Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Nhàn
Ngày gửi: 22h:30' 17-11-2011
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
Welcome teachers to class 6. 3
LE MINH XUAN JUNIOR HIGH SCHOOL
Teacher: Nguyen Thi Thanh Nhan
Check old lesson
* Answer the questions.
What time do you get up?
What time do you go to school?
What time do you have lunch?
What time do you go home?
What time do you go to bed?
WARM UP
* Prediction
Put the words into a correct group (A or B)
Monday, October, 24th 2011
UNIT 5. THINGS I DO
C. CLASSES (C1-2)
I. Vocabulary
- English (n):
môn ti?ng Anh
- math (n):
môn toán
literature (n):
môn văn
- history (n):
môn lịch sử
- geography (n):
môn địa lý
- timetable (n):
thời khóa biểu
- Monday (n):
thứ hai
- Tuesday (n):
thứ ba
- Wednesday (n):
thứ tư
- Thursday (n):
thứ năm
- Friday (n):
thứ sáu
- Saturday (n):
thứ bảy
- Sunday (n):
chủ nhật
- timetable (n):
- English (n):
- math (n):
literature (n):
- history (n):
- geography (n):
- Monday (n):
- Tuesday (n):
- Wednesday (n):
- Thursday (n):
- Friday (n):
- Saturday (n):
- Sunday (n):
th?i khóa bi?u
môn ti?ng Anh
môn toán
môn văn
môn lịch sử
môn địa lý
thứ hai
thứ ba
thứ tư
thứ năm
thứ sáu
thứ bảy
chủ nhật
Ex: What do we have today?
It`s Monday. We have English from 7.00 to 7.45
II. Practice.
C1. Listen and repeat.

Listen to the tape and repeat.
C2. Listen and repeat.

Listen to the tape and repeat.
III. Further practice.
Work in pairs to practice asking and answering about your timetable.
Ex: What do we have today?
It`s (Tuesday). We have (math) from (7.50) to (8.35)
Watch a video clip
IV. Consolidation
days of the week
Sunday
Monday
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
Saturday
cclasses
English
math
literature
history
geography
physics
art
music
Learning vocabulary by heart.

Writing your timetable into your notebook.

Preparing for the next lesson. (C3-4)
Thank you for your attention
GOOD BYE!
Avatar
Rất mong nhận dc sự đóng góp ý kiến của quý thầy cô
 
Gửi ý kiến