Tìm kiếm Bài giảng
Bài 7. Dòng điện không đổi. Nguồn điện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngoc thanh
Ngày gửi: 10h:31' 31-10-2021
Dung lượng: 939.5 KB
Số lượt tải: 304
Nguồn:
Người gửi: ngoc thanh
Ngày gửi: 10h:31' 31-10-2021
Dung lượng: 939.5 KB
Số lượt tải: 304
Số lượt thích:
0 người
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
1
CHƯƠNG II
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
BÀI 7
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI - NGUỒN ĐIỆN
I. Dòng điện
I. Dòng điện
Xét dây dẫn bằng kim loại
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
4
Đặt dây dưới tác dụng của điện trường
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
5
Xét bình điện phân đựng dung dịch NaCl
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
6
Đặt vào hai cực của bình điện phân một điện trường ngoài
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
7
- Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
+ Các điện tích dương chuyển động cùng chiều điện trường
+ Các điện tích âm chuyển động ngược chiều điện trường
- Quy ước chiều dòng điện: là chiều chuyển động của điện tích dương.
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
8
- Các tác dụng của dòng điện:
+ Tác dụng từ
+ Tác dụng nhiệt
+ Tác dụng hóa học
+ Tác dụng sinh học
NAM CHÂM ĐIỆN
MẠ TRANG SỨC
CHÂM CỨU
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
13
1. Cường độ dòng điện
- Là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện.
II. Cường độ dòng điện. Dòng điện không đổi
(1)
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
14
I : cường độ dòng điện (A – ampe)
(1)
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
15
2. Dòng điện không đổi
- Là dòng điện có chiều và cường độ không đổi theo thời gian.
(2)
I : cường độ dòng điện (A – ampe)
q : điện lượng (C – culông)
- Số lượng electron:
Để đo cường độ dòng điện ta dùng ampe kế.
- Cách mắc: Mắc Ampe kế nối tiếp với mạch cần đo.
III. Nguồn điện
1. Điều kiện để có dòng điện
- Phải có 1 hiệu điện thế đặt vào 2 đầu vật dẫn điện.
2. Nguồn điện
2. Nguồn điện
- Nguồn điện duy trì hiệu điện thế giữa 2 cực
- Lực lạ sinh công dịch chuyển hạt tải điện trong nguồn, làm 2 cực của nguồn tích điện trái dấu và do đó duy trì hiệu điện thế giữa hai cực
1. Công của nguồn điện
IV. Suất điện động của nguồn điện
- Là công của các lực lạ thực hiện khi làm di chuyển các điện tích
2. Suất điện động của nguồn:
- Là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện
(3)
E : su?t di?n d?ng (V- vụn)
A: cụng (J)
q: di?n tớch (C)
- Mỗi nguồn điện được đặc trưng bởi: suất điện động E và điện trở trong r.
BÀI TẬPVẬN DỤNG
Khi dịch chuyển một lượng điện tích 2.10-3 C giữa hai cực bên trong nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công là 8.10-3J trong thời gian 0,01 giây. Tính:
Suất điện động nguồn điện
Cường độ dòng điện không đổi đi qua nguồn
Số electron di chuyển qua nguồn trong thời gian trên
q = 2.10-3C
A = 8.10-3J
t = 0,01s
Tính:
a. E ?
b. I ?
c. N ?
1
CHƯƠNG II
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
BÀI 7
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI - NGUỒN ĐIỆN
I. Dòng điện
I. Dòng điện
Xét dây dẫn bằng kim loại
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
4
Đặt dây dưới tác dụng của điện trường
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
5
Xét bình điện phân đựng dung dịch NaCl
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
6
Đặt vào hai cực của bình điện phân một điện trường ngoài
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
7
- Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
+ Các điện tích dương chuyển động cùng chiều điện trường
+ Các điện tích âm chuyển động ngược chiều điện trường
- Quy ước chiều dòng điện: là chiều chuyển động của điện tích dương.
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
8
- Các tác dụng của dòng điện:
+ Tác dụng từ
+ Tác dụng nhiệt
+ Tác dụng hóa học
+ Tác dụng sinh học
NAM CHÂM ĐIỆN
MẠ TRANG SỨC
CHÂM CỨU
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
13
1. Cường độ dòng điện
- Là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện.
II. Cường độ dòng điện. Dòng điện không đổi
(1)
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
14
I : cường độ dòng điện (A – ampe)
(1)
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
15
2. Dòng điện không đổi
- Là dòng điện có chiều và cường độ không đổi theo thời gian.
(2)
I : cường độ dòng điện (A – ampe)
q : điện lượng (C – culông)
- Số lượng electron:
Để đo cường độ dòng điện ta dùng ampe kế.
- Cách mắc: Mắc Ampe kế nối tiếp với mạch cần đo.
III. Nguồn điện
1. Điều kiện để có dòng điện
- Phải có 1 hiệu điện thế đặt vào 2 đầu vật dẫn điện.
2. Nguồn điện
2. Nguồn điện
- Nguồn điện duy trì hiệu điện thế giữa 2 cực
- Lực lạ sinh công dịch chuyển hạt tải điện trong nguồn, làm 2 cực của nguồn tích điện trái dấu và do đó duy trì hiệu điện thế giữa hai cực
1. Công của nguồn điện
IV. Suất điện động của nguồn điện
- Là công của các lực lạ thực hiện khi làm di chuyển các điện tích
2. Suất điện động của nguồn:
- Là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện
(3)
E : su?t di?n d?ng (V- vụn)
A: cụng (J)
q: di?n tớch (C)
- Mỗi nguồn điện được đặc trưng bởi: suất điện động E và điện trở trong r.
BÀI TẬPVẬN DỤNG
Khi dịch chuyển một lượng điện tích 2.10-3 C giữa hai cực bên trong nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công là 8.10-3J trong thời gian 0,01 giây. Tính:
Suất điện động nguồn điện
Cường độ dòng điện không đổi đi qua nguồn
Số electron di chuyển qua nguồn trong thời gian trên
q = 2.10-3C
A = 8.10-3J
t = 0,01s
Tính:
a. E ?
b. I ?
c. N ?
 








Các ý kiến mới nhất