Tìm kiếm Bài giảng
Bài 14. Đông Nam Á - đất liền và hải đảo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê hoài thương
Ngày gửi: 21h:12' 11-12-2022
Dung lượng: 45.6 MB
Số lượt tải: 684
Nguồn:
Người gửi: lê hoài thương
Ngày gửi: 21h:12' 11-12-2022
Dung lượng: 45.6 MB
Số lượt tải: 684
Số lượt thích:
0 người
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Đảo quốc sư tử?
Xin-ga-po
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Xứ sở chùa vàng
Thái Lan
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Quốc gia ra khỏi In-đo-nê-xi a tuyên bố độc lập
Đông-ti-mo
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Đất nước của triệu voi
Lào
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Quốc gia được mệnh danh là ổ bão của thế giới ?
Phi-lip-pin
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Tháp đôi
Ma-lay-si-a
Bài 14
ĐÔNG NAM Á -ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
VỊ TRÍ VÀ GIỚI HẠN CỦA
KHU VỰCĐÔNG NAM Á
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
Q.sát H1.2 &
H14.1, em hãy
xác định vị trí
địa lí của khu
vực Đông
Nam Á.
Nằm ở phía đông
nam của châu Á
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
l iề
đất
ần
Ph
n
- Đông Nam Á gồm
mấy bộ phận? Tên gọi,
vị trí của các bộ phận
đó?
n
ầ
Ph
ảo
đ
i
hả
Quan sát lược đồ
H15.1 xác định tên
các quốc gia nằm ở
khu vực Đông Nam
Á?
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
- Nằm ở phía đông nam của châu Á
- Gồm hai bộ phận, có 11 quốc gia
+ Phần đất liền: Bán đảo Trung Ấn.
+ Phần hải đảo: Quần đảo Mã lai.
920Đ
1420Đ
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
Đ.Lu-xôn
- Em hãy xác định
và đọc tên các đảo
của Đông Nam Á.
n
u.X
Đ
m
a-
- Em hãy xác định
và đọc tên các biển
của khu vực. Việt
Nam giáp với biển
nào?
ể
i
B
tơ
a
-r
C
Đ.
a
g
n
ô
Đ
m
-li-
a
Biển
Xu-lu
a
n-t
Biển Gia-va
Đ.Gia-va
Biển Xu-la-vê-đi
Đ.Xu-la-vê-đi
Biển Ban-đa
28,50 B
Quan sát lược đồ:
Xác định các điểm
cực: Bắc, Nam, 92 0 Đ
Đông, Tây của khu
vực thuộc nước
- Giới hạn: Điểm cực
nào?
Bắc: 2805'B
28,5 B
CựcCực
BắBắc
c thuộc Mianm
0
Cực
Tây
thuộc
Nằmcực
trong
khoảng
Điểm
Nam:
1005'N
những vĩ độ, kinh
độ nào?
0
a
Mian
ma
Điểm cực Tây: 920Đ.
Điểm cực Đông: 142 Đ.
Cực
Nam
thuộ
nêxia c Inđô
Cực
Đôn
Inđô g thuộ
c
nêx
ia
1400 Đ
10,50 N
Độ Dương với Thái
Bình Dương.
- Nằm trong vùng kinh
tế phát triển năng động
nhất Thế giới.
Thái Bình Dương
Đông
Á đó
là
Vị tríNam
địa lí
cầu
nối
giữa
hainối
- Ý
nghĩa:
Là cầu
có
ý nghĩa
gì?
giữađịa
châu
Á vớivàchâu
dương
Đạichâu
Dương,
Giữa Ấn
lục nào?
2
Châu Á
Ấn
Độ
Dư
ơn
1 g
â
Ch
g
n
ơ
ư
D
i
ạ
Đ
u
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
2. Đặc điểm tự nhiên:
+ Trình bày đặc điểm địa hình,
sông ngòi, khí hậu, cảnh quan,
khoáng sản của bán đảo Trung
Ấn và quần đảo Mã Lai.
Lược đồ địa hình và hướng gió ở Đông Nam Á
Đặc điểm tự
nhiên
Địa hình
Bán đảo Trung Ấn
Quần đảo Mã Lai
- Núi cao hướng B-N hoặc TBĐN. Các cao nguyên thấp….
