Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 36. Động vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lương hồng xiêm
Ngày gửi: 08h:50' 17-05-2026
Dung lượng: 181.0 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
BÀI 36: ĐỘNG VẬT

Ruột khoang

SỨA

THỦY TỨC

SAN HÔ

* Đặc điểm chung của ruột khoang
- cơ thể đối xứng tỏa tròn
-Khoang cơ thể thông với bên ngoài qua lỗ mở ở
phần trên cơ thể gọi là miệng, có nhiều tua miệng.
- sống ở môi trường nước
- đại diện: Thủy tức, sứa, hải quỳ, san hô.

Các ngành Giun
Sán lá gan

Giun tròn

- Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên
- Nơi sống: ký sinh trong cơ thể người và động vật
- Đại diện: Sán lá gan

- Cơ thể tròn hình trụ
- Nơi sống: trong đất ẩm, nước, hoặc kí sinh
- Đại diện: giun đũa

- Cơ thể phân đốt
- Nơi sống: trong đất ẩm, nước
- Đại diện: giun đất.
Giun đất

Thân mềm

- Cơ thể mềm.
-Có lớp vỏ cứng bên ngoài, tuy nhiên có nhiều loài vỏ cứng tiêu giảm hoặc
không có
- Nơi sống: Nước và 1 số sống trên cạn
- Đại diện: Trai, ốc, mực, hến, sò..

Chân khớp

- Phần phụ phân đốt, nối với nhau bằng các khớp động.
- Đa dạng về số lượng loài, môi trường sống.
- Đại diện: Nhện, gián, bọ xít, ong, kiến, bướm,
tôm, cua.

2. Động vật có xương sống

- Nhóm động vật có xương sống:Cơ thể chúng có xương sống
VD: Chim ưng, vẹt, hổ, trâu, ngựa, gấu, voi…

LỚP CÁ

Cá mập

Cá đuôi gai

Cá trích

Lươn

Cá chép

Cá nhám

Cá mú đỏ

Cá đuối

Cá rô

Cá cóc tam đảo

Ếch giun

LỚP LƯỠNG CƯ
Ếch đồng

LỚP BÒ SÁT

Rồng Komodo

Tắc kè

Rắn hổ mang

Cá sấu

LỚP CHIM

LỚP THÚ

Da khô, có vảy
sừng, hô hấp bằng
phổi
Có lông vũ, chi
trước biến đổi
thành cánh, có
mỏ sừng

Bò sát
(Thằn lằn,..)

Chim
(bồ câu,..)

Hô hấp bằng phổi
và hệ thống túi
khí

Tổ chức cơ thể cao nhất,
có lông mao bao phủ, hô
hấp bằng phổi


(cá chép,..)

Di chuyển bằng
vây, hô hấp bằng
mang
Sống ở nước

ĐVCXS
Thú( hươu...)

Răng phân hóa, đẻ
con và nuôi con
bằng sữa mẹ

Lưỡng cư
(Ếch, ..)

ĐV ở cạn đầu tiên,
sống nơi ẩm ướt
Ấu trùng phát triển trong
nước và hô hấp bằng
mang

Con trưởng thành sống
trên cạn và hô hấp bằng da
và phổi

III. Vai trò của động vật

Dùng làm thí nghiệm

Vai trò của động vật với đời sống con người
STT
1

Vai trò – Có lợi
Động vật cung cấp nguyên liệu cho con người
-Thực phẩm
-Lông
-Da

2

Bò, gà, lợn, vịt
Cừu
Voi, báo, hổ

Động vật dùng làm thí nghiệm cho:
-Học tập, nghiên cứu khoa học
- Thử nghiệm thuốc

3

Tên động vật đại diện

Động vật hỗ trợ cho người trong:

Ếch, chim, chuột bạch
Khỉ, chuột bạch

-Lao động

Trâu, bò, ngựa

-Giải trí

Cá heo, vẹt, sáo

-Thể thao

Chó, ngựa

-Bảo vệ an ninh

Chó

IV. TÁC HẠI CỦA ĐỘNG VẬT

Quan sát clip và hình ảnh trên máy
chiếu trả lời câu hỏi:
CH1: Nêu một số tác hại của động vật trong
đời sống con người?
CH2: Nêu con đường lây nhiễm của giun đũa
ở người?
CH3: Nêu con đường lây nhiễm của bệnh
dịch hạch, bệnh dại, bệnh cúm gia cầm, bệnh
viêm nào Nhật bản ở người?
CH4: Địa phương em đã sử dụng những biện
pháp nào để phòng trừ động vật gây hại?

VÒNG ĐỜI CỦA GIUN ĐŨA
Giun đũa
(Ruột người)

đẻ trứng

ấu trùng trong trứng
Thức ăn sống

Máu, gan, tim phổi

Ruột non (ấu trùng)

Chim ăn quả, hạt, cá , vật trung gian truyền bệnh

Động vật truyền bệnh sang người

Bệnh dịch hạch

Bệnh dại

Cúm gia cầm

Bệnh viêm não Nhật bản

Tác hại của động vật
 Kí sinh gây bệnh cho người và động vật.
 Là vật trung gian truyền bệnh
 Phá hại mùa màng, làm giảm năng suất
của cây trồng.
 Làm hỏng các công trình, tàu thuyền ....

Biện pháp phòng trừ động vật gây hại:
 ­Giun sán
- Vệ sinh sạch sẽ cơ thể, tay chân.
- Ăn chín uống sôi.
- Tẩy giun định kì.
 Tiêu diệt những động vật là trung gian truyền bệnh.
 Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật để tiêu diệt một số loại cô
trùng hại thực vật.
 Sử dụng đấu tranh sinh học để bảo vệ những loài có ích cho
con người.
 
Gửi ý kiến