
A. Bàn là điện
B. Nồi cơm điện
Đáp
án:
D
C. ấm điện
D. cả 3 đáp án trên
Câu 2: Điện trở của dây đốt nóng:
A. Phụ thuộc điện trở suất của vật liệu dẫn điện làm
Đáp án: D
dây đốt nóng
B. Tỉ lệ thuận với chiều dài dây đốt nóng
C. Tỉ lệ nghịch với tiết diện dây đốt nóng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3: Đơn vị điện trở có kí hiệu là:
A. Ω
B. A
C. V
Đáp án: A
D. Đáp án khác
Câu 1. Mắc đèn huỳnh quang như thế nào để đúng
với yêu cầu kỹ thuật ?
A. Chấn lưu mắc nối tiếp với đèn ống huỳnh quang.
B. Chấn lưu mắc song song với đèn ống huỳnh quang.
C. Chấn lưu mắc nối tiếp với tắc te
D. Tắcte được mắc nối tiếp với đèn ống huỳnh quang
Đáp án đúng: A
Giải thích: Chấn lưu mắc nối tiếp với đèn ống
huỳnh quang.
Câu 2. Tắc te có chức năng để làm gì ?
A. Tăng điện áp
Đáp án đúng: D
B. Giảm điện áp
Giải thích: Tắc te có chức
C. Chỉnh lưu dòng điện năng mồi phóng điện.
D. Mồi phóng điện
Kiểm tra bài cũ:
Câu 3. Bộ phận nào có tác dụng ổn định dòng điện ?
A. Đèn ống huỳnh quang
B. Chấn lưu
Đáp án đúng: B
C. Tắc te
Giải thích: Chấn lưu có tác dụng:
D. Tất cả đều đúng + Tăng – giảm điện áp
+ Ổn định dòng điện
Câu 4. Tuổi thọ của đèn ống huỳnh quang
khoảng:
A. 100 giờ
B. 1000 giờ
Đáp án: C
C. 8000 giờ
D. 800 giờ
Bài 41:
ĐỒ DÙNG LOẠI DIỆN – NHIỆT
BÀN LÀ ĐIỆN
Bài 41
ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
BÀN LÀ ĐIỆN
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
II. BÀN LÀ ĐIỆN
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
1. Nguyên lí làm việc
2. Dây đốt nóng
Em hãy kể tên một số loại đồ dùng điện gia đình loại điện nhiệt mà em biết?
BÀN LÀ
ĐIỆN
BẾP ĐIỆN
NỒI CƠM
ĐIỆN
ẤM ĐUN
NƯỚC
ĐIỆN
ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN - NHIỆT TRONG GIA ĐÌNH
Bàn là điện
Ấm đun nước điện
Nồi cơm điện
Bếp hồng ngoại
Hãy nêu nguyên lí làm việc của các đồ dùng điện này?
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
1. Nguyên lý làm việc
00:44:41
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
1. Nguyên lý làm việc
Dây đốt nóng
K
220v
Dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện chạy trong dây đốt
nóng, biến đổi điện năng thành nhiệt năng.
Năng lượng đầu vào và đầu ra của đồ dùng điện – nhiệt là gì?
Năng lượng đầu vào: Điện năng
Năng lượng đầu ra: Nhiệt năng
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
Điện năng
Nhiệt năng
Dây dẫn điện
Dây đốt nóng
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN - NHIỆT:
1. Nguyên lí làm việc:
2. Dây đốt nóng:
a. Điện trở của dây đốt nóng:
Công thức:
l
R
S
R: là điện trở dây đốt nóng. Đơn vị: Ω
(Ôm)
ρ: là điện trở suất . Đơn vị: Ωm (Ôm Mét)
l: là chiều dài dây đốt nóng. Đơn vị: m
S: là tiết diện dây đốt nóng. Đơn vị: m2
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
2. Dây đốt nóng
a. Điện trở của dây đốt nóng:
b. Các yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng:
- Làm bằng vật liệu dẫn điện có điện
trở suất lớn.
- Chịu được nhiệt độ cao.
- Thường làm bằng Nike-crom
Các yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng là gì?
Khi chưa có điện, muốn quần áo phẳng thì chúng
ta phải làm sao ?
