Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: phamtienluc
Người gửi: Phạm Tiến Lực
Ngày gửi: 13h:58' 15-11-2009
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
welcome to our grade 6
Have good time in your lesson today
Tan Lap secondary school
Unit 5: THINGS I DO
Period :29
Section C: Classes
Teaching: Pham Tien Luc
Tan Lap secondary school
School year : 2009 - 2010
What time does Ba get up?
What time does he go to school?
What time does go home?
What time does go to bed?
What time does he have lunch?
What is today?
What do you have today?
How many subjects do you learn?
THINGS I DO
Unit 5 (cont.)
Tuesday, October 20th.2009
Section C: Classes
1. Listen and repeat.
Who are they?
What do they do?
I don`t have my timetable.
What do we have today?
It`s Monday.
We have English.
We have Math.
We have Literature.
We have history.
We have geography.
* New words:
- timetable (n):
thời khóa biểu
- today (adv):
hôm nay
ex: What`s today?
It`s Tuesday.
- Math (n):
môn toán
- Literature (n):
môn văn
- History (n):
môn lịch sử
- Geography (n):
môn địa lí
* Match the names of these subjects with the right pictures.
1. History
2. Math
a.
c.
3. Geography
4. Literature
b.
d.
 
Gửi ý kiến