Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thu Loan
Người gửi: Mai Thị Diệu An
Ngày gửi: 09h:26' 13-03-2011
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
Teacher: Mai Thi Thu Loan
Binh Duc Junior High School
Guessing pictures
?
a road sign
1
2
3
4
5
6
How is he traveling?
He’s traveling by car.
What is it?
It’s a bus.
What is that?
It’s a motorbike.
How do those students go to school?
They go by bike.
What does he do?
He is a policeman.
What are they?
They are traffic lights.
Unit 8 : Out and about
Period 47
Lesson 4: Road signs - C1-3 P.89-90
New words
can :
có thể
must :
phải
(to) go straight ahead / go ahead:
đi thẳng
(to) park :
đổ xe
(to) turn left
rẽ trái / phải
an intersection :
ngã tư
an accident :
tai nạn
(to) warn us :
cảnh báo chúng ta
/ right :
turn left
1
park
4
intersection
2
go ahead
5
can
3
must
6
Presentation
Listen and read C1 & 3 P. 89 - 90
Listen and read C1 & 3 P. 89 - 90
You can park here.
can’t go into that street .
S
+
can / can’t
+
V (bare inf)
+
adv / O
Modal Verbs:can /can’t dùng chỉ khả năng: có thể hoặc không thể làm gì
(cannot = can’t )
You must stop.
You must not go straight ahead.
S + must / must not + V(bare inf) + adv/O
Modal Verbs: must (phải) / mustn’t ( không được)
Bắt buộc, hay nghiêm cấm làm một điều gì
1)
2)
Model sentences:
Practice
Fill in: can / can’t / must / must not
a) You ……………turn left.
b) You …………….turn right.
c) You …………….go ahead.
d) You …………….ride a motorbike.
e) You …………….stop.
You ……………go straight on.
f) You …………….slow down.
can
can’t
can
can’t
must
must not
must
S.1
S.2
S.3
S.6
S.5
S.4
can
can’t
must
must not
S1 : What does sign [1] mean?
S2 : It means: You [can go ahead]
PAIRWORK
Production
He can sing a song.
He can speak English.
She can’t dance.
She can ride a bike.
You can’t go into that street.
What about you?
- What can you do?
- What can’t you do?
What must you do when crossing the street ?
*Homework:
-Learn by heart new words and the structures
-Read the text again
-Do exercise C1 – 2
(workbook P.75)
-Prepare for C4 - 6
See you again
Good bye
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác