Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §8. Đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Kiên
Ngày gửi: 09h:27' 03-04-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt liệt Chào mừng
Các thầy giáo, cô giáo về dự giờ
thao giảng với lớp 6a trường thcs thụy dương
năm học 2009 - 2010
Thứ 4 ngày 24 thỏng 3 nam 2010
Giáo viên thực hiện: lê quang chung
Trường thcs thụy liên - thái thụy
1. Đường tròn và hình tròn
a. Đường tròn
? Vẽ đường tròn tâm O, bán kính OM = 2cm
Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R.
* Khái niệm (SGK Tr 89)
+ Đường tròn tâm O, bán kính R
+ Kí hiệu (O; R).
* Ví dụ:
+ (M; 1,5 cm): Đường tròn tâm M, bán kính 1,5 cm
+ (A; AB): Đường tròn tâm A, bán kính AB
Nêu dụng cụ và cách vẽ đường tròn đã học?
2cm
A
B
C
R
O
M
1. Đường tròn và hình tròn
a. Đường tròn
Cho hình vẽ:
Có nhận xét gì về vị trí các điểm M; N; P so với (O; R)?
M là điểm nằm trên (thuộc) đường tròn.
N là điểm nằm bên trong đường tròn.
P là điểm nằm bên ngoài đường tròn.
ON < R; OM = R; OP > R.
* Khái niệm (SGK Tr 89)
+ Đường tròn tâm O, bán kính R
+ Kí hiệu (O; R).
* Điểm nằm bên trong và bên ngoài đường tròn
Để kiểm tra một điểm nằm bên trong, bên trên hay bên ngoài đường tròn ta dựa vào đâu?
M là điểm nằm trên (thuộc) đường tròn.
N là điểm nằm bên trong đường tròn.
P là điểm nằm bên ngoài đường tròn.
1. Đường tròn và hình tròn
a. Đường tròn
Khái niệm (SGK Tr 89)
+ Đường tròn tâm O, bán kính R
+ Kí hiệu (O; R).
b. Hình tròn
Khái niệm ( SGK Tr 90)
Hình tròn tâm O bán kính R
? Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ (.) cho thích hợp:
Các điểm T, V, U, S . (O; R)
Các điểm A, B, C, D . (O; R)
nằm trên
Vậy T, U, V, S và A, B, C, D thuộc vào hình tròn tâm O bán kính R
Hình tròn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường tròn đó.
nằm bên trong
nằm trên
nằm bên trong
hình tròn tâm O
bán kính R
Theo em, thế nào là hình tròn tâm O, bán kính R?
1. Đường tròn và hình tròn
a. Đường tròn
Khái niệm (SGK Tr 89)
+ Đường tròn tâm O, bán kính R
+ Kí hiệu (O; R).
b. Hình tròn
Khái niệm ( SGK Tr 90)
Hình tròn tâm O bán kính R
Bài tập 1: Hãy điền chữ Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô vuông cho thích hợp:
K ? (O; R) ? OK = R
H ? (O; R) ? OH > R
Hình tròn tâm O bán kính R chứa đường tròn tâm O bán kính R
Nếu M thuộc vào đường tròn tâm O bán kính R thì M cũng thuộc vào hình tròn tâm O bán kính R
Đ
S
Đ
Đ
1. Đường tròn và hình tròn
b. Hình tròn
a. Đường tròn
Khái niệm (SGK Tr 89)
+ Đường tròn tâm O, bán kính R
+ Kí hiệu (O; R).
Khái niệm ( SGK Tr 90)
+ A và B là hai mút của cung
+ Cung nhỏ AB (Cung AnB)
+ Cung lớn AB (Cung AmB)
O
B
A
n
m
.
.
B
A
.
.
O
2. Cung và dây cung
a. Cung
Lấy 2 điểm thuộc đường tròn. Hai điểm này chia đường tròn thành hai phần, mỗi phần gọi là một cung tròn (gọi tắt là cung).
Ví dụ:
+ Cung nhỏ AB (Cung AnB)
+ Cung lớn AB (Cung AmB)
A .
. B
n
b. Hình tròn
a. Đường tròn
m
A và B là hai mút của cung
1. Đường tròn và hình tròn
2. Cung và dây cung
a. Cung
b. Hình tròn
Khái niệm ( SGK Tr 90)
a. Đường tròn
A
B
.
