Tìm kiếm Bài giảng
Đo lường cơ khí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Xuân Hưng
Ngày gửi: 21h:52' 07-03-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Xuân Hưng
Ngày gửi: 21h:52' 07-03-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
CÁC DỤNG CỤ
ĐO LƯỜNG CƠ KHÍ
1 - KiỂM TRA VÀ ĐO LƯỜNG
1.1 Kiểm tra
Mọi sản phẩm sản xuất ra cần phải được kiểm tra đánh giá
xem chất
lượng chế tạo có đạt được những yêu cầu kỹ thuật đề ra hay
không?
1.2 Các phương pháp kiểm tra
Kiểm tra chủ quan:
Dựa vào kinh nghiệm và các giác quan để xác định các chỉ
tiêu chất
lượng. (Ví dụ: nếm rượu trong công nghiệp sản xuất rượu
bia).
Kiểm tra khách quan:
Dùng các phương tiện đo để định lượng các yếu tố cần kiểm
tra.
1.3 Đo Lường
Đo lường chính là một dạng của kiểm tra khách quan.
2 - CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐO
PHƯƠNG PHÁP ĐO
TRỰC TiẾP
PHƯƠNG PHÁP ĐO
GIÁN TiẾP
PHƯƠNG PHÁP ĐO
SO SÁNH
Đọc được ngay kết quả
đo trên dụng cụ đo
Phải thông qua phép
toán chuyển đổi
So sánh đối tượng đo với
mẫu đã biết
3 - THƯỚC CẶP (CALIPER)
(VERNIER CALIPER)
(DIAL CALIPER)
(DIGITAL ELECTRONIC CALIPER)
3 - THƯỚC CẶP (CALIPER)
3.1 Đặc Điểm
Có tính đa dụng ( đo kích thước ngoài, kích thước trong, đo chiều sâu
phạm vi đo rộng, độ chính xác tương đối cao, dễ sử dụng và giá
thành rẻ,…
3.2 Cấu Tạo
Đo trong
Hệ Inch
Hệ Mét
Đo ngoài
Đo sâu
3 - THƯỚC CẶP (CALIPER)
3.3 Phân Loại
0
1
2
0
5
10
0
1
2
Thước cặp 1/10: Đo được
kích thước chính xác
tới 0.1mm.
3
4
Thước cặp 1/20: Đo được
kích thước chính xác
tới 0.05mm.
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0
0
0
1
1
2
3
2
3
4
5
6
4
7
8
5
9
0
Thước cặp 1/50: Đo được
kích thước chính xác
tới 0.02mm.
3 - THƯỚC CẶP (CALIPER)
3.4 Cách Đo
0
1
2
3
4
5
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0
6
7
8
9
Trước khi đo cần kiểm tra
thước có chính xác không
bằng cách kéo du xích về vị
trí 0 ban đầu.
- Kiểm tra bề mặt vật đo có
sạch không.
- Khi đo phải giữ cho 2 mặt
phẳng của thước song song
với mặt phẳng cần đo.
- Muốn lấy thước ra khỏi vị trí
đo thì phải vặn đai ốc hãm để
cố định hàm động với thân
thước chính.
3 - THƯỚC CẶP (CALIPER)
3.5 Cách đọc trị số đo
-
Khi đo xem vạch “0” của du
xích ở vị trí nào của thước
chính, ta đọc được phần
nguyên của kích thước ở
trên thước chính.
-
Xem vạch nào của du xích
trùng với vạch của thước
chính ta đọc được phần lẻ
của kích thước ở trên du
xích.
3 - THƯỚC CẶP (CALIPER)
37.46mm
121.70mm
3 - THƯỚC CẶP (CALIPER)
3.6 Một số loại Thước Cặp
3 - THƯỚC CẶP (CALIPER)
3.6 Một số loại Thước Cặp
3 - THƯỚC CẶP (CALIPER)
3.6 Một số loại Thước Cặp
3 - THƯỚC CẶP (CALIPER)
3.7 Flash mô phỏng
4 - PANME (MICROMETER)
4.1 Đặc Điểm
Panme là dụng cụ đo chính xác, tính vạn năng kém (phải chế tạo
từng loại Panme đo trong, đo ngoài , đo sâu), phạm vi đo hẹp
khoảng 25mm.
Panme có nhiều cỡ : 0-25, 25-50, 50-75, 75-100, 100-125, 125-150,.
4.2 Cấu Tạo
4 - PANME (MICROMETER)
4.3 Phân Loại
PANME ĐO NGOÀI
(OUTSIDE MICROMETER)
PANME ĐO SÂU
(DEPTH MICROMETER)
PANME ĐO TRONG
(INSIDE
MICROMETER)
4 - PANME (MICROMETER)
4.4 Cách Đo
- Trước khi đo cần kiểm tra xem
panme có chính xác không.
-Khi đo tay trái cầm panme, tay
phải vặn cho đầu đo đến gần
tiếp xúc thì vặn núm vặn cho
đầu đo tiếp xúc với vật đúng áp
lực đo.
