Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §3. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Tài
Ngày gửi: 17h:10' 30-10-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 549
Số lượt thích: 0 người

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
Chào mừng quý thầy, cô đến dự giờ thăm lớp 9B
KIỂM TRA MIỆNG
? Tính giá trị y tương ứng của hàm số y = 2x theo giá trị đã
cho của biến x rồi điền vào bảng sau
Trả lời:

? Đồ thị hàm số y = ax (a ? 0) là gì?
? Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ? 0).
2.
KIỂM TRA MIỆNG
+ Đồ thị hàm số y = ax (a ? 0) là một đường thẳng đi qua
gốc toạ độ O(0;0)
+ Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ? 0)

Cho x = 1 ? y = a.
Ta được A(1; a) thuộc đồ thị hàm số y = ax.
Đường thẳng 0A là đồ thị hàm số y = ax.
0
Đáp án
KIỂM TRA MIỆNG
? Tính giá trị y tương ứng của hàm số y = 2x theo giá trị đã
cho của biến x rồi điền vào bảng sau
-
0
1
2
3
4
-1
-2
-3
-4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
y
x
+ Đồ thị hàm số y = ax (a ) là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ O(0;0).
+ Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ).
Cho Ta được A(1; a) thuộc đồ thị hàm số y = ax (a ? 0).
- Đường thẳng 0A là đồ thị hàm số y= ax (a ? 0).
y = ax
Lớp 7
Dựa vào đồ thị hàm số y= ax ( ) có thể xác định được dạng đồ thị hàm số y=ax +b (a ) hay không và vẽ đồ thị hàm số này như thế nào, đó là nội dung bài học hôm nay.
?
Tiết 22. §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Ta thấy: các điểm A và A`, B và B`, C và C` có:
xA = xA` ; xB = xB` ; xC = xC`
và yA + 3 = yA` ; yB + 3 = yB, ; yC +3= yC`
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
?1. Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Ta thấy: các điểm A và A`, B và B`, C và C` có:
xA = xA` ; xB = xB` ; xC = xC`
và yA + 3 = yA` ; yB + 3 = yB, ; yC +3= yC`
Ta có AA` // BB` ( Vì cùng vuông góc với 0x)
Mà AA`= BB` = 3 ( Đơn vị dài)
Nên tứ giác AA`B`B là hình bình hành ( có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau)
Suy ra AB // A`B` ( Tính chất hình bình hành)
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
?1
Tiết 22. §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
?1. Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Ta thấy: các điểm A và A`, B và B`, C và C` có:
xA = xA` ; xB = xB` ; xC = xC`
và yA + 3 = yA` ; yB + 3 = yB, ; yC +3= yC`
C`
?
B`
?
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
Ta có A`B` // AB;
B`C` // BC
Vì các tứ giác (AA`B`B; BB`C`C là các hình
bình hành)
?1
Tiết 22. §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
?1. Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Ta thấy: các điểm A và A`, B và B`, C và C` có:
xA = xA` ; xB = xB` ; xC = xC`
và yA + 3 = yA` ; yB + 3 = yB, ; yC +3= yC`
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
0
C`
?
B`
?
A`
?
Ta có A`B` // AB;
B`C` // BC
Vì các tứ giác (AA`B`B; BB`C`C là các hình
bình hành)
? Ba điểm A, B, C thuộc
đồ thị hàm số được cho
bởi công thức nào? Vì sao?
-8
-6
-4
-2
0
1
8
1
?1
Tiết 22. §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
? Vậy 3 điểm A; B; C
thuộc đường thẳng nào.
?1. Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Ta thấy: các điểm A và A`, B và B`, C và C` có:
xA = xA` ; xB = xB` ; xC = xC`
và yA + 3 = yA` ; yB + 3 = yB, ; yC +3= yC`
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
B
C`
?
B`
?
A`
?
Ta có A`B` // AB;
B`C` // BC
Vì các tứ giác (AA`B`B; BB`C`C là các hình
bình hành)
A; B; C ? (d)
0
?1
y = 2x (d)
Tiết 22. §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
?
?1. Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Ta thấy: các điểm A và A`, B và B`, C và C` có:
xA = xA` ; xB = xB` ; xC = xC`
và yA + 3 = yA` ; yB + 3 = yB, ; yC +3= yC`
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
B
C`
?
B`
?
Ta có A`B` // AB;
B`C` // BC
Vì các tứ giác (AA`B`B; BB`C`C là các hình
bình hành)
? Dự đoán vị trí của ba
điểm A`, B`, C`. Chứng minh
A; B; C ? (d)
0
? A`B` // (d); B`C` // (d)
Vì A`B` // AB; B`C` // BC
? A`; B`; C` ? (d`) và (d`) // (d)
?1
y = 2x (d)
Tiết 22. §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
? A`; B`; C` ? (d`) và (d`) // (d) (Tiên đề Ơclit)
?
?1. Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Ta thấy: các điểm A và A`, B và B`, C và C` có:
xA = xA` ; xB = xB` ; xC = xC`
và yA + 3 = yA` ; yB + 3 = yB, ; yC +3= yC`
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
B`
?
Ta có A`B` // AB;
B`C` // BC
Vì các tứ giác (AA`B`B; BB`C`C là các hình
bình hành)
Ba điểm A`, B`, C` thuộc đồ thị
hàm số được cho bởi công thức nào?
Vì sao?
A; B; C ? (d)
0
? A`; B`; C` ? (d`) (Tiên đề Ơclit)
?1
y = 2x (d)
Tiết 22. §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
?1. Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
C
A
B
C`
?
B`
?
A`
?
0
Nhận xét:
+ A,B,C thẳng hàng và cùng nằm trên (d)
