Bài 20. Dụng cụ cơ khí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thanh Phong
Ngày gửi: 20h:46' 28-11-2021
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 325
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thanh Phong
Ngày gửi: 20h:46' 28-11-2021
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 325
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Kể tên các vật liệu cơ khí phổ biến?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?
Tính chất cơ học: Tính cứng, tính dẻo, tính bền………
Tính chất vât lí: Nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, dẫn nhiệt………
Tính chất hoá học: Tính chịu axít, muối, tính chống ăn mòn……….
Tính chất công nghệ: Tính đúc, tính hàn, tính rèn……….
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Mục tiêu:
Biết được hình dáng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản và sử dụng trong ngành cơ khí.
Biết được công dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến.
Có ý thức giữ gìn dụng cụ và đảm bảo an toàn khi sử dụng.
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I - Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài:
a. Thước lá:
a. Thước lá:
1. Thước đo chiều dài:
- Dày 0,9mm – 1,5mm.
Rộng 10mm – 25mm.
Dài 150mm – 1000mm.
- Có vạch cách nhau 1mm.
I - Dụng cụ đo và kiểm tra:
Vật liệu:
- Làm bằng thép hợp kim dụng cụ
Công dụng:
- Dùng để đo chiều dài
Thước cuộn
a. Thước lá:
1. Thước đo chiều dài:
I - Dụng cụ đo và kiểm tra:
b. Thước cặp:
1. Thước đo chiều dài:
I - Dụng cụ đo và kiểm tra:
2. Thước đo góc:
Êke
Thước đo góc vạn năng
Vật liệu:
- Làm bằng thép hợp kim dụng cụ
Công dụng:
- Dùng để đo các góc
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I - Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài:
a. Thước lá:
b. Thước cặp:
2. Thước đo góc:
Dùng để đo và kiểm tra các góc
- Dày 0,9 – 1,5mm. Rộng 10 – 25mm. Dài 150 – 1000mm.
Có vạch cách nhau 1mm.
- Làm bằng thép hợp kim dụng cụ
- Dùng để đo chiều dài
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I - Dụng cụ đo và kiểm tra:
II - Dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết
Tua vít
Cờlê
Nhóm dụng cụ tháo, lắp:
Êtô
Kìm
Nhóm dụng cụ kẹp chặt:
Làm bằng thép được tôi cứng
Sử dụng con sâu điều chỉnh cho má động của mỏ lết kẹp chặt vào chi tiết
Dùng để tháo và lắp các bu lông, đai ốc…
Làm bằng thép được tôi cứng
Làm bằng thép được tôi cứng
Làm bằng thép được tôi cứng
Làm bằng thép được tôi cứng
Theo số trên cờ lê VD:13,15…
Dùng để tháo và lắp các bu lông, đai ốc…
Đưa đầu tua vít ăn khớp vào rãnh của vít.
Vặn các vít có đầu kẻ rãnh
Dùng tay quay để dịch chuyển má động của ê tô
Dùng để kẹp chặt các vật khi gia công
Kẹp chặt mỏ kìm vào vật
Dùng để kẹp chặt vật bằng tay
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I - Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài:
a. Thước lá:
b. Thước cặp:
2. Thước đo góc:
II - Dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết, Cờ lê : Dùng để tháo lắp các bulông, đai ốc…..
Tua vít: Vặn các vít có đầu kẻ rảnh
Êtô: Dùng kẹp chặt vật khi gia công
Kìm: Dùng để kẹp chặt vật bằng tay
Đều làm bằng thép được tôi cứng
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I - Dụng cụ đo và kiểm tra:
II - Dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt:
III - Dụng cụ gia công:
Búa
Cưa
Đục
Dũa
Cán bằng gỗ, đầu búa bằng thép
Dùng để đập tạo lực
Lưỡi cưa, khung làm bằng thép
Cắt các vật gia công làm bằng sắt, thép
Làm bằng thép
Tạo hình dạng các vật gia công
Làm bằng thép tarô 2 mặt
Tạo độ nhẵn bóng bề mặt hoặc làm tù cạnh
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I - Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài:
2. Thước đo góc:
II - Dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt:
III - Dụng cụ gia công:
Búa: Dùng để đập tạo lực
Cưa: Dùng để cắt các vật
Đục: Dùng để tạo hình dạng các vật
Dũa: Dùng để tạo độ nhẵn bóng bề mặt, làm tù các cạnh sắc.
Củng cố:
Em hãy sắp xếp các dụng cụ sau theo nhóm thích hợp: Mỏ lết, êtô, kìm, thước cặp, thước lá, búa, đục, cờ lê, dũa, cưa, thước đo góc, tua vít, thước cuộn.