- Phải giữ cho đường tâm của 2
mỏ đo trùng với kích thước cần
đo.
- Phải vặn đai ốc hãm để cố
định đầu đo động trước khi lấy
panme ra khỏi vật đo.
Play
Stop
4 - PANME (MICROMETER)
4.5 Cách đọc trị số đo
-
Khi đo dựa vào mép thước
động ta đọc được số mm và
nửa mm của kích thước ở
trên thước chính.
-
Dựa và vạch chuẩn trên
thước chính ta đọc được %
mm trên thước phụ ( giá trị
mỗi vạch là 0.01mm ).
4 - PANME (MICROMETER)
4.6 Một số loại Panme
4 - PANME (MICROMETER)
4.6 Một số loại Panme
5 - ĐỒNG HỒ SO (INDICATOR)
5.1 Đặc điểm và công dụng
-
-
Là dụng cụ đo chính xác
0.01-0.001mm. Đồng hồ
điện tử còn chính xác hơn.
Đồng hồ so dùng nhiều
trong kierm tra sai lệch
hình dạng hình học như độ
côn, độ thẳng, độ song
song vuông góc, độ không
đồng trục.
Đồng hồ so còn có thể
kiểm tra hàng loạt bằng
phương pháp so sánh.
Hình: đồng hồ so
cơ học và đồng hồ
so điện tử
5 - ĐỒNG HỒ SO (INDICATOR)
5.2 Cấu Tạo
Vòng đo mm
Bánh răng
Mặt số
Bánh răng
trục kim
Cữ
dung
sai
Kim chỉ mm
Bánh răng
trung gian
Lò xo
Kim
Cữ chặn
Bạc
Đầu đo
Trục răng
5 - ĐỒNG HỒ SO (INDICATOR)
5.3 Cách sử dụng
- Khi sử dụng đồng hồ so trước hết
phải gá lên giá đỡ vạn năng, sau đó
chỉnh cho đầu đo tiếp xúc với vật cần
đo
- Điều chỉnh mặt số lớn cho kim đúng
vị trí số “0”. Di chuyển đồng hồ so tiếp
xúc suốt với bề mặt cần kiểm tra
Hình: đồng hồ so gá tren giá đỡ
5 - ĐỒNG HỒ SO (INDICATOR)
5.4 Một số loại Đồng Hồ So
5 - ĐỒNG HỒ SO (INDICATOR)
5.4 Một số loại Đồng Hồ So
MỤC LỤC
KiỂM TRA VÀ ĐO LƯỜNG
CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐO
THƯỚC CẶP ( CALIPER )
PANME ( MICROMETER )
ĐỒNG HỒ SO ( INDICATOR )
ĐO LƯỜNG CƠ KHÍ
1 - KiỂM TRA VÀ ĐO LƯỜNG
1.1 Kiểm tra
Mọi sản phẩm sản xuất ra cần phải được kiểm tra đánh giá
xem chất
lượng chế tạo có đạt được những yêu cầu kỹ thuật đề ra hay
không?
1.2 Các phương pháp kiểm tra
Kiểm tra chủ quan:
Dựa vào kinh nghiệm và các giác quan để xác định các chỉ
tiêu chất
lượng. (Ví dụ: nếm rượu trong công nghiệp sản xuất rượu
bia).
Kiểm tra khách quan:
Dùng các phương tiện đo để định lượng các yếu tố cần kiểm
tra.
1.3 Đo Lường
Đo lường chính là một dạng của kiểm tra khách quan.
2 - CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐO
PHƯƠNG PHÁP ĐO
TRỰC TiẾP
PHƯƠNG PHÁP ĐO
GIÁN TiẾP
PHƯƠNG PHÁP ĐO
SO SÁNH
Đọc được ngay kết quả
đo trên dụng cụ đo
Phải thông qua phép
toán chuyển đổi
So sánh đối tượng đo với
mẫu đã biết
3 - THƯỚC CẶP (CALIPER)
(VERNIER CALIPER)
(DIAL CALIPER)
(DIGITAL ELECTRONIC CALIPER)
3 - THƯỚC CẶP (CALIPER)
3.1 Đặc Điểm
Có tính đa dụng ( đo kích thước ngoài, kích thước trong, đo chiều sâu
phạm vi đo rộng, độ chính xác tương đối cao, dễ sử dụng và giá
thành rẻ,…
3.2 Cấu Tạo
Đo trong
Hệ Inch
Hệ Mét
Đo ngoài
Đo sâu
3 - THƯỚC CẶP (CALIPER)
3.3 Phân Loại
0
1
2
0
5
10
0
1
2
Thước cặp 1/10: Đo được
kích thước chính xác
tới 0.1mm.
3
4
Thước cặp 1/20: Đo được
kích thước chính xác
tới 0.05mm.
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0
0
0
1
1
2
3
2
3
4
5
6
4
7
8
5
9
0
Thước cặp 1/50: Đo được
kích thước chính xác
tới 0.02mm.
3 - THƯỚC CẶP (CALIPER)
3.4 Cách Đo
0
1
2
3
4
5
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0
6
7
8
9
Trước khi đo cần kiểm tra
thước có chính xác không
bằng cách kéo du xích về vị
trí 0 ban đầu.
- Kiểm tra bề mặt vật đo có
sạch không.
- Khi đo phải giữ cho 2 mặt
phẳng của thước song song
với mặt phẳng cần đo.
- Muốn lấy thước ra khỏi vị trí
đo thì phải vặn đai ốc hãm để
cố định hàm động với thân
thước chính.
3 - THƯỚC CẶP (CALIPER)
3.5 Cách đọc trị số đo
-
Khi đo xem vạch “0” của du
xích ở vị trí nào của thước
chính, ta đọc được phần
nguyên của kích thước ở
trên thước chính.
-
Xem vạch nào của du xích
trùng với vạch của thước
chính ta đọc được phần lẻ
của kích thước ở trên du
xích.
3 - THƯỚC CẶP (CALIPER)
37.46mm
121.70mm
3 - THƯỚC CẶP (CALIPER)
3.6 Một số loại Thước Cặp
3 - THƯỚC CẶP (CALIPER)
3.6 Một số loại Thước Cặp
3 - THƯỚC CẶP (CALIPER)
3.6 Một số loại Thước Cặp
3 - THƯỚC CẶP (CALIPER)
3.7 Flash mô phỏng
4 - PANME (MICROMETER)
4.1 Đặc Điểm
Panme là dụng cụ đo chính xác, tính vạn năng kém (phải chế tạo
từng loại Panme đo trong, đo ngoài , đo sâu), phạm vi đo hẹp
khoảng 25mm.
Panme có nhiều cỡ : 0-25, 25-50, 50-75, 75-100, 100-125, 125-150,.
4.2 Cấu Tạo
4 - PANME (MICROMETER)
4.3 Phân Loại
PANME ĐO NGOÀI
(OUTSIDE MICROMETER)
PANME ĐO SÂU
(DEPTH MICROMETER)
PANME ĐO TRONG
(INSIDE
MICROMETER)
4 - PANME (MICROMETER)
4.4 Cách Đo
- Trước khi đo cần kiểm tra xem
panme có chính xác không.
-Khi đo tay trái cầm panme, tay
phải vặn cho đầu đo đến gần
tiếp xúc thì vặn núm vặn cho
đầu đo tiếp xúc với vật đúng áp
lực đo.
- Phải giữ cho đường tâm của 2
mỏ đo trùng với kích thước cần
đo.
- Phải vặn đai ốc hãm để cố
định đầu đo động trước khi lấy
panme ra khỏi vật đo.
Play
Stop
4 - PANME (MICROMETER)
4.5 Cách đọc trị số đo
-
Khi đo dựa vào mép thước
động ta đọc được số mm và
nửa mm của kích thước ở
trên thước chính.
-
Dựa và vạch chuẩn trên
thước chính ta đọc được %
mm trên thước phụ ( giá trị
mỗi vạch là 0.01mm ).
4 - PANME (MICROMETER)
4.6 Một số loại Panme
4 - PANME (MICROMETER)
4.6 Một số loại Panme
5 - ĐỒNG HỒ SO (INDICATOR)
5.1 Đặc điểm và công dụng
-
-
Là dụng cụ đo chính xác
0.01-0.001mm. Đồng hồ
điện tử còn chính xác hơn.
Đồng hồ so dùng nhiều
trong kierm tra sai lệch
hình dạng hình học như độ
côn, độ thẳng, độ song
song vuông góc, độ không
đồng trục.
Đồng hồ so còn có thể
kiểm tra hàng loạt bằng
phương pháp so sánh.
Hình: đồng hồ so
cơ học và đồng hồ
so điện tử
5 - ĐỒNG HỒ SO (INDICATOR)
5.2 Cấu Tạo
Vòng đo mm
Bánh răng
Mặt số
Bánh răng
trục kim
Cữ
dung
sai
Kim chỉ mm
Bánh răng
trung gian
Lò xo
Kim
Cữ chặn
Bạc
Đầu đo
Trục răng
5 - ĐỒNG HỒ SO (INDICATOR)
5.3 Cách sử dụng
- Khi sử dụng đồng hồ so trước hết
phải gá lên giá đỡ vạn năng, sau đó
chỉnh cho đầu đo tiếp xúc với vật cần
đo
- Điều chỉnh mặt số lớn cho kim đúng
vị trí số “0”. Di chuyển đồng hồ so tiếp
xúc suốt với bề mặt cần kiểm tra
Hình: đồng hồ so gá tren giá đỡ
5 - ĐỒNG HỒ SO (INDICATOR)
5.4 Một số loại Đồng Hồ So
5 - ĐỒNG HỒ SO (INDICATOR)
5.4 Một số loại Đồng Hồ So
MỤC LỤC
KiỂM TRA VÀ ĐO LƯỜNG
CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐO
THƯỚC CẶP ( CALIPER )
PANME ( MICROMETER )
ĐỒNG HỒ SO ( INDICATOR )
 








Các ý kiến mới nhất