Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. Hobbies

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TTV 2020
Người gửi: Thẩm Tâm Vy
Ngày gửi: 08h:52' 22-01-2020
Dung lượng: 28.9 MB
Số lượt tải: 518
Số lượt thích: 0 người
ENGLISH 11 – UNIT 13
READING: HOBBIES
WARM-UP
What do these people do in their free time?
He likes taking photos.
He likes collecting coins.
She likes cooking.
She likes gardening.
She likes painting.
He likes fishing.
What do you call these activities in English?






THEY ARE HOBBIES.
NEW WORDS
1. hobby
2. glass tank
3. tune
4. discarded envelopesX
5. avid
6. accomplishedX
7. modestX
8. successfulX
9. to accompany
10. to admire
12. to indulge in
13. to keep sb. occupiedX
14. to throw away
15. mostly = mainly
sở thích
bể cá thủy tinh
điệu nhạc
bao thư bỏ đi
say mê; khao khát
điêu luyện; thuần thục
khiêm tốn; nhỏ bé
thành công
đệm đàn
thán phục; ngưỡng mộ
sa vào; say mê
khiến ai bận rộn
quăng bỏ
chủ yếu là
11. to give away
đem cho
16. once in a while
thỉnh thoảng
LISTEN AND MEMORIZE THE DEFINITIONS OF THESE WORDS
LISTEN AND READ
PRACTICE
greatly skilled = điêu luyện; thuần thục
playing an instrument with a singer = đệm đàn
not large in size = bé nhỏ
extremely interested = rất say mê; khát khao
thrown away = bị quăng bỏ đi
allow oneself to have sth. enjoyable = sa vào; mê
keep me busy = khiến tôi bận rộn
His first hobby is playing his guitar.
No, he isn’t.
Because he’s an accomplished guitarist and he is good at accompanying people by his guitar.
His second hobby is keeping fishes.
He bought some from the shop and collected some from the rice field near his house.
He bought some from the shop and collected some from the rice field near his house.
His isn’t an avid stamp collector.
He collects them from discarded envelopes his relatives and those his friends give him.
He gets more of local stamps.
He keeps the less common ones inside a small album. The common ones he usually gives away to others or ifno one wants them he simply throws them away..
I have many hobbies, such as, playing football, game online and swimming. However, my favourite one is reading comic books. Whenever I have spare time, Iwould like to lie on my bed and enjoy thrilling and interesting adventures described through beautiful pictures. Moreover, reading these books makes me feel comfortable and relaxed after a hard-working day in my class. Finally, they sometimes make me think about life`s lessons of love, friendship and family with touching stories. And that is the main reason why I like comic books.
admire
glass fish tank
accompany a singer
discarded envelopes
HOMEWORK
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