Chương II. §8. Đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Lâm
Ngày gửi: 15h:42' 20-04-2010
Dung lượng: 420.0 KB
Số lượt tải: 93
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Lâm
Ngày gửi: 15h:42' 20-04-2010
Dung lượng: 420.0 KB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
0 người
ĐƯỜNG TRÒN
Đường tròn và hình tròn.
Cung và dây cung.
So sánh hai đoạn thẳng (dùng compa).
Bài tập củng cố.
ĐƯỜNG TRÒN VÀ HÌNH TRÒN
Đường tròn.
Hình tròn.
ĐƯỜNG TRÒN
Đường tròn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R, kí hiệu (O;R).
Điểm O là tâm đường tròn.
Khoảng cách OM là bán kính.
M là điểm nằm trên (thuộc) đường tròn.
N là điểm nằm bên trong đường tròn.
P là điểm nằm bên ngoài đường tròn.
Hình tròn là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường tròn đó.
CUNG TRÒN
DÂY CUNG
Dây cung đi qua tâm đường tròn gọi là đường kính (AB là đường kính).
BÀI TẬP
1. Bài tập 38 SGK lớp 6 tập hai trang 91.
2. Bài tập 39 SGK lớp 6 tập hai trang 92.
Đường tròn và hình tròn.
Cung và dây cung.
So sánh hai đoạn thẳng (dùng compa).
Bài tập củng cố.
ĐƯỜNG TRÒN VÀ HÌNH TRÒN
Đường tròn.
Hình tròn.
ĐƯỜNG TRÒN
Đường tròn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R, kí hiệu (O;R).
Điểm O là tâm đường tròn.
Khoảng cách OM là bán kính.
M là điểm nằm trên (thuộc) đường tròn.
N là điểm nằm bên trong đường tròn.
P là điểm nằm bên ngoài đường tròn.
Hình tròn là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường tròn đó.
CUNG TRÒN
DÂY CUNG
Dây cung đi qua tâm đường tròn gọi là đường kính (AB là đường kính).
BÀI TẬP
1. Bài tập 38 SGK lớp 6 tập hai trang 91.
2. Bài tập 39 SGK lớp 6 tập hai trang 92.
 








Các ý kiến mới nhất