Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 16. Man and the environment

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Tam Hoa
Ngày gửi: 20h:42' 07-04-2013
Dung lượng: 11.5 MB
Số lượt tải: 462
Số lượt thích: 0 người
Period 95:Unit 16
Man and the environment
A: animals and plants
Lesson 1: A1,2,3
Gv: Đinh Mạc Hòa
THCS Sào Báy
Unit 16: Lesson 1: A1,2,3 p.166-167

I. Listen and repeat:
some rice
a lot of rice
a little rice
some eggs
a lot of eggs
a few eggs
Unit 16: Lesson 1: A1,2,3
Các tính từ chỉ địnhlượng:
1. A lot of: a. Một ít
2. A little: b. Nhiều.
3. A few: c. Một số, Một vài
4. Some: d. Một vài
* Structure:
Các tính từ chỉ địnhlượng:
- Some / a lot of + N(s)(Danh từ đếm được số nhiều,
danh từ không đếm được)
- A few + Ns (danh từ đếm được số nhiều)
- A little + N (danh từ không đếm được)
Unit 16: Lesson 1: A1,2,3

II. Listen and write the letter of the picture
under the right heading
some a few a little a lot of
Unit 16: Lesson 1: A1,2,3

II. Listen and write the letter of the picture
under the right heading
some a few a little a lot of
a lot of
some
a lot of
a few
some
a little
III: Listen and read. Then answer the questions.
1. Vocabulary:
- animal (n) :
con vật
- a buffalo:
con trâu
- a cart:
xe bò
- (to) grow:
trồng
- plant (n):
cây
- (to) flow:
cày
- (to) produce:
sản xuất
- (to) pull:
kéo
- a cow:
con bò
* Checking Vocabulary:
- animal (n) :
con vật
- a buffalo:
con trâu
- a cart:
xe bò
- (to) grow:
trồng
- plant (n):
cây
- (to) flow:
cày
- (to) produce:
sản xuất
- (to) pull:
kéo
- a cow:
con bò
2: Read and answer the questions.

a. How much rice does Mr Hai produce?
b. Does he produce any vegetables?
c. How much fruit does he produce?
d. How much milk do his cows produce?
e. How many eggs do his chickens produce?
2: Read and answer the questions.
a. How much rice does Mr Hai produce?
He produces a lot of rice
b. Does he produce any vegetables?
yes, he does.
c. How much fruit does he produce?
He produces a little fruit.
d. How much milk do his cows produce?
They produce a little milk
e. How many eggs do his chickens produce?
They produce a lot of eggs.
3. check (V) in the box
Answer:
Unit 16: Lesson 2: A1,2,3 p.166-167
- Read the text then translate it into Vietnamese
- Answer the questions again
Homework:
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