- Chủ yếu là đồi núi thấp
- Núi hướng vòng cung hoặc ĐBTN.Nhiều núi lửa.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Đặc điểm tự
nhiên
Khí hậu
Bán đảo Trung Ấn
- Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Bão vào hè thu
Y
P
Hình 14.3
Quần đảo Mã Lai
- Xích đạo & nhiệt đới gió
mùa
- Nhiều bão
Đặc điểm tự
nhiên
Sông ngòi
Bán đảo Trung Ấn
- Dày đặc, nhiều sông lớn, hướng BN, hoặc TB- ĐN. Chế độ nước theo
mùa
Quần đảo Mã Lai
- Sông nhỏ, ngắn, dốc
- Chế độ nước điều hòa
? Xác định,
đọc tên các
dòng sông
lớn của
khu vực ?
Ảnh A
Ảnh B
Rừng
rậm ẩm?
xích đạo ẩm
Rừnglàrậm
thường
xanh
Đâu
rừng
rậm
thường xanh, đâu là rừng xích
đạo
Ảnh C
Rừng rậm thường xanh
Ảnh D
Rừng rậm trên núi đá vôi
Rừng thưa
rụng lá
Rừng nhiệt
đới ẩm
Röøng Nam Caùt Tieân
Đặc điểm tự
nhiên
Cảnh quan
Bán đảo Trung Ấn
- Rừng nhiệt đới thường xanh
- Rừng thưa rụng lá, xa van
Röøng Cuùc Phöông
Quần đảo Mã Lai
- Rừng nhiệt đới thường
xanh
Nhìn vào
lược đồ nhận
xét nguồn tài
Dựa vào
nguyên
lược đồ
khoáng sản
đọc tên
của khu
các loại
vực?
khoáng
sản đó?
D
K
Th
Phong phú, đa dạng: Than, sắt, thiếc,đồng, dầu mỏ, khí đốt
S
Thi
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
2. Đặc điểm tự nhiên
Đặc điểm tự
nhiên
Địa hình
Khí hậu
Sông ngòi
Bán đảo Trung Ấn
Quần đảo Mã Lai
- Núi cao hướng B-N hoặc TBĐN. Các cao nguyên thấp….
- Bị chia cắt mạnh
- Chủ yếu là đồi núi thấp
- Núi hướng vòng cung hoặc ĐBTN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
- Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Bão vào hè thu
- Xích đạo & nhiệt đới gió
mùa
- Dày đặc, nhiều sông lớn, hướng
B- N, hoặc TB- ĐN
- Chế độ nước điều hòa
- Chế độ nước theo mùa
Cảnh quan
- Rừng nhiệt đới thường xanh
- Rừng thưa rụng lá, xa van
Khoáng sản
- Nhiều bão
- Sông nhỏ, ngắn, dốc
- Rừng nhiệt đới thường
xanh
Phong phú, đa dạng: Than, sắt, thiếc,đồng, dầu mỏ, khí đốt
Bali
(Indonesia)
Dãy
núi
Barisan
CaoDãy
nguyên
Xiêng
Khoảng
núi
Phanxipăng
Cao nguyên Lâm Viên
(Indonesia)
(Việt (Lào)
Nam)
(Việt Nam)
Phuket
(Thái Lan)
Đồng
bằng
sông
Cửu
Long
Điều kiện tự nhiên của
khu vực có thuận lợi
và khó khăn gì đối với
sản xuất ?
Nền nông nghiệp nhiệt đới với các sản phẩm đa dạng
Phát triển tổng hợp kinh tế biển
Khoáng
Khoáng sản
sản phục
phục vụ
vụ cho
cho công
công nghiệp
nghiệp
Rừng nhiệt đới
Phát triển lâm nghiệp
Rừng xích đạo
Cháy rừng
Chặt phá rừng
Lũ lụt
Xói mòn đất
Hạn hán
* Thuận lợi:
+ Tài nguyên khoáng sản giàu có
+ Khí hậu nóng ẩm thuận lợi cho cây nông nghiệp
nhiệt đới phát triển
+ Tài nguyên nước dồi dào
+ Tài nguyên rừng, biển phong phú
* Khó khăn:
+ Động đất, núi lửa thường xuyên xảy ra
+ Bão, lũ lụt, hạn hán
+ Khí hậu nóng ẩm, sâu bệnh
+ Tài nguyên rừng đang có nguy cơ bị thu hẹp
1.Vị trí và giới hạn của khu vực
Đông Nam Á
- Nằm ở phía đông nam của châu Á
- Gồm hai bộ phận, có 11 quốc
gia
+ Phần đất liền: Bán đảo Trung
Ấn.