+ A`; B`; C` thẳng hàng và cùng nằm trên (d/) và (d) // (d`)
-5
-3
-1
1
3
5
7
9
11
?1
y = 2x (d)
Tiết 22. §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
Có nhận xét gì về giá trị tương ứng của hai hàm số khi x lấy cùng một giá trị?
?
?
?
?1. Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
0
Nhận xét:
+ A,B,C thẳng hàng và cùng nằm trên (d)
+ A`; B`; C` thẳng hàng và cùng nằm trên (d/) và (d) // (d`)
? Hãy điền cụm từ hoặc số thích hợp vào chỗ (.) để được khẳng định đúng:
Với bất kì hoành độ x nào thì tung độ y của điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x + 3 cũng .... tung độ y của điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x là ....
-5
-3
-1
1
3
5
7
9
11
lớn hơn
3 đơn vị
y = 2x (d)
?1
Tiết 22. §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
Vậy mọi điểm có toạ độ thoả mãn hàm số y = 2x + 3 có thuộc đường thẳng (d`) không?
?1. Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
0
Nhận xét:
+ A, B, C thẳng hàng và cùng nằm trên (d)
+ A`; B`; C` thẳng hàng và cùng nằm trên (d/) và (d) // (d`)
+ Mọi điểm có toạ độ thoả mãn hàm số y = 2x + 3 thuộc đường thẳng (d`).
y = 2x (d)
?1
Tiết 22. §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Vậy: Đồ thị hàm số y = 2x + 3 là đường thẳng (d`) // (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
y
x
0
3
1
2
2
4
(d`)
y= 2x (d)
A
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
y= 2x +3
3
Đồ thị hàm số y = 2x + 3 là gì?
Tiết 22. §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
?1. Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
Nhận xét:
?1
+ A, B, C thẳng hàng và cùng nằm trên (d)
+ A`; B`; C` thẳng hàng và cùng nằm trên (d/) và (d) // (d`)
+ Mọi điểm có toạ độ thoả mãn hàm số y = 2x + 3 thuộc đường thẳng (d`).
-1,5
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
y
x
0
3
1
2
2
4
(d`)
y= 2x (d)
A
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
y= 2x +3
3
Tổng quát đồ thị hàm số
y = ax + b (a ? 0) là gì?
Tiết 22. §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
?1. Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
Nhận xét:
+ A; B; C thẳng hàng và cùng nằm trên (d)
+ A`; B`; C` thẳng hàng và cùng nằm trên (d/) và (d) // (d`)
?1
-1,5
+ Mọi điểm có toạ độ thoả mãn hàm số
y = 2x + 3 thuộc đường thẳng (d`).
Vậy: Đồ thị hàm số y = 2x + 3 là đường thẳng (d`) // (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
Nhận xét:
+ A,B,C thẳng hàng và cùng nằm trên (d)
+ A`; B`; C` thẳng hàng và cùng nằm trên (d/) và (d) // (d`)
y
x
0
3
1
2
2
4
(d`)
y= 2x (d)
A
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
y= 2x +3
3
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) là một đường thẳng:
- Song song với đường thẳng y= ax nếu b ? 0;
+ Mọi điểm có toạ độ thoả mãn hàm số
y = 2x + 3 thuộc đường thẳng (d`).
Vậy: Đồ thị hàm số y = 2x + 3 là đường thẳng (d`) // (d)
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
Trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0.
Chú ý:
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) còn được gọi là đường thẳng y = ax + b;
b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
Tiết 22. §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
-1,5
Tổng quát
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) có dạng là một đường thẳng:
- Song song với đường thẳng y = ax nếu b a ? 0;
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
- Trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0
Chú ý:
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ?0) còn được gọi là đường thẳng y = ax+b; b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
II. Cách vẽ Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y = ax, đồ thị là đường thẳng đi qua O(0;0) và A(1; a).
Xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị
Cách 1:
+ Xét trường hợp y = ax + b (a ? 0, b ? 0)
Tiết 22. §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
Q
.
P
.
y = ax + b
Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm đó
Tổng quát
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) có dạng là một đường thẳng:
- Song song với đường thẳng y= ax nếu b a ? 0;
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
- Trùng với đường thẳng y= ax nếu b= 0
Chú ý:
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ?) còn được gọi là đường thẳng y=ax+b; b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
II. Cách vẽ Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y= ax, đồ thị là đường thẳng đi qua O(0;0) và A(1; a).
Xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị
Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm đó
Cách 1:
Vẽ đường thẳng song song với đường thẳng y = ax (a ? 0) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b.
Cách 2:
+ Xét trường hợp y = ax + b (a ? 0, b ? 0)
Tiết 22. §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
b
y = ax
y = ax + b