.
Khái niệm (SGK Tr 89)
+ Đường tròn tâm O, bán kính R
+ Kí hiệu (O; R).
Ví dụ:
b. Dây cung
Đoạn thẳng nối 2 mút của cung là dây cung (gọi tắt là dây).
C
Dây AB; Dây AC
Dây đi qua tâm goi là đường kính.
Đường kính AC; AC = 2R
.
Đường kính có độ dài gấp đôi bán kính
1. Đường tròn và hình tròn
2. Cung và dây cung
a. Cung
b. Hình tròn
Khái niệm ( SGK Tr 90)
a. Đường tròn
A
B
.
.
Khái niệm (SGK Tr 89)
+ Đường tròn tâm O, bán kính R
+ Kí hiệu (O; R).
b. Dây cung
C
3. Một công dụng khác của compa
Ví dụ 1: Cho hai đoạn thẳng AB và MN. Dùng compa so sánh hai đoạn thẳng ấy mà không đo độ dài từng đoạn thẳng.
A
B
M
N
Kết luận : AB < MN
a. Đường tròn
b. Hình tròn
a. Đường tròn
1. Đường tròn và hình tròn
2. Cung và dây cung
a. Cung
b. Hình tròn
Khái niệm ( SGK Tr 90)
a. Đường tròn
A
B
.
.
Khái niệm (SGK Tr 89)
+ Đường tròn tâm O, bán kính R
+ Kí hiệu (O; R).
b. Dây cung
C
3. Một công dụng khác của compa
Ví dụ 1:
Ví dụ 2: Cho hai đoạn thẳng AB và CD. Làm thế nào để biết tổng độ dài của hai đoạn thẳng đó mà không đo riêng từng đoạn thẳng?
a. Đường tròn
+ Kí hiệu (O; R).
.
O
x
.
M
.
N
ON = OM + MN = AB + CD = 5 cm
1. Đường tròn và hình tròn
2. Cung và dây cung
a. Cung
b. Hình tròn
Khái niệm ( SGK Tr 90)
a. Đường tròn
Khái niệm (SGK Tr 89)
+ Đường tròn tâm O, bán kính R
+ Kí hiệu (O; R).
b. Dây cung
3. Một công dụng khác của compa
Bài tập 3 (Bài 39 SGK Tr 92)
(A;3cm);(B;2cm) cắt nhau ở C và D
AB=4cm;(A)cắt AB tại K; (B ) cắt AB tại I
a. Tính CA; CB; DA; DB.
b. I có là trung điểm của AB không?
c. Tính IK.
Cho
Bài làm
a. Vì (A; 3cm) cắt (B; 2cm) tại C và D
? C, D (A;3cm) ?CA = 3cm; DA = 3cm
và C, D (B; 2cm) ?BC = 2cm; BD = 2cm
Vì I ? (B; 2cm)
b.
? BI = 2cm
Vì I nằm giữa A và B
? AI + IB = AB
Vậy AI = IB
? AI = 4 cm - 2 cm = 2 cm.
Từ (1) và (2) ? I là trung điểm của AB.
? AI = AB - IB
(1)
(2)
Hỏi
Hướng dẫn về nhà
1. Học kỹ bài theo nội dung SGK kết hợp
với vở ghi
2. Làm bài 38; 40; 41; 42 Tr 92; 93 SGK
Bài 35; 36; 37; 38 Tr 59; 60 SBT
Làm tiếp ý b, c bài 39 SGK
3. Nghiên cứu trước bài Tam giác, chuẩn bị
mỗi em một vật dụng có hình dạng tam giác.
A
B
.
.
C
Ta có: AK + KB = AB
=> KB = AB - AK
= 4 - 3 = 1 cm
Mặt khác: BK + IK = BI
=> IK = BI - BK
= 2 - 1 = 1 cm
c.
Vậy IK = 1 cm
Xin chân thành cảm ơn các thầy giáo, cô giáo,
các em học sinh lớp 6A - Trường THCS Thụy Dương huyện Thái Thụy
đã giúp đỡ tôi thực hiện tốt tiết dạy này
Giáo viên thực hiện: Lê Quang Chung
Trường THCS Thụy Liên - Thái Thụy - Thái Bình
Thiết kế Power Point: Lê Quang Chung
giờ học Kết thúc
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