Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Liễu (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:26' 28-10-2010
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 823
Số lượt thích: 0 người
Thursday, October 28, 2010
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ TIẾNG ANH
English6
LỚP 6A
Thursday, October 28, 2010
UNIT 5:
THINGS I DO
C. CLASSES
( C1 )
Thursday, October 28, 2010
brush teeth
get dressed
go to school
have breakfast
take a shower
get up
1
2
3
4
5
6
1.MATCHING
2. TALK ABOUT YOUR DAILY ROUTINE :
Example :
I get up at 5.30, . .
5.45
5.50
6.00
6.20
6.25
Thursday, October 28, 2010
UNIT 5 (Con’t) THINGS I DO
C. CLASSES ( C1 )
Thursday, October 28, 2010
 timetable (n): Thời khóa biểu
- I don’t have my timetable.
 Monday (n):
 Math (n) :
 Literature (n):
 History (n):
 Geography (n):
 to have :
Ex: - I have breakfast at six.
- We have English.
Vocabulary
UNIT 5 (Con’t) C. CLASSES
Subjects at School
 Subject (n): Môn học
 English (n):
Thứ hai
Thursday, October 28, 2010
UNIT 5 (Con’t) C. CLASSES
- timetable (n): Thời khóa biểu
- Math (n) :
Vocabulary
- Monday (n): Thứ hai
- Literature (n):
- History (n):
- Subject (n): Môn học
- Geography (n): `
- to have :
Ex: - I have breakfast at six.
- We have English.
- I don’t have my timetable.
1. Math
4. History
2. Literature
5. Geography
- English (n):
3. Timetable


MATCHING
Thursday, October 28, 2010
UNIT 5 (Con’t) C. CLASSES
1. Vocabulary
- Monday (n):
- timetable (n):
- Literature (n):
- Geography (n): `
Ex: - I have breakfast at six.
- We have English.
- I don’t have my timetable.
- Math (n) :
- History (n):
- English (n):
- to have :
- Subject (n):
2. Structures
I don’t have my time table. What do we have today?
It’s Monday. We have English.
- What do we have today?
- We have English (from 7.00 to 7.45).
- What do + S + have today ?
S + have + Subject
( + at … / from … to …).
- What does Lan have today?
- She (Lan) has math at 8.40.
Example:

Lan / Math / 8.40
7.00 – 7.45
Thursday, October 28, 2010
7.00 – 7.45
We have Geography
We have History
We have Literature
We have Math
UNIT 5 (Con’t) C. CLASSES
It’s Monday.
We have English
What do we have today?
3. Practice:
Thursday, October 28, 2010
ENGLISH ( 7.00 – 7.45 )
...Geography .... ......
.... .......
We have Literature....
..............
UNIT 5 (Con’t) C. CLASSES
7.50 – 8.35
8.40 – 9.25
9.35 – 10.10
10.15 – 11.00
ENGLISH ( 7.00 – 7.45