Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu
Ngày gửi: 12h:19' 30-11-2013
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 229
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
Teacher: Nguyen Thi Thu
Tam Duong secondary school
6B
English
Math
History
Geography
Music
Literature
Art
NETWORKS.
Let’s play a game:


November
2
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
(n) :
(n) :
(n) :
(n) :
(n) :
(n) :
(n) :
Monday
3
Tuesday
4
Wednesday
5
Thursday
6
Friday
7
Saturday
8
Sunday
I. New vocabulary:
Thursday, October 31st, 2013
UNIT 5. THINGS I DO
Period 30: LESSON 5 – C2,3.
*Match word in A with its meaning in B
A
1. Monday
2. Tuesday
3. Wednesday
4. Thursday
5. Friday
6. Saturday
7. Sunday
B
a. Thứ bảy
b. Thứ năm
c. Thứ ba
d. Chủ nhật
e. Thứ hai
f. Thứ tư
g. Thứ sáu
* Listen and repeat.
Unit 5: THINGS I DO
Period 29. Lesson 5: C 2, 3.
UNIT 5. THINGS I DO
Period 30: LESON 5 – C2, 3.
I. Vocabulary:
II. New structures:
When + do / does + S + have + subject ?
S + have / has + it/ subject + on + thứ…..
Ex: A: When do you have History?
B: We have it on Monday and Friday.
Do / Does + S + have + subject + on + thứ….?
Yes, S + do / does.
No, S + don’t / doesn’t.
A: Does Mai have Math on Friday?
B: No, She doesn’t.

Nga: When do we have ?
Ba: We have it on
and .
Nga: When do we have ?
Ba: We have it on ,
and .
Nga: Does Lan have math on
?
Ba: No, she doesn’t.
history
Tuesday
Thursday.
Monday
Wednesday
Friday
Friday
* Listen and fill in the blanks:
Practice with your partner:
math
* Listen and repeat :
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
When does he have Math ?
He has it on Wednesday and Saturday .
When + do/ does + S + have + subject?
S + have / has + it/ môn + on + thứ.
Ex: When do you have History?
We have it on Monday .
I. Vocabulary:
II. New structures:
III. Practice:
UNIT 5. THINGS I DO
Period 30: LESSON 5 – C2, 3.
Do / Does + S + have + subject + on + thứ…?
Yes, S + do / does.
No, S + don’t / doesn’t.
Ex: A: Does Mai have Math on Friday?
B: No, She doesn’t.
Do they have Literature on Monday ?
Yes, they do .
TIME TABLE
When + do/ does + S + have + môn?
S + have / has + it/ môn + on + thứ.
Do / Does + S + have + S + on + thứ….?
Yes, S + do / does.
No, S + don’t / doesn’t.
Lucky numbers
2
6
1
7
3
8
9
4
10
5
1. When do you have English?
We have it on Monday, Tuesday and Thursday
2. When do you have Math?
We have it on Monday, Wednesday and Friday.
You are lucky
3. When do you have History?
We have it on Tuesday and Thursday.
4. When do you have Music?
We have it on Friday.
lucky number
5. When do you have Literature?
We have it on Wednesday and Saturday
6. Do we have English on Friday?
No, We don’t.
Lucky number
7. Do we have Math on Monday?
Yes, we do.
TIME TABLE (CLASS 6B)
Math
History
Literature
Math
Music
English
Literature
Literature
Math
Math
English
Literature
Geography
English
Art
UNIT 5. THINGS I DO
Period 30: LESSON 5 – C2, 3.
I. Vocabulary:
II. New structures:
III. Practice:
IV. Further practice:
Unit 5: THINGS I DO.
Period 30. Lesson 5: C2, 3.
Monday
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
Saturday
Sunday
* Homework:
_ Learn by heart new words.
and new sructures.
_ Practice asking and answering
about your timetable.
_ Do exercise C3, 4 on page 51, 52
in your workbook.
_ Prepare next lesson Grammar Practice.
GOOD BYE

THANK YOU FOR YOUR COMING

SEE YOU AGAIN
 
Gửi ý kiến