ĐÁP ÁN:
Dặn dò:
Học bài 20: Dụng cụ cơ khí
Trả lời các câu hỏi SGK/ 70
Đọc trước bài 24
Câu 1: Kể tên các vật liệu cơ khí phổ biến?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?
Tính chất cơ học: Tính cứng, tính dẻo, tính bền………
Tính chất vât lí: Nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, dẫn nhiệt………
Tính chất hoá học: Tính chịu axít, muối, tính chống ăn mòn……….
Tính chất công nghệ: Tính đúc, tính hàn, tính rèn……….
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Mục tiêu:
Biết được hình dáng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản và sử dụng trong ngành cơ khí.
Biết được công dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến.
Có ý thức giữ gìn dụng cụ và đảm bảo an toàn khi sử dụng.
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I - Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài:
a. Thước lá:
a. Thước lá:
1. Thước đo chiều dài:
- Dày 0,9mm – 1,5mm.
Rộng 10mm – 25mm.
Dài 150mm – 1000mm.
- Có vạch cách nhau 1mm.
I - Dụng cụ đo và kiểm tra:
Vật liệu:
- Làm bằng thép hợp kim dụng cụ
Công dụng:
- Dùng để đo chiều dài
Thước cuộn
a. Thước lá:
1. Thước đo chiều dài:
I - Dụng cụ đo và kiểm tra:
b. Thước cặp:
1. Thước đo chiều dài:
I - Dụng cụ đo và kiểm tra:
2. Thước đo góc:
Êke
Thước đo góc vạn năng
Vật liệu:
- Làm bằng thép hợp kim dụng cụ
Công dụng:
- Dùng để đo các góc
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I - Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài:
a. Thước lá:
b. Thước cặp:
2. Thước đo góc:
Dùng để đo và kiểm tra các góc
- Dày 0,9 – 1,5mm. Rộng 10 – 25mm. Dài 150 – 1000mm.
Có vạch cách nhau 1mm.
- Làm bằng thép hợp kim dụng cụ
- Dùng để đo chiều dài
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I - Dụng cụ đo và kiểm tra:
II - Dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết
Tua vít
Cờlê
Nhóm dụng cụ tháo, lắp:
Êtô
Kìm
Nhóm dụng cụ kẹp chặt:
Làm bằng thép được tôi cứng
Sử dụng con sâu điều chỉnh cho má động của mỏ lết kẹp chặt vào chi tiết
Dùng để tháo và lắp các bu lông, đai ốc…
Làm bằng thép được tôi cứng
Làm bằng thép được tôi cứng
Làm bằng thép được tôi cứng
Làm bằng thép được tôi cứng
Theo số trên cờ lê VD:13,15…
Dùng để tháo và lắp các bu lông, đai ốc…
Đưa đầu tua vít ăn khớp vào rãnh của vít.
Vặn các vít có đầu kẻ rãnh
Dùng tay quay để dịch chuyển má động của ê tô
Dùng để kẹp chặt các vật khi gia công
Kẹp chặt mỏ kìm vào vật
Dùng để kẹp chặt vật bằng tay
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I - Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài:
a. Thước lá:
b. Thước cặp:
2. Thước đo góc:
II - Dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết, Cờ lê : Dùng để tháo lắp các bulông, đai ốc…..
Tua vít: Vặn các vít có đầu kẻ rảnh
Êtô: Dùng kẹp chặt vật khi gia công
Kìm: Dùng để kẹp chặt vật bằng tay
Đều làm bằng thép được tôi cứng
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I - Dụng cụ đo và kiểm tra:
II - Dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt:
III - Dụng cụ gia công:
Búa
Cưa
Đục
Dũa
Cán bằng gỗ, đầu búa bằng thép
Dùng để đập tạo lực
Lưỡi cưa, khung làm bằng thép
Cắt các vật gia công làm bằng sắt, thép
Làm bằng thép
Tạo hình dạng các vật gia công
Làm bằng thép tarô 2 mặt
Tạo độ nhẵn bóng bề mặt hoặc làm tù cạnh
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I - Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài:
2. Thước đo góc:
II - Dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt:
III - Dụng cụ gia công:
Búa: Dùng để đập tạo lực
Cưa: Dùng để cắt các vật
Đục: Dùng để tạo hình dạng các vật
Dũa: Dùng để tạo độ nhẵn bóng bề mặt, làm tù các cạnh sắc.
Củng cố:
Em hãy sắp xếp các dụng cụ sau theo nhóm thích hợp: Mỏ lết, êtô, kìm, thước cặp, thước lá, búa, đục, cờ lê, dũa, cưa, thước đo góc, tua vít, thước cuộn.
ĐÁP ÁN:
Dặn dò:
Học bài 20: Dụng cụ cơ khí
Trả lời các câu hỏi SGK/ 70
Đọc trước bài 24
 







Các ý kiến mới nhất