Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nhi(MP)-vừa thao giảng
Người gửi: Bùi Thanh Nghị
Ngày gửi: 20h:20' 05-10-2012
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO MY CLASS


Good afternoon Everybody
Good afternoon Everybody
WELCOME TO CLASS 7A1






Unit 3:
AT HOME
A1
A- What a lovely home!
4. tub (n):
9. dishwasher (n):
6. dryer (n):
8. stove (n):
3. sink (n):
7. refrigerator (n):
5. amazing (adj):
1. awful (adj):
2. comfortable (adj):
10. convenient (adj):
bồn tắm
máy rửa bát
máy sấy
cái lò, cái bếp
chậu rửa (la va bô)
tủ lạnh
đáng ngạc nhiên, kinh ngạc
kinh khủng, tồi tệ
thoải mái, dễ chịu
thuận tiện, tiện lợi
electric stove (n):
cái bếp điện
NEW WORDS.
stove
living-room
bedroom
bathroom
kitchen, dining-room
Click on pictures to get keys
sink
tub
dryer
dishwasher
refrigerator
electric stove
New words and checking words
dining- room
stove
Listen. Then practice with a partner.
Now answer.
Which rooms do Hoa and Lan talk about?
Why does Lan like Hoa’s room?
What is in the bathroom?
What is in the kitchen?
……………………………………………………………….
……………………………………………………………….
……………………………………………………………….
……………………………………………………………….
Hoa and Lan talk about the living room, Hoa`s room, the bathroom and the kitchen.
Lan likes Hoa`s room because it is bright and it has nice colors: pink and white
There are a sink, a tub and a shower in the bathroom
There are a washing machine, a dryer, a refrigerator, a dishwasher, and an electric stove ... in the kitchen
About you
e. How many rooms are there in your house / apartment?
f. What things are there in your room/kitchen/bathroom?
Remember.
Ex:
What an awful day!
What a bright room!
Structures:
What + (a/an+ adj) + N!
Homework
- Learn by heart new words
- Answer the questions on page
- Describe one of the rooms in your house
THANK YOU FOR ATTENTION!
the end
GOOD BYE!
Goodbye for your attention
Avatar

1. bài này nguồn của cô Lê mai Lan.

2, SĐTD phải do Hs tự làm, Gv không nên tư duy thay cho Hs mà chỉ hướng dẫn thôi

3. những vấn đề đơn giản dễ hiểu, đừng máy móc làm SĐTD(thực ra đã rõ trong Slide 6 rồi)

4. Phải tạo hiệu ứng cho tùng nhánh SĐTD như vậy mới có tác dụng chứ làm như bạn mà đem thao giảng thì thật tệ!!!

No_avatarf

mấy người Bình định xem có vẻ khoái sđtd nhỉ, bệnh thành tích ấy mà

 
Gửi ý kiến