Bàn là con gà
II. BÀN LÀ ĐIỆN
1. Cấu tạo
Vỏ
Dây đốt nóng
II. BÀN LÀ ĐIỆN
1. Cấu tạo
a. Dây đốt nóng
Dây đốt nóng
- Dây đốt nóng được làm bằng hợp kim niken crôm, chịu
được nhiệt độ cao.
- Dây đốt nóng được đặt ở các rãnh trong bàn là và được
cách điện với vỏ.
II. BÀN LÀ ĐIỆN
1. Cấu tạo
b. Vỏ bàn là
Đế
Nắp
- Đế làm bằng gang hoặc hợp kim nhôm.
- Nắp làm bằng đồng, thép mạ crôm, nhựa chịu nhiệt.
Ngoài ra còn có: đèn tín hiệu, rơle nhiệt, núm điều chỉnh
nhiệt độ, bộ phận phun hơi nước.
II. BÀN LÀ ĐIỆN
1. Cấu tạo
Núm điều chỉnh nhiệt độ
Bộ phận phun hơi nước
II. BÀN LÀ ĐIỆN
1. Cấu tạo
Vít điều chỉnh
Thanh lưỡng
kim (Băng kép)
O
A
OFF
ON
Rơle nhiệt của bàn là
MỘT SỐ LOẠI BÀN LÀ ĐIỆN HIỆN NAY
BÀN LÀ KHÔ
BÀN LÀ CÂY
BÀN LÀ HƠI
NƯỚC
BÀN LÀ MINI
CẦM TAY
II. BÀN LÀ ĐIỆN
3. Các số liệu kỹ thuật.
- Điện áp định mức: 127V, 220V.
- Công suất định mức: 300W – 1000W.
220V-1000W
- 220V : Là điện áp định mức của bàn là điện.
- 1000W : Là công suất định mức của bàn là điện.
II. BÀN LÀ ĐIỆN
2. Nguyên lý làm việc
-
Khi đóng điện, dòng điện chạy trong dây đốt nóng
toả nhiệt, nhiệt được tích vào đế của bàn là làm
nóng bàn là.
3. Các số liệu kỹ thuật.
- Điện áp định mức: 127V, 220V.
- Công suất định mức: 300W – 1000W.
220V-1000W
- 220V : Là điện áp định mức của bàn là điện.
- 1000W: Là công suất định mức của bàn là điện.
II. BÀN LÀ ĐIỆN
4. Sử dụng
II. BÀN LÀ ĐIỆN
4. Sử dụng
220
V-1
00
0W
- Sử dụng đúng với điện áp
định mức của bàn là.
220
V
220V-1000W
II. BÀN LÀ ĐIỆN
4. Sử dụng
- Khi đóng điện không được để mặt đế bàn là trực tiếp xuống
bàn hoặc để lâu trên quần áo.
II. BÀN LÀ ĐIỆN
4. Sử dụng
- Điều chỉnh nhiệt độ
cho phù hợp với từng
loại vải cần là, tránh
làm hỏng vật dụng
được là.
II. BÀN LÀ ĐIỆN
4. Sử dụng
- Giữ gìn mặt đế bàn là sạch và nhẵn.
II. BÀN LÀ ĐIỆN
4. Sử dụng
- Đảm bảo an toàn về điện và về nhiệt.
II. BÀN LÀ ĐIỆN
4. Sử dụng
- Sử dụng đúng với điện áp định mức của bàn là.
- Khi đóng điện không được để mặt đế bàn là trực tiếp
xuống bàn hoặc để lâu trên quần áo.
- Điều chỉnh nhiệt độ cho phù hợp với từng loại vải
cần là, tránh làm hỏng vật dụng được là.
- Giữ gìn mặt đế bàn là sạch và nhẵn.
- Đảm bảo an toàn về điện và về nhiệt.
Câu 1: Đâu là đồ dùng loại điện – nhiệt?
A. Bàn là điện
B. Nồi cơm điện
Đáp
án:
D
C. ấm điện
D. cả 3 đáp án trên
Câu 2: Điện trở của dây đốt nóng:
A. Phụ thuộc điện trở suất của vật liệu dẫn điện làm
Đáp án: D
dây đốt nóng
B. Tỉ lệ thuận với chiều dài dây đốt nóng
C. Tỉ lệ nghịch với tiết diện dây đốt nóng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3: Đơn vị điện trở có kí hiệu là:
A. Ω
B. A
C. V
Đáp án: A
D. Đáp án khác
 








Các ý kiến mới nhất