Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 08h:33' 05-06-2020
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 248
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 08h:33' 05-06-2020
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 248
Số lượt thích:
0 người
Thu gọn các đơn thức sau, chỉ rõ phần hệ số, phần biến, và bậc của các đơn thức đã thu gọn.
Phần hệ số là 4, phần biến là ,bậc là 5
Phần hệ số là -5, phần biến là ,bậc là 5
2x3y2 ;
-5x3y2
Phần hệ số
Phần biến
Khác nhau
và khác 0
Giống nhau
Em có nhận xét gì về phần hệ số và phần biến của hai cặp đơn thức trên?
xy2 ;
2x2y ;
Phần biến
Phần hệ số
Khác nhau
và khác 0
khác nhau
ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1. Đơn thức đồng dạng
2x3y2 ;
-5x3y2
Phần hệ số
Phần biến
Khác nhau
và khác 0
Giống nhau
Cùng phần biến
hay còn gọi là
ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1. Đơn thức đồng dạng
Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Hãy lấy một số ví dụ về hai đơn thức đồng dạng?
Ví dụ: x3yz và -4x3yz là các đơn thức đồng dạng
1. Đơn thức đồng dạng
Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Ví dụ: x3yz và -4x3yz là các đơn thức đồng dạng
? Ch :
Cc s? (khc 0) du?c coi l nh?ng don th?c d?ng d?ng.
4; -2 có phải là
đơn thức đồng dạng không?
Ví dụ:
Ví dụ
1. Đơn thức đồng dạng
Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Chú ý:
Các số (khác 0) được coi là những đơn thức đồng dạng.
Bài tập 1:Các cặp đơn thức sau là đồng dạng đúng hay sai? Vì sao?
Đ
Đ
S
S
S
Lưu ý: Để xác định hai đơn thức có phải là đồng dạng hay không trước hết ta phải rút gọn hai đơn thức đó.
Bài toán : Tính nhanh
a) 45.72+55.72 =
(45+55).72
= 100. 49 = 4900
Tương tự thực hiện phép tính
b) 2x + 5x
c) 8y – 6y
Muốn cộng (hay trừ) hai đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào ?
= (2+5)x = 7x
= (8 - 6)y = 2y
1. Đơn thức đồng dạng
Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Chú ý:
Các số (khác 0) được coi là những đơn thức đồng dạng.
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
VD1: Tính tổng
VD2: Tính hiệu
Ta nói đơn thức là tổng của hai đơn thức và
Ta nói đơn thức là hiệu của hai đơn thức
Quy tắc
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta làm như sau :
+ cộng (hay trừ) các hệ số
+ Giữ nguyên phần biến .
1. Đơn thức đồng dạng
Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Chú ý:
Các số (khác 0) được coi là những đơn thức đồng dạng.
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta làm như sau :
+ cộng (hay trừ) các hệ số
+ Giữ nguyên phần biến .
Bài tập 2: Tìm tổng của 3 đơn thức: xy3; 5xy3 và -7xy3
Giải:
xy3 + 5xy3 + (-7xy3)
=(1+ 5-7)xy3 = -xy3
Quy tắc
Bài tập 3: Xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng
dạng.
Hoạt động nhóm
Bài tập 4:Tính giá trị của biểu thức
tại x = -2; y =1
Giải:
Thay x= -2; y= 1 vào biểu thức ta được
THỂ LỆ :
Có 6 bông hoa với màu sắc khác nhau được ghi số (Từ số 1 đến số 6). Hãy chọn cho mình một bông hoa bất kì. Yêu cầu trả lời câu hỏi trong vòng 30 giây.
Hoa điểm 10
TRÒ CHƠI
Hoa điểm 10
Em chọn hoa nào?
2
3
4
1
5
6
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu 2: Câu khẳng định sau đây đúng hay là sai. Cho ví dụ
- Các đơn thức cùng bậc thì đồng dạng.
Đáp án: SAI
Ví dụ: 3x2y và xy2
cùng có bậc 3 nhưng
chúng không đồng dạng
Em nhận được một phần thưởng là tràng pháo tay.
Chúc mừng em!!!
Số 3
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu 4: Câu khẳng định sau đây đúng hay là sai. Cho ví dụ .
Tổng hai đơn thức đồng dạng luôn là một đơn
thức đồng dạng với hai đơn thức đã cho.
Đáp án: SAI
Chẳng hạn :
Tổng của x2y và –x2y
là: x2y + (-x2y) = 0; đơn thức 0 không đồng dạng với hai đơn thức đã cho
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu1: Tính tổng các đơn thức sau
Đáp án:
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Đáp án: Có
Vì
Nên các đơn thức đã cho đồng dạng với nhau.
yxy2 = xy3 ;
3y2xy = 3xy3 ; -5yxy2 =-5xy3
Câu 5: Các đơn thức: yxy2 ; 3y2xy; -5yxy2
có đồng dạng với nhau hay không? Vì sao
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Đáp án:
Câu 6: Thực hiện phép tính sau
Đơn thức đồng dạng
Khái niệm đơn thức đồng dạng
Quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
+ cộng (hay trừ) các hệ số
+ Giữ nguyên
phần biến .
