Unit 12. Sports and pastimes

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:06' 13-05-2009
Dung lượng: 8.7 MB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:06' 13-05-2009
Dung lượng: 8.7 MB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
WELCOME
TEACHERS TO OUR
CLASS
JUMBLED WORDS
-TORPS =
-LIETOSEVIN =
-SUCIM =
-BELVALYLOL =
-MAGE =
-BOLFATOL =
SPORT
TELEVISION
MUSIC
VOLLEYBALL
GAME
FOOTBALL
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A1-A2
I. Vocabulary :
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A1-A2
I. Vocabulary :
-(to) swim :
Bơi lội
I. Vocabulary
(to) swim : Bơi lội
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A1-A2
-(to) play badminton :
Chơi cầu lông
I. Vocabulary
-(to) swim : Bơi lội
-(to) play badminton : Chơi cầu lông
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A1-A2
-(to) skip :
Nhảy dây
I. Vocabulary
-(to) swim : Bơi lội
-(to) play badminton : Chơi cầu lông
-(to) skip : Nhảy dây
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A1-A2
-(to) play table tennis :
Chơi bóng bàn
I. Vocabulary
-(to) swim : Bơi lội
-(to) play badminton : Chơi cầu lông
-(to) skip : Nhảy dây
-(to) play table tennis: Chơi bóng bàn
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A1-A2
-(to) do aerobics :
Tập thể dục nhịp điệu
I. Vocabulary
-(to) swim : Bơi lội
-(to) play badminton : Chơi cầu lông
-(to) skip : Nhảy dây
-(to) play table tennis: Chơi bóng bàn
-(to) do aerobics : Tập thể dục nhip điệu
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A1-A2
-(to) jog :
Đi bộ thể dục
MATCHING
1.nhảy dây
2.Bơi lội
3.Chơi bóng bàn
4.Chơi cầu lông
5.Đi bộ thể dục
6.tập thể dục nhịp điệu
a.Play table tennis
b.Do aerobics
c.Skip
d.Swim
5.Play badminton
6.Jog
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A1-A2
Vocabulary:
Presentation :
Use : Dùng để diễn tả sự việc hành động xảy ra lúc nói
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A1-A2
I. Vocabulary :
II. Presentation
III. Practice :
What is she doing ?
She is swimming
What are they doing ?
They are playing badminton.
What are they doing ?
They are playing soccer
What is she doing ?
She is skipping
What are they doing ?
They are playing volleyball.
What is she doing ?
She is doing aerobics
What are they doing ?
They are playing badminton.
What is he doing ?
He is jogging
What are they doing ?
They are playing table tennis
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A1-A2
I. Vocabulary :
II. Presentation
III. Practice:
VI. Lucky numbers
THANK YOU
GOODBYE TEACHERS
TEACHERS TO OUR
CLASS
JUMBLED WORDS
-TORPS =
-LIETOSEVIN =
-SUCIM =
-BELVALYLOL =
-MAGE =
-BOLFATOL =
SPORT
TELEVISION
MUSIC
VOLLEYBALL
GAME
FOOTBALL
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A1-A2
I. Vocabulary :
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A1-A2
I. Vocabulary :
-(to) swim :
Bơi lội
I. Vocabulary
(to) swim : Bơi lội
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A1-A2
-(to) play badminton :
Chơi cầu lông
I. Vocabulary
-(to) swim : Bơi lội
-(to) play badminton : Chơi cầu lông
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A1-A2
-(to) skip :
Nhảy dây
I. Vocabulary
-(to) swim : Bơi lội
-(to) play badminton : Chơi cầu lông
-(to) skip : Nhảy dây
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A1-A2
-(to) play table tennis :
Chơi bóng bàn
I. Vocabulary
-(to) swim : Bơi lội
-(to) play badminton : Chơi cầu lông
-(to) skip : Nhảy dây
-(to) play table tennis: Chơi bóng bàn
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A1-A2
-(to) do aerobics :
Tập thể dục nhịp điệu
I. Vocabulary
-(to) swim : Bơi lội
-(to) play badminton : Chơi cầu lông
-(to) skip : Nhảy dây
-(to) play table tennis: Chơi bóng bàn
-(to) do aerobics : Tập thể dục nhip điệu
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A1-A2
-(to) jog :
Đi bộ thể dục
MATCHING
1.nhảy dây
2.Bơi lội
3.Chơi bóng bàn
4.Chơi cầu lông
5.Đi bộ thể dục
6.tập thể dục nhịp điệu
a.Play table tennis
b.Do aerobics
c.Skip
d.Swim
5.Play badminton
6.Jog
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A1-A2
Vocabulary:
Presentation :
Use : Dùng để diễn tả sự việc hành động xảy ra lúc nói
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A1-A2
I. Vocabulary :
II. Presentation
III. Practice :
What is she doing ?
She is swimming
What are they doing ?
They are playing badminton.
What are they doing ?
They are playing soccer
What is she doing ?
She is skipping
What are they doing ?
They are playing volleyball.
What is she doing ?
She is doing aerobics
What are they doing ?
They are playing badminton.
What is he doing ?
He is jogging
What are they doing ?
They are playing table tennis
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A1-A2
I. Vocabulary :
II. Presentation
III. Practice:
VI. Lucky numbers
THANK YOU
GOODBYE TEACHERS
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất