Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 15 - Bài 3: Đôi bạn - Luyện từ và câu: Luyện tập về từ có nghĩa giống nhau. Dấu gạch ngang.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Quốc (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:52' 15-10-2023
Dung lượng: 24.1 MB
Số lượt tải: 821
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Quốc (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:52' 15-10-2023
Dung lượng: 24.1 MB
Số lượt tải: 821
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ QUÝ ĐÔN
MÔN TIẾNG VIỆT
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HỒNG LOAN
Khởi động
1. Xếp các từ ngữ
thành cặp có nghĩa
giống
2. Dấunhau.
gạch ngang và
tác dụng của dấu gạch
ngang
3. Vận dụng.
1. Xếp các từ ngữ sau thành các
cặp có nghĩa giống nhau.
1. Xếp các từ ngữ sau thành các cặp
có nghĩa giống nhau.
2. Đọc đoạn văn sau và thực hiện theo yêu cầu
Đôi bạn
Búp bê làm việc suốt ngày, hết quét nhà lại rửa bát, nấu
cơm. Lúc ngồi nghỉ, búp bê bỗng nghe có tiếng hát rất hay.
Nó bèn hỏi:
- Ai hát đấy?
Có tiếng trả lời:
- Tôi hát đây. Tôi là dế mèn. Thấy bạn vất vả, tôi hát để
tăn gj bạn đấy.
Búp bê nói:
- Cảm ơn bạn. Tiếng hát của bạn làm tôi hết mệt.
Theo Nguyễn Kiên
a. Tìm những câu có dấu gạch ngang.
- Ai hát đấy?
- Tôi hát đấy. Tôi là dế mèn. Thấy bạn vất vả, tôi
hát để tặng bạn đấy.
- Cảm ơn bạn. Tiếng hát của bạn làm tôi hết
mệt.
b. Dấu gạch ngang trong các câu tìm được
dùng để làm gì?.
a. Vừa thấy em, Minh nói to:
- Cậu đi đâu đấy?
Em đáp:
- Tớ vừa đi ăn sáng gia đình về.
b. Thấy quyển truyện tranh trên giá, Minh hỏi:
- Cậu cho tớ mượn quyển truyện này được không?
Em trả lời:
- Được chứ, cậu lấy đọc đi.
VẬN
DỤNG
1. ViếT từ ngữ chỉ sở thích của em
Đam mê
Yêu thích
Thú vị, …
2. Tìm các bạn có cùng sở thích với em.
- Bạn Lan là người có cùng sở
thích với em.
a
ủ
c
h
íc
th
ở
s
ề
v
u
â
c
3
–
3. Nói 2
cả nhóm.
h
íc
th
g
n
ũ
c
i
a
m
e
m
Nhó
m
e
g
n
ú
h
c
à
v
g
n
lô
chơi cầu
i
ổ
u
b
i
ố
u
c
o
à
v
g
chơi cầu lôn
t
ấ
r
i
ơ
h
c
u
ề
đ
n
ạ
b
học. Các
giỏi và điêu luyện.
Chaøo taïm bieät
caùc con
MÔN TIẾNG VIỆT
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HỒNG LOAN
Khởi động
1. Xếp các từ ngữ
thành cặp có nghĩa
giống
2. Dấunhau.
gạch ngang và
tác dụng của dấu gạch
ngang
3. Vận dụng.
1. Xếp các từ ngữ sau thành các
cặp có nghĩa giống nhau.
1. Xếp các từ ngữ sau thành các cặp
có nghĩa giống nhau.
2. Đọc đoạn văn sau và thực hiện theo yêu cầu
Đôi bạn
Búp bê làm việc suốt ngày, hết quét nhà lại rửa bát, nấu
cơm. Lúc ngồi nghỉ, búp bê bỗng nghe có tiếng hát rất hay.
Nó bèn hỏi:
- Ai hát đấy?
Có tiếng trả lời:
- Tôi hát đây. Tôi là dế mèn. Thấy bạn vất vả, tôi hát để
tăn gj bạn đấy.
Búp bê nói:
- Cảm ơn bạn. Tiếng hát của bạn làm tôi hết mệt.
Theo Nguyễn Kiên
a. Tìm những câu có dấu gạch ngang.
- Ai hát đấy?
- Tôi hát đấy. Tôi là dế mèn. Thấy bạn vất vả, tôi
hát để tặng bạn đấy.
- Cảm ơn bạn. Tiếng hát của bạn làm tôi hết
mệt.
b. Dấu gạch ngang trong các câu tìm được
dùng để làm gì?.
a. Vừa thấy em, Minh nói to:
- Cậu đi đâu đấy?
Em đáp:
- Tớ vừa đi ăn sáng gia đình về.
b. Thấy quyển truyện tranh trên giá, Minh hỏi:
- Cậu cho tớ mượn quyển truyện này được không?
Em trả lời:
- Được chứ, cậu lấy đọc đi.
VẬN
DỤNG
1. ViếT từ ngữ chỉ sở thích của em
Đam mê
Yêu thích
Thú vị, …
2. Tìm các bạn có cùng sở thích với em.
- Bạn Lan là người có cùng sở
thích với em.
a
ủ
c
h
íc
th
ở
s
ề
v
u
â
c
3
–
3. Nói 2
cả nhóm.
h
íc
th
g
n
ũ
c
i
a
m
e
m
Nhó
m
e
g
n
ú
h
c
à
v
g
n
lô
chơi cầu
i
ổ
u
b
i
ố
u
c
o
à
v
g
chơi cầu lôn
t
ấ
r
i
ơ
h
c
u
ề
đ
n
ạ
b
học. Các
giỏi và điêu luyện.
Chaøo taïm bieät
caùc con
 








Các ý kiến mới nhất