Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tuần 29-30. MRVT: Du lịch - Thám hiểm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyôn Thþ H¶Ii
Ngày gửi: 20h:38' 01-06-2008
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học tô hiến thành
Huyện đan phượng
Luyện từ và câu
Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2008
Luyện từ và câu
Kiểm tra bài cũ
Hãy đặt một câu có nội dung nói về
vẻ đẹp của thiên nhiên?
Mở rộng vốn từ: Du lịch - thám hiểm
Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2008
Luyện từ và câu
Trong các đoạn phim trên, hoạt động nào là hoạt động du lịch?
a) Đi chơi ở công viên gần nhà.
b) Đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh.
c) Đi làm việc xa nhà.

Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2008
Luyện từ và câu
Bài 1: Những hoạt động nào được gọi là du lịch? Chọn ý đúng để trả lời:
Mở rộng vốn từ: Du lịch - thám hiểm
Đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh.
Du lịch:

c) Đi làm việc xa nhà.

Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2008
Luyện từ và câu
Bài 1: Những hoạt động nào được gọi là du lịch? Chọn ý đúng để trả lời:
Mở rộng vốn từ: Du lịch - thám hiểm
a) Đi chơi ở công viên gần nhà.

b)

Du hành,
Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2008
Luyện từ và câu
Một số từ có chứa tiếng du:
du lãm, du ngoạn, du xuân,
Mở rộng vốn từ: Du lịch - thám hiểm

du học.

tham quan,

nghỉ mát.
Những từ gần nghĩa với du lịch:
Du lịch Hà Tây
Mở rộng vốn từ: Du lịch - thám hiểm
Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2008
Luyện từ và câu
Bài 1:
Du lịch là đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh.
Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2008
Luyện từ và câu
Những hoạt động này có phải là hoạt động du lịch không? Vì sao?
Mở rộng vốn từ: Du lịch - thám hiểm
Thám hiểm:
Bài 2: Theo em, thám hiểm là gì? Chọn ý đúng để trả lời:
Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2008
Luyện từ và câu
a) Tìm hiểu về đời sống của nơi mình ở.

Thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn,
có thể nguy hiểm.
Mở rộng vốn từ: Du lịch - thám hiểm
b) Đi chơi xa để xem phong cảnh.
c)
Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Du lịch - thám hiểm
Thám hiểm Bắc cực
Thám hiểm dãy Hymalaya
Thám hiểm đại dương
kinh doanh,
Tìm tòi,
khám phá.
Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Du lịch - thám hiểm
Trong các từ sau, từ nào gần nghĩa với thám hiểm?

Các từ gần nghĩa với thám hiểm:

Tìm tòi,
khám phá,
dò la.
Nơi diễn ra các hoạt động thám hiểm
Thám hiểm vũ trụ
Thám hiểm đại dương
Thám hiểm mặt trăng
Thám hiểm động Phong Nha
Các nhà thám hiểm
Alexander von Humboldt
Cristoforo
Colombo

Marco Polo
Amerigo Vespucci
Neil Armstrong

Yuri Alekseievich Gagarin
Magellanvs

Mở rộng vốn từ: Du lịch - thám hiểm
Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2008
Luyện từ và câu
Bài 2:
Thám hiểm là thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm.
Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2008
Luyện từ và câu
Hoạt động Du lịch và hoạt độngThám hiểm khác nhau như thế nào?
Mở rộng vốn từ: Du lịch - thám hiểm
Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2008
Luyện từ và câu
Du lịch
Thám hiểm
Mục đích
Người tham gia
Địa điểm

Thăm dò, tìm hiểu, khám phá
Chỉ một số người
Nơi ít người biết,
có nhiều khó khăn và nguy hiểm
Nơi có nhiều người biết, có nhiều thuận lợi
Tất cả mọi người
Nghỉ ngơi,
ngắm cảnh
Mở rộng vốn từ: Du lịch - thám hiểm
Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2008
Luyện từ và câu
Bài 3: Em hiểu câu Đi một ngày đàng học một sàng khôn nghĩa là gì?
Mở rộng vốn từ: Du lịch - thám hiểm
Đi một ngày đàng học một sàng khôn nghĩa là chịu khó đi đây đi đó để học hỏi, con người mới sớm khôn ngoan, hiểu biết.
Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Du lịch - thám hiểm
Đi một ngày đàng học một sàng khôn.
Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2008
Luyện từ và câu
Bài 4: Chọn các tên sông cho trong ngoặc đơn để giải các câu đố
dưới đây.
Mở rộng vốn từ: Du lịch - thám hiểm
a. Sông gì đỏ nặng phù sa?
b. Sông gì lại hoá được ra chín rồng?
c. Làng quan họ có con sông
Hỏi dòng sông ấy là sông tên gì?
d. Sông tên xanh biếc sông chi?
e. Sông gì tiếng vó ngựa phi vang trời?
g. Sông gì chẳng thể nổi lên
Bởi tên của nó gắn liền dưới sâu?
h. Hai dòng sông trước sông sau
Hỏi hai sông ấy ở đâu? Sông nào?
i. Sông nào nơi ấy sóng trào
Vạn quân Nam Hán ta đào mồ chôn?

Sông Cửu Long,
Sông Lam,
Sông Hồng,
Sông Mã,
Sông Tiền,
Sông Hậu,
Sông Đáy,
Sông Bạch Đằng,
Sông Cầu
Theo Trần Liên Nguyễn
(
)
Trò chơi: Ô chữ kỳ diệu
Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Du lịch - thám hiểm
Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2008
Luyện từ và câu
Bài 4: Trò chơi Du lịch trên sông: Chọn các tên sông cho trong ngoặc đơn để giải các câu đố dưới đây.
Mở rộng vốn từ: Du lịch - thám hiểm
a. Sông gì đỏ nặng phù sa?

c. Làng quan họ có con sông
Hỏi dòng sông ấy là sông tên gì?
b. Sông gì lại hoá được ra chín rồng?
e. Sông gì tiếng vó ngựa phi vang trời?
d. Sông tên xanh biếc sông chi?
g. Sông gì chẳng thể nổi lên
Bởi tên của nó gắn liền dưới sâu?
h. Hai dòng sông trước sông sau
Hỏi hai sông ấy ở đâu? Sông nào?
i. Sông nào nơi ấy sóng trào
Vạn quân Nam Hán ta đào mồ chôn?
Sông Hồng đỏ nặng phù sa.
Cửu Long lại hoá được ra chín rồng.
Làng quan họ có con sông
Thưa rằng sông ấy là con sông Cầu.
Sông tên xanh biếc sông Lam.
Sông Mã tiếng vó ngựa phi vang trời.
Sông Đáy chẳng thể nổi lên
Bởi tên của nó gắn liền dưới sâu.
Hai dòng sông trước sông sau
Sông Tiền, sông Hậu ai mà chẳng hay.
Bạch Đằng nơi ấy sóng trào
Vạn quân Nam Hán ta đào mồ chôn.
Du lịch trên sông
Sông Bạch Đằng
Cửu Long
Sông Hậu
Sông Tiền
Sông Mã
Sông Cầu
Sông Lam
Sông Đáy
Sông Hồng
Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2008
Luyện từ và câu
Du lịch là gì ?

Mở rộng vốn từ: Du lịch - thám hiểm
Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2008
Luyện từ và câu
Thám hiểm là gì ?
Mở rộng vốn từ: Du lịch - thám hiểm
 
Gửi ý kiến