Củng cố
Bài tập 4: Xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng và thực hiện phép cộng các đơn thức đồng dạng trong nhóm đó:
Tính tổng:
Nhóm 1:
Nhóm 2:
-
Nhóm 3:
Phần hệ số là 4, phần biến là ,bậc là 5
Phần hệ số là -5, phần biến là ,bậc là 5
2x3y2 ;
-5x3y2
Phần hệ số
Phần biến
Khác nhau
và khác 0
Giống nhau
Em có nhận xét gì về phần hệ số và phần biến của hai cặp đơn thức trên?
xy2 ;
2x2y ;
Phần biến
Phần hệ số
Khác nhau
và khác 0
khác nhau
ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1. Đơn thức đồng dạng
2x3y2 ;
-5x3y2
Phần hệ số
Phần biến
Khác nhau
và khác 0
Giống nhau
Cùng phần biến
hay còn gọi là
ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1. Đơn thức đồng dạng
Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Hãy lấy một số ví dụ về hai đơn thức đồng dạng?
Ví dụ: x3yz và -4x3yz là các đơn thức đồng dạng
1. Đơn thức đồng dạng
Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Ví dụ: x3yz và -4x3yz là các đơn thức đồng dạng
? Ch :
Cc s? (khc 0) du?c coi l nh?ng don th?c d?ng d?ng.
4; -2 có phải là
đơn thức đồng dạng không?
Ví dụ:
Ví dụ
1. Đơn thức đồng dạng
Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Chú ý:
Các số (khác 0) được coi là những đơn thức đồng dạng.
Bài tập 1:Các cặp đơn thức sau là đồng dạng đúng hay sai? Vì sao?
Đ
Đ
S
S
S
Lưu ý: Để xác định hai đơn thức có phải là đồng dạng hay không trước hết ta phải rút gọn hai đơn thức đó.
Bài toán : Tính nhanh
a) 45.72+55.72 =
(45+55).72
= 100. 49 = 4900
Tương tự thực hiện phép tính
b) 2x + 5x
c) 8y – 6y
Muốn cộng (hay trừ) hai đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào ?
= (2+5)x = 7x
= (8 - 6)y = 2y
1. Đơn thức đồng dạng
Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Chú ý:
Các số (khác 0) được coi là những đơn thức đồng dạng.
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
VD1: Tính tổng
VD2: Tính hiệu
Ta nói đơn thức là tổng của hai đơn thức và
Ta nói đơn thức là hiệu của hai đơn thức
Quy tắc
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta làm như sau :
+ cộng (hay trừ) các hệ số
+ Giữ nguyên phần biến .
1. Đơn thức đồng dạng
Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Chú ý:
Các số (khác 0) được coi là những đơn thức đồng dạng.
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta làm như sau :
+ cộng (hay trừ) các hệ số
+ Giữ nguyên phần biến .
Bài tập 2: Tìm tổng của 3 đơn thức: xy3; 5xy3 và -7xy3
Giải:
xy3 + 5xy3 + (-7xy3)
=(1+ 5-7)xy3 = -xy3
Quy tắc
Bài tập 3: Xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng
dạng.
Hoạt động nhóm
Bài tập 4:Tính giá trị của biểu thức
tại x = -2; y =1
Giải:
Thay x= -2; y= 1 vào biểu thức ta được
THỂ LỆ :
Có 6 bông hoa với màu sắc khác nhau được ghi số (Từ số 1 đến số 6). Hãy chọn cho mình một bông hoa bất kì. Yêu cầu trả lời câu hỏi trong vòng 30 giây.
Hoa điểm 10
TRÒ CHƠI
Hoa điểm 10
Em chọn hoa nào?
2
3
4
1
5
6
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu 2: Câu khẳng định sau đây đúng hay là sai. Cho ví dụ
- Các đơn thức cùng bậc thì đồng dạng.
Đáp án: SAI
Ví dụ: 3x2y và xy2
cùng có bậc 3 nhưng
chúng không đồng dạng
Em nhận được một phần thưởng là tràng pháo tay.
Chúc mừng em!!!
Số 3
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu 4: Câu khẳng định sau đây đúng hay là sai. Cho ví dụ .
Tổng hai đơn thức đồng dạng luôn là một đơn
thức đồng dạng với hai đơn thức đã cho.
Đáp án: SAI
Chẳng hạn :
Tổng của x2y và –x2y
là: x2y + (-x2y) = 0; đơn thức 0 không đồng dạng với hai đơn thức đã cho
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Câu1: Tính tổng các đơn thức sau
Đáp án:
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Đáp án: Có
Vì
Nên các đơn thức đã cho đồng dạng với nhau.
yxy2 = xy3 ;
3y2xy = 3xy3 ; -5yxy2 =-5xy3
Câu 5: Các đơn thức: yxy2 ; 3y2xy; -5yxy2
có đồng dạng với nhau hay không? Vì sao
46
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Đáp án:
Câu 6: Thực hiện phép tính sau
Đơn thức đồng dạng
Khái niệm đơn thức đồng dạng
Quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
+ cộng (hay trừ) các hệ số
+ Giữ nguyên
phần biến .
Củng cố
Bài tập 4: Xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng và thực hiện phép cộng các đơn thức đồng dạng trong nhóm đó:
Tính tổng:
Nhóm 1:
Nhóm 2:
-
Nhóm 3:
 









Các ý kiến mới nhất