Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §3. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Khánh
Ngày gửi: 15h:19' 17-01-2011
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 752
Số lượt thích: 0 người
Quý thầy, cô đến dự tiết học này!

Các em học sinh lớp 11
GIÁO VIÊN: LÊ ĐÌNH CHUẨN
TRƯỜNG THPT KHÂM ĐỨC - QUẢNG NAM
Website:http://www.thptkhamduc.net
BÀI 3: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
VỚI MẶT PHẲNG



a
b
c
ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
VỚI MẶT PHẲNG
I) ĐỊNH NGHĨA:




II.ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
ĐỊNH LÝ:




b. Chứng minh rằng: BC  (SAB)
c. Gọi H là hình chiếu của A lên SB.
Chứng minh rằng AH  (SBC)
Ví dụ 1 :Cho hình chĩp tam giác S.ABC cĩ SA (ABC), ∆ABC vuơng tại B.
a. Chứng minh : ∆ SAB, ∆ SAC là các tam giác vuông
a. Chứng minh :  SAB,  SAC là các tam giác vuông
b. Chứng minh rằng: BC  (SAB)
BC  (SAB)
BC  AB
BC  SA
 ABC vuơng tại B
SA  (ABC)
c. Chứng minh rằng: AH  (SBC)
AH  (SBC)
AH  SB
AH  BC
H là hình chiếu của A lên SB
 SAB vuơng tại A
 SAC vuơng tại A
Ví dụ 2 :
Cho ∆ ABC và đường thẳng a vuông góc với 2 cạnh AB , AC. Có kết luận gì giữa a và cạnh BC ?
HỆ QUẢ :Nếu một đường thẳng vuông góc với 2 cạnh của một tam giác thì vuông góc với cạnh còn lại.
Tính chất 1:
III. Các tính chất:
Tính chất 2:
a
O
O
Có duy nhất một mặt phẳng (P) đi qua điểm O cho trước và vuông góc với đường thẳng a cho trước
Có duy nhất một đường thẳng a đi qua điểm O cho trước và vuông góc với mặt phẳng (P) cho trước
a
A
B
O
M
* Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là tập hợp các điểm cách đều A và B
* Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là mặt phẳng vuông góc với AB và đi qua trung điểm của AB
Ví dụ 3 : Cho  ABC.
Tìm tập hợp các điểm cách đều 3 đỉnh A, B, C
A
B
C
d
M
O
Tính chất 1:
Tính chất 2:
Tính chất 3:
IV. Liên hệ giữa quan hệ song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng:
Củng cố tiết học
1. Định nghĩa ñöôøng thaúng vuoâng goùc vôùi maët phaúng:
3. Liên hệ giữa quan hệ song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng:
Định nghĩa :
Định lý:
2. Các tính chất:
Tính chất 1:
Tính chất 2:
Tính chất 1:
Tính chất 2:
Tính chất 3:
d  (P)
Câu 1:
Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA (ABC),  ABC vuông tại B. Gọi H là hình chiếu của A lên SB.
Khẳng định nào sau đây sai ?
A. SA  (ABC)
B. SB  (SAC)
C. BC  (SAB)
D. AH  (SBC)


Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông. Cạnh bên SA vuông góc với đáy.
Khẳng định nào sau đây sai ?
A. SA  (ABCD)
B. BD  (SAC)
C. C D (SAB)
D. AC  (SBD)

Khẳng định nào sau đây sai ?
A. SA  (SBC)
B. SB  (SAC)
C. BC  (SAC)
D. SC  AB
Câu 3:
Cho h×nh chãp S.ABC , c¸c tam gi¸c SAB , SAC , SBC vu«ng t¹i S.

TÁI HIỆN KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
1. Phép chiếu song song?
l
M
M’

∆’
2. Phương pháp chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng?
a
b
3. Ngoài phương pháp trên chúng ta còn có thể sử dụng các tính chất sau để chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

∆’
BÀI TẬP 1:
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với (ABCD). Chứng minh rằng SC vuông góc với BD.
Giải:
S
A
B
C
D
Ta có:
Suy ra:
Vì ABCD là hình vuông nên
Do đó:
Vậy
BÀI 3: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG (tt)
TIẾT: 37
1. Định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
2. Tính chất.
3. Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc.
4. Định lí ba đường vuông góc.
a) Phép chiếu vuông góc.
Định nghĩa:
Phép chiếu song song lên mp(P) theo phương l vuông góc với mp(P) được gọi là phép chiếu vuông góc.
b) Định lí ba đường vuông góc.
Định lí:
a
a’
b
5. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Cho đường thẳng a và mp(P)
a
a’
a
Định nghĩa: (SGK)
Chú ý:
Ví dụ :
b) Cho tam giác ABC đều cạnh a , có SA = a. Tính góc giữa SH và mặt phẳng ( ABC )
S
A
B
C
H
K
I
Giải:
a1) Ta có: AC là hình chiếu vuông góc của SC trên mp(ABC). Mà
Suy ra:
a2) Ta có:
b) Cho tam giác ABC đều cạnh a , có SA = a. Tính góc giữa SH và mặt phẳng ( ABC )
Giải:
b) Vì AH là hình chiếu vuông góc của SH trên mp(ABC)
Nên góc cần tìm

Ta có:
Vậy
BÀI TẬP CỦNG CỐ
S
A
B
C
H
K
I
 
Gửi ý kiến