Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Điềm
Ngày gửi: 18h:18' 24-08-2021
Dung lượng: 1'001.0 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TX.TÂN CHÂU
MÔN TOÁN 3
Giáo viên: Nguyễn Thị Thúy Điểm
Trường Tiểu học A Vĩnh Xương – Thị xã Tân Châu
KHỞI ĐỘNG
Chọn câu trả lời đúng
Câu 1. 56 + 12 =
B. 68
A. 58
C. 78
?
8
6
HẾT
GIỜ!
KHỞI ĐỘNG
Chọn câu trả lời đúng
Câu 2. 113 + 11 =
A. 124
B. 125
C. 126
?
1
4
2
HẾT
GIỜ!
TOÁN 3
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ
CÓ BA CHỮ SỐ
(Tiết 1 – trang 3 – Sách giáo khoa Toán)
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1. Đọc, viết số có ba chữ số.
2. So sánh các số có ba chữ số.
1
Viết (theo mẫu) :
151
555
Ba trăm năm mươi bốn
601
900
922
111
Ba trăm linh bảy
Chín trăm linh chín
Ba trăm sáu mươi lăm
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ghi chú:
1 đọc là mốt khi: số chục lớn hoặc bằng 2 chục. Ví dụ: 221, 51
1 đọc là một khi: số chục bé hơn 2 chục. Ví dụ: 101, 11
ĐỌC VÀ VIẾT SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
HẾT
GIỜ!
Viết số thích hợp vào ô trống:
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
2
HẾT
GIỜ!
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
Bước 1: So sánh các chữ số.
Ví dụ: 31 118
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Bước 2: So sánh các hàng (từ trái sang phải).
Ví dụ: 286 253
<
>
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 ….. 131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
3
?
130
400
401
243
<
>
=
<
<
<
HẾT
GIỜ!
Số lớn nhất là:
Số bé nhất là:
4
735
142
HẾT
GIỜ!
Bốn trăm linh bảy :
Chín trăm mười hai :
Năm trăm mười một:
ĐỐ BẠN
HẾT
GIỜ!
1
2
3
Câu 1: Nối chú Thỏ với củ cà rốt thích hợp:
Câu 2: Chọn dấu thích hợp: 456 ….. 466
ĐỐ BẠN
A. <
B. >
C. =
HẾT
GIỜ!
Dặn dò
- Xem lại bài và làm bài vào vở bài tập.
- Xem trước bài tiếp theo: Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) trang 4.
1. Đọc số: viết ra số bằng chữ viết; Viết số: viết ra số bằng chữ số.
2. So sánh các số có ba chữ số có 2 bước:
+ Bước 1: So sánh các chữ số.
+ Bước 2: So sánh các hàng (từ trái sang phải).
 
Gửi ý kiến