Tổng quát
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) có dạng là một đường thẳng:
- Song song với đường thẳng y= ax nếu b a ? 0;
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
- Trùng với đường thẳng y= ax nếu b= 0
Chú ý:
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ?) còn được gọi là đường thẳng y=ax+b; b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
II. Cách vẽ Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y= ax, đồ thị là đường thẳng đi qua O(0;0) và A(1; a).
Bước1: - Cho x = 0 thì y = b, ta được P(0; b) thuộc trục tung 0y.
Cách 3 (Xác định hai giao điểm của đồ thị với hai trục toạ độ):
Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm P; Q ta được đồ thị hàm số y= ax+b.
+ Xét trường hợp y = ax + b (a ? 0, b ? 0)
Tiết 22. §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
Tổng quát
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) có dạng là một đường thẳng:
- Song song với đường thẳng y= ax nếu b a ? 0;
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
- Trùng với đường thẳng y= ax nếu b= 0
Chú ý:
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ?) còn được gọi là đường thẳng y=ax+b; b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
II. Cách vẽ Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y= ax, đồ thị là đường thẳng đi qua O(0;0) và A(1; a).
+ Xét trường hợp y = ax + b (a ? 0, b ? 0)
Cho x = 0 thì y = 2
ta được P(0; 2) thuộc trục tung 0y.
Cho y = 0 thì x = -2,
ta được điểm Q(-2; 0) thuộc trục hoành Ox.
y = x+2
Bước1: - Cho x= 0 thì y= b, ta được P(0; b) thuộc trục tung 0y.
Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm P; Q ta được đồ
thị hàm số y= ax+b.
Tiết 22. §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
-Vậy đồ thị hàm số y= x+2 là đường thẳng PQ
Tổng quát
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) có dạng là một đường thẳng:
- Song song với đường thẳng y= ax nếu b a ? 0;
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
- Trùng với đường thẳng y= ax nếu b= 0
Chú ý:
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ?) còn được gọi là đường thẳng y=ax+b; b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
II. Cách vẽ Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y= ax, đồ thị là đường thẳng đi qua O(0;0) và A(1; a).
+ Xét trường hợp y = ax + b (a ? 0, b ? 0)
Bước1: - Cho x= 0 thì y= b, ta được P(0; b) thuộc trục tung 0y.
Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm P; Q ta được đồ
thị hàm số y= ax+b.
a, y = 2x - 3; b, y = -2x + 3
Tiết 22. §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
Tổng quát
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) có dạng là một đường thẳng:
- Song song với đường thẳng y= ax nếu b a ? 0;
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
- Trùng với đường thẳng y= ax nếu b= 0
Chú ý:
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ?) còn được gọi là đường thẳng y=ax+b; b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
II. Cách vẽ Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y= ax, đồ thị là đường thẳng đi qua O(0;0) và A(1; a).
+ Xét trường hợp y = ax + b (a ? 0, b ? 0)
Bước1: - Cho x= 0 thì y= b, ta được P(0; b) thuộc trục tung 0y.
Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm P; Q ta được đồ
thị hàm số y= ax+b.
a, y = 2x - 3; b, y = -2x + 3
Tiết 22. §3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
Kiến thức cần ghi nhớ
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ) có dạng là một đường thẳng:
Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
Song song với đường thẳng y= ax nếu b 0
Trùng với đường thẳng y= ax nếu b= 0
2. Cch v th hm s y = ax + b ( a )
+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y= ax, đồ thị là đường thẳng đi qua 0(o;o) và A(1; a).
+ Khi a và b khác 0 hàm số là y= ax+b.
Hướng dẫn học tập
Na?m cha?c dạng tổng quát của đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) và cách vẽ.
- Bài tập 15;16/SGK và 14/SBT.
Hướng dẫn bài 16/SGK.
0
1
2
3
4
-1
-2
-3
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
y
x
y= x
y= 2x+2
A
+
B
C
H
c) Tính AH = ?
=> SABC = AH.BC
- Tiết sau “Luyện tập”
 
Gửi ý kiến