+ Phần hải đảo: Quần đảo Mã
-lai. Giới hạn: Điểm cực Bắc:
2805'B
Điểm cực Nam: 1005'N
2. Đặc điểm tự nhiên
ĐĐTN
Địa
hình
Bán đảo Trung Ấn
- Núi cao hướng B-N
hoặc TB- ĐN. Các
cao nguyên thấp….
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa
màu mỡ
Khí
hậu
Quần đảo Mã Lai
-
Chủ yếu là đồi núi
thấp
-
Núi hướng vòng
cung hoặc ĐBTN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp
ven biển
- Nhiệt đới ẩm gió mùa - Xích đạo & nhiệt
đới gió mùa. Nhiều
- Bão vào hè thu
bão
- Dày đặc, nhiều sông
- Sông nhỏ, ngắn,
lớn, hướng B- N,
dốc
hoặc TB- ĐN
Điểm cực Tây: 920Đ.
Sông
0
Điểm
cực
Đông:
142
Đ.
- Ý nghĩa: Là cầu nối
giữa châu
Á với châu Đại Dương, Giữa
Ấn Độ Dương với Thái Bình
Dương.
ngòi
- Nằm trong vùng kinh tế phát
triển năng động nhất Thế giới.
Khoáng Phong phú, đa dạng: Than, sắt, thiếc,đồng, dầu
mỏ, khí đốt
sản
Cảnh
quan
- Chế độ nước điều
hòa
- Chế độ nước theo
mùa
- Rừng nhiệt đới
thường xanh. Rừng
thưa rụng lá, xa van
- Rừng nhiệt đới
thường xanh
Câu 1: Cho biết ý nghĩa của các đồng bằng
châu thổ đối với khu vực này?
Câu 2: Nêu đặc điểm gió mùa mùa hạ và gió
mùa mùa đông. Giải thích tại sao chúng
lại có đặc điểm khác nhau như vậy?
Câu 3: Khu vực Đông Nam Á nằm trong
vùng thường xuyên xảy ra thiên tai. Hãy
viết một đoạn thông tin (khoảng 150-200
từ) phân tích biểu hiện, ảnh hưởng và
biện pháp khắc phục thiên tai ở khu vực
Đông Nam Á.
-
Xem video, ghi bài đẩy đủ vào vở, làm bài
tập củng cố cuối bài.
-
Nộp bài vào zalo của cô trước 21 giờ tối
nay.
-
Đọc và tìm hiểu trước bài: Đặc điểm dân
cư – xã hội Đông Nam Á
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Đảo quốc sư tử?
Xin-ga-po
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Xứ sở chùa vàng
Thái Lan
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Quốc gia ra khỏi In-đo-nê-xi a tuyên bố độc lập
Đông-ti-mo
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Đất nước của triệu voi
Lào
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Quốc gia được mệnh danh là ổ bão của thế giới ?
Phi-lip-pin
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Tháp đôi
Ma-lay-si-a
Bài 14
ĐÔNG NAM Á -ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
VỊ TRÍ VÀ GIỚI HẠN CỦA
KHU VỰCĐÔNG NAM Á
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
Q.sát H1.2 &
H14.1, em hãy
xác định vị trí
địa lí của khu
vực Đông
Nam Á.
Nằm ở phía đông
nam của châu Á
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
l iề
đất
ần
Ph
n
- Đông Nam Á gồm
mấy bộ phận? Tên gọi,
vị trí của các bộ phận
đó?
n
ầ
Ph
ảo
đ
i
hả
Quan sát lược đồ
H15.1 xác định tên
các quốc gia nằm ở
khu vực Đông Nam
Á?
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
- Nằm ở phía đông nam của châu Á
- Gồm hai bộ phận, có 11 quốc gia
+ Phần đất liền: Bán đảo Trung Ấn.
+ Phần hải đảo: Quần đảo Mã lai.
920Đ
1420Đ
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
Đ.Lu-xôn
- Em hãy xác định
và đọc tên các đảo
của Đông Nam Á.
n
u.X
Đ
m
a-
- Em hãy xác định
và đọc tên các biển
của khu vực. Việt
Nam giáp với biển
nào?
ể
i
B
tơ
a
-r
C
Đ.
a
g
n
ô
Đ
m
-li-
a
Biển
Xu-lu
a
n-t
Biển Gia-va
Đ.Gia-va
Biển Xu-la-vê-đi
Đ.Xu-la-vê-đi
Biển Ban-đa
28,50 B
Quan sát lược đồ:
Xác định các điểm
cực: Bắc, Nam, 92 0 Đ
Đông, Tây của khu
vực thuộc nước
- Giới hạn: Điểm cực
nào?
Bắc: 2805'B
28,5 B
CựcCực
BắBắc
c thuộc Mianm
0
Cực
Tây
thuộc
Nằmcực
trong
khoảng
Điểm
Nam:
1005'N
những vĩ độ, kinh
độ nào?
0
a
Mian
ma
Điểm cực Tây: 920Đ.
Điểm cực Đông: 142 Đ.
Cực
Nam
thuộ
nêxia c Inđô
Cực
Đôn
Inđô g thuộ
c
nêx
ia
1400 Đ
10,50 N
Độ Dương với Thái
Bình Dương.
- Nằm trong vùng kinh
tế phát triển năng động
nhất Thế giới.
Thái Bình Dương
Đông
Á đó
là
Vị tríNam
địa lí
cầu
nối
giữa
hainối
- Ý
nghĩa:
Là cầu
có
ý nghĩa
gì?
giữađịa
châu
Á vớivàchâu
dương
Đạichâu
Dương,
Giữa Ấn
lục nào?
2
Châu Á
Ấn
Độ
Dư
ơn
1 g
â
Ch
g
n
ơ
ư
D
i
ạ
Đ
u
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
2. Đặc điểm tự nhiên:
+ Trình bày đặc điểm địa hình,
sông ngòi, khí hậu, cảnh quan,
khoáng sản của bán đảo Trung
Ấn và quần đảo Mã Lai.
Lược đồ địa hình và hướng gió ở Đông Nam Á
Đặc điểm tự
nhiên
Địa hình
Bán đảo Trung Ấn
Quần đảo Mã Lai
- Núi cao hướng B-N hoặc TBĐN. Các cao nguyên thấp….
- Chủ yếu là đồi núi thấp
- Núi hướng vòng cung hoặc ĐBTN.Nhiều núi lửa.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Đặc điểm tự
nhiên
Khí hậu
Bán đảo Trung Ấn
- Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Bão vào hè thu
Y
P
Hình 14.3
Quần đảo Mã Lai
- Xích đạo & nhiệt đới gió
mùa
- Nhiều bão
Đặc điểm tự
nhiên
Sông ngòi
Bán đảo Trung Ấn
- Dày đặc, nhiều sông lớn, hướng BN, hoặc TB- ĐN. Chế độ nước theo
mùa
Quần đảo Mã Lai
- Sông nhỏ, ngắn, dốc
- Chế độ nước điều hòa
? Xác định,
đọc tên các
dòng sông
lớn của
khu vực ?
Ảnh A
Ảnh B
Rừng
rậm ẩm?
xích đạo ẩm
Rừnglàrậm
thường
xanh
Đâu
rừng
rậm
thường xanh, đâu là rừng xích
đạo
Ảnh C
Rừng rậm thường xanh
Ảnh D
Rừng rậm trên núi đá vôi
Rừng thưa
rụng lá
Rừng nhiệt
đới ẩm
Röøng Nam Caùt Tieân
Đặc điểm tự
nhiên
Cảnh quan
Bán đảo Trung Ấn
- Rừng nhiệt đới thường xanh
- Rừng thưa rụng lá, xa van
Röøng Cuùc Phöông
Quần đảo Mã Lai
- Rừng nhiệt đới thường
xanh
Nhìn vào
lược đồ nhận
xét nguồn tài
Dựa vào
nguyên
lược đồ
khoáng sản
đọc tên
của khu
các loại
vực?
khoáng
sản đó?
D
K
Th
Phong phú, đa dạng: Than, sắt, thiếc,đồng, dầu mỏ, khí đốt
S
Thi
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
2. Đặc điểm tự nhiên
Đặc điểm tự
nhiên
Địa hình
Khí hậu
Sông ngòi
Bán đảo Trung Ấn
Quần đảo Mã Lai
- Núi cao hướng B-N hoặc TBĐN. Các cao nguyên thấp….
- Bị chia cắt mạnh
- Chủ yếu là đồi núi thấp
- Núi hướng vòng cung hoặc ĐBTN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
- Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Bão vào hè thu
- Xích đạo & nhiệt đới gió
mùa
- Dày đặc, nhiều sông lớn, hướng
B- N, hoặc TB- ĐN
- Chế độ nước điều hòa
- Chế độ nước theo mùa
Cảnh quan
- Rừng nhiệt đới thường xanh
- Rừng thưa rụng lá, xa van
Khoáng sản
- Nhiều bão
- Sông nhỏ, ngắn, dốc
- Rừng nhiệt đới thường
xanh
Phong phú, đa dạng: Than, sắt, thiếc,đồng, dầu mỏ, khí đốt
Bali
(Indonesia)
Dãy
núi
Barisan
CaoDãy
nguyên
Xiêng
Khoảng
núi
Phanxipăng
Cao nguyên Lâm Viên
(Indonesia)
(Việt (Lào)
Nam)
(Việt Nam)
Phuket
(Thái Lan)
Đồng
bằng
sông
Cửu
Long
Điều kiện tự nhiên của
khu vực có thuận lợi
và khó khăn gì đối với
sản xuất ?
Nền nông nghiệp nhiệt đới với các sản phẩm đa dạng
Phát triển tổng hợp kinh tế biển
Khoáng
Khoáng sản
sản phục
phục vụ
vụ cho
cho công
công nghiệp
nghiệp
Rừng nhiệt đới
Phát triển lâm nghiệp
Rừng xích đạo
Cháy rừng
Chặt phá rừng
Lũ lụt
Xói mòn đất
Hạn hán
* Thuận lợi:
+ Tài nguyên khoáng sản giàu có
+ Khí hậu nóng ẩm thuận lợi cho cây nông nghiệp
nhiệt đới phát triển
+ Tài nguyên nước dồi dào
+ Tài nguyên rừng, biển phong phú
* Khó khăn:
+ Động đất, núi lửa thường xuyên xảy ra
+ Bão, lũ lụt, hạn hán
+ Khí hậu nóng ẩm, sâu bệnh
+ Tài nguyên rừng đang có nguy cơ bị thu hẹp
1.Vị trí và giới hạn của khu vực
Đông Nam Á
- Nằm ở phía đông nam của châu Á
- Gồm hai bộ phận, có 11 quốc
gia
+ Phần đất liền: Bán đảo Trung
Ấn.
+ Phần hải đảo: Quần đảo Mã
-lai. Giới hạn: Điểm cực Bắc:
2805'B
Điểm cực Nam: 1005'N
2. Đặc điểm tự nhiên
ĐĐTN
Địa
hình
Bán đảo Trung Ấn
- Núi cao hướng B-N
hoặc TB- ĐN. Các
cao nguyên thấp….
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa
màu mỡ
Khí
hậu
Quần đảo Mã Lai
-
Chủ yếu là đồi núi
thấp
-
Núi hướng vòng
cung hoặc ĐBTN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp
ven biển
- Nhiệt đới ẩm gió mùa - Xích đạo & nhiệt
đới gió mùa. Nhiều
- Bão vào hè thu
bão
- Dày đặc, nhiều sông
- Sông nhỏ, ngắn,
lớn, hướng B- N,
dốc
hoặc TB- ĐN
Điểm cực Tây: 920Đ.
Sông
0
Điểm
cực
Đông:
142
Đ.
- Ý nghĩa: Là cầu nối
giữa châu
Á với châu Đại Dương, Giữa
Ấn Độ Dương với Thái Bình
Dương.
ngòi
- Nằm trong vùng kinh tế phát
triển năng động nhất Thế giới.
Khoáng Phong phú, đa dạng: Than, sắt, thiếc,đồng, dầu
mỏ, khí đốt
sản
Cảnh
quan
- Chế độ nước điều
hòa
- Chế độ nước theo
mùa
- Rừng nhiệt đới
thường xanh. Rừng
thưa rụng lá, xa van
- Rừng nhiệt đới
thường xanh
Câu 1: Cho biết ý nghĩa của các đồng bằng
châu thổ đối với khu vực này?
Câu 2: Nêu đặc điểm gió mùa mùa hạ và gió
mùa mùa đông. Giải thích tại sao chúng
lại có đặc điểm khác nhau như vậy?
Câu 3: Khu vực Đông Nam Á nằm trong
vùng thường xuyên xảy ra thiên tai. Hãy
viết một đoạn thông tin (khoảng 150-200
từ) phân tích biểu hiện, ảnh hưởng và
biện pháp khắc phục thiên tai ở khu vực
Đông Nam Á.
-
Xem video, ghi bài đẩy đủ vào vở, làm bài
tập củng cố cuối bài.
-
Nộp bài vào zalo của cô trước 21 giờ tối
nay.
-
Đọc và tìm hiểu trước bài: Đặc điểm dân
cư – xã hội Đông Nam Á
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 








Các ý kiến mới nhất