Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hùng Vỹ
Ngày gửi: 21h:14' 21-10-2012
Dung lượng: 933.7 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích: 0 người


Welcome to
class 6a



everyday
every morning
every afternoon
every evening
Monday, October 22nd, 2012
- watch television (v)
- do the house work (v)
- listen to music (v)
- read (book) (v)
I watch TV
I do the housework
I listen to music
I read book
Ba watches television
Lan does the housework
Nam listens to music
Thu reads
I watch television
I do the housework
I listen to music
I read
4. ANswer
What does Ba do after school?

2. What does Lan do after school?

3. What does Nam do after school?

4. What does Thu do after school?

He watches television
She does the housework
He listens to music
She reads book
Bài tập về nhà
Dùng gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh
Ba / get / up / 6/ o’clock
2. They / go / school / 7.
3. what time / you / brush / teeth?
4. She / wash / face / 6.30
5. After school / Lan / do / housework.
6. I / listen / music / 9 o’clock
7. What / she / do / every morning
See you again
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