CD - Bài 3. Đo chiều dài, khối lượng và thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Phương Tùng
Ngày gửi: 19h:57' 20-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Đặng Phương Tùng
Ngày gửi: 19h:57' 20-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ II: CÁC PHÉP ĐO
Bài 3. ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN
Bài 3. ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN
Word: ví dụ hiện tượng
Bài 3. ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN
Quan sát hình 3.1 và cho biết hình tròn màu đỏ ở 2 hình có to bằng nhau không?
Bài 3. ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN
I. Sự cảm nhận hiện tượng
6
Quan sát hình vẽ và so sánh chiều dài 2 đoạn thẳng trong từng hình sau?
SỰ CẢM NHẬN HIỆN TƯỢNG
Hãy sắp xếp các đoạn thẳng (nằm ngang) trên mỗi hình 3.2a và 3.2b theo thứ tự từ ngắn đến dài.
Bài 3. ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN
I. Sự cảm nhận hiện tượng
Hình 3.2a: 1 – 3 -2
Hình 3.2b: 3 đoạn thẳng bằng nhau
với hiện tượng cần sự chính xác ta sẽ thực hiện các phép đo thay vì chỉ tin vào giác quan. Kết quả đo gồm số đo và đơn vị đo
Bài 3. ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN
I. Sự cảm nhận hiện tượng
Giác quan có thể làm cho chúng ta cảm nhận sai hiện tượng đang quan sát
Ước lượng giá trị cần đo là việc cần thiết khi bắt đầu đo
Bài 3. ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN
I. Sự cảm nhận hiện tượng
II. Đo chiều dài
?Đo chiều dài bằng gì?
Gang tay, bước (sải) chân…
Bài 3. ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN
I. Sự cảm nhận hiện tượng
II. Đo chiều dài
1. Đơn vị đo chiều dài
- Đơn vị đo chiều dài hợp pháp của nước ta là mét (m)
- Ngoài ra, còn có đơn vị lớn hơn mét, đơn vị nhỏ hơn mét
Em kể tên đơn vị đo chiều dài là gì?
nanômét (nanometre)
nm
0,000.000.001m
Bài 3. ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN
I. Sự cảm nhận hiện tượng
II. Đo chiều dài
1. Đơn vị đo chiều dài
1m = 1000000000 nm
1m = 1000000
1m = 10 dm
1m = 100 cm
1m = 1000 mm
Bài 3. ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN
I. Sự cảm nhận hiện tượng
II. Đo chiều dài
Đơn vị đo chiều dài cổ của Việt Nam có thể kể đến: Trượng, thước (hay xích), tấc, phân, ly. Trong đó, hai đơn vị kế tiếp gấp nhau 10 lần. Để đo những khoảng cách dài hơn như đơn vị thiên văn (AU), đơn vị năm ánh sáng
1năm ánh sang xấp xỉ 9 461 tỉ km
Thước là đơn vị đo lường từ cổ xưa được các cụ hay sử dụng. Khi đất nước bị xâm chiếm và chia nước ta thành 3 miền. Vậy nên, từ xưa 1 thước không phải bằng 100 cm như bây giờ.
1 thước ta – cổ = 0.47m = 47cm
Sau này thực dân Pháp xâm chiếm miền Nam thì miền Nam dùng đơn vị đo lường theo tiêu chuẩn của Pháp và một thời gian sau thì Pháp quy định ở địa bàn miền Bắc 1 thước làm tròn = 0.4 = 40 cm.
Còn 1 thước Trung Quốc bằng ~ 0.33m ~33cm.
Trong thực tế còn có một số đơn vị đo chiều dài khác như:
1 Thước = 1 m
1 Tấc = 1 dm
1 Phân = 1 cm
1 li = 1 mm
Giầy cao 7 phân
7 Phân = 7 cm
Trong thực tế còn có một số đơn vị đo chiều dài khác như:
1 Hải lí khoảng 1850 m
1 Inch = 2,54 cm (0,0254 m)
1 dặm (mile) = 1 609 m
1 Foot khoảng 0,3048 m
1 yard khoảng 0,9 km
Ti vi 32 inch
32 inch = 81,28 cm
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1,25m = ..... dm
0,1dm = .... mm
….mm = 0,1m
.....cm = 0,5dm
Bài 2. Có bao nhiêu milimét trong:
a/ 1cm
b/ 4cm?
c/ 0,5cm
d/ 6,7 cm
e/ 1 m
Bài 3. Đổi các số sau ra mét
a/ 300 cm
b/ 550 cm
c/ 870 cm
d/ 43 cm
e/ 100 mm
Bài 4. Các trang của cuốn sách KHTN6 được đánh số từ 1 đến 180. Nếu mỗi tờ giấy dày 0,1 mm, mỗi bìa dày 0,2 mm thì cuốn sách dày bao nhiêu?
Bài 3. ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN
Bài 3. ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN
Word: ví dụ hiện tượng
Bài 3. ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN
Quan sát hình 3.1 và cho biết hình tròn màu đỏ ở 2 hình có to bằng nhau không?
Bài 3. ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN
I. Sự cảm nhận hiện tượng
6
Quan sát hình vẽ và so sánh chiều dài 2 đoạn thẳng trong từng hình sau?
SỰ CẢM NHẬN HIỆN TƯỢNG
Hãy sắp xếp các đoạn thẳng (nằm ngang) trên mỗi hình 3.2a và 3.2b theo thứ tự từ ngắn đến dài.
Bài 3. ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN
I. Sự cảm nhận hiện tượng
Hình 3.2a: 1 – 3 -2
Hình 3.2b: 3 đoạn thẳng bằng nhau
với hiện tượng cần sự chính xác ta sẽ thực hiện các phép đo thay vì chỉ tin vào giác quan. Kết quả đo gồm số đo và đơn vị đo
Bài 3. ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN
I. Sự cảm nhận hiện tượng
Giác quan có thể làm cho chúng ta cảm nhận sai hiện tượng đang quan sát
Ước lượng giá trị cần đo là việc cần thiết khi bắt đầu đo
Bài 3. ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN
I. Sự cảm nhận hiện tượng
II. Đo chiều dài
?Đo chiều dài bằng gì?
Gang tay, bước (sải) chân…
Bài 3. ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN
I. Sự cảm nhận hiện tượng
II. Đo chiều dài
1. Đơn vị đo chiều dài
- Đơn vị đo chiều dài hợp pháp của nước ta là mét (m)
- Ngoài ra, còn có đơn vị lớn hơn mét, đơn vị nhỏ hơn mét
Em kể tên đơn vị đo chiều dài là gì?
nanômét (nanometre)
nm
0,000.000.001m
Bài 3. ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN
I. Sự cảm nhận hiện tượng
II. Đo chiều dài
1. Đơn vị đo chiều dài
1m = 1000000000 nm
1m = 1000000
1m = 10 dm
1m = 100 cm
1m = 1000 mm
Bài 3. ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN
I. Sự cảm nhận hiện tượng
II. Đo chiều dài
Đơn vị đo chiều dài cổ của Việt Nam có thể kể đến: Trượng, thước (hay xích), tấc, phân, ly. Trong đó, hai đơn vị kế tiếp gấp nhau 10 lần. Để đo những khoảng cách dài hơn như đơn vị thiên văn (AU), đơn vị năm ánh sáng
1năm ánh sang xấp xỉ 9 461 tỉ km
Thước là đơn vị đo lường từ cổ xưa được các cụ hay sử dụng. Khi đất nước bị xâm chiếm và chia nước ta thành 3 miền. Vậy nên, từ xưa 1 thước không phải bằng 100 cm như bây giờ.
1 thước ta – cổ = 0.47m = 47cm
Sau này thực dân Pháp xâm chiếm miền Nam thì miền Nam dùng đơn vị đo lường theo tiêu chuẩn của Pháp và một thời gian sau thì Pháp quy định ở địa bàn miền Bắc 1 thước làm tròn = 0.4 = 40 cm.
Còn 1 thước Trung Quốc bằng ~ 0.33m ~33cm.
Trong thực tế còn có một số đơn vị đo chiều dài khác như:
1 Thước = 1 m
1 Tấc = 1 dm
1 Phân = 1 cm
1 li = 1 mm
Giầy cao 7 phân
7 Phân = 7 cm
Trong thực tế còn có một số đơn vị đo chiều dài khác như:
1 Hải lí khoảng 1850 m
1 Inch = 2,54 cm (0,0254 m)
1 dặm (mile) = 1 609 m
1 Foot khoảng 0,3048 m
1 yard khoảng 0,9 km
Ti vi 32 inch
32 inch = 81,28 cm
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1,25m = ..... dm
0,1dm = .... mm
….mm = 0,1m
.....cm = 0,5dm
Bài 2. Có bao nhiêu milimét trong:
a/ 1cm
b/ 4cm?
c/ 0,5cm
d/ 6,7 cm
e/ 1 m
Bài 3. Đổi các số sau ra mét
a/ 300 cm
b/ 550 cm
c/ 870 cm
d/ 43 cm
e/ 100 mm
Bài 4. Các trang của cuốn sách KHTN6 được đánh số từ 1 đến 180. Nếu mỗi tờ giấy dày 0,1 mm, mỗi bìa dày 0,2 mm thì cuốn sách dày bao nhiêu?
 







Các ý kiến mới nhất