Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ENGLISH 11 - UNIT 15 - READING

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TTV 23.1.2020
Người gửi: Thẩm Tâm Vy
Ngày gửi: 00h:06' 23-01-2020
Dung lượng: 35.5 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
ENGLISH 11 ~ UNIT 15
READING : SPACE CONQUEST
WARM-UP
Which word(s) can be combined with the word “SPACE” to form new words?
man
craft
ship
suit
food
walk
spacecraft
spaceship
spaceman
spacewalk
spacesuit
NEW WORDS
1. astronaut
2. orbitX
3. weightlessness
4. extreme changes
5. historic flight
6. enormous uncertainties
7. psychological tension
8. plane crash
9. technical failure
11. to lift off
12. to view
13. to deal with
nhà phi hành; phi công vũ trụ
quỹ đạo
tình trạng vô trọng lực
sự thay đổi đột ngột
chuyến bay có tính lịch sử
nỗi nghi hoặc lớn lao
sự căng thẳng tâm lý
tai nạn máy bay
sự cố kỹ thuật
phóng lên (không gian)
nhìn thấy cảnh
giải quyết; xử lý
10. venture
chuyến đi mạo hiểm
14. to congratulate sb. on sth.
chúc mừng ai (về điều gì)
15. abroad
ở trên tàu, trên máy bay
LISTEN AND MEMORIZE THE DEFINITIONS OF THESE WORDS
16. approximately
khoảng chừng
LISTEN AND READ
PRACTICE
A. The tragic accident
B. The lift-off
C. Congratulations
D. A view on Earth
E. Uncertainties
B. The lift-off
D. A view on Earth
E. Uncertainties
A. The tragic accident
C. Congratulations
He was 27 then.
He was in space for 108 minutes.
They were what would happen to a human being in space or how the body would react to the extreme changes in temperature or how the mind would dea! with the psychological tension.
It was more than 17,000 miles per hour.
Decause he died in a plane crash of a routine training
flight in March 1968.
His hometown of Gzhatsk was renamed Gagarin, and the
Cosmonaut Training Center at Star City, Russia, was given his name.
impossible
cosmonaut
in space
lasted
success
gravity
view
named after
AFTER YOU READ
impossible
named after
lasted
gravity
success
view
in space
cosmonaut
lift off
view from window
astronaut
a spaceship in orbit
a plane crash
weightlessness
homework
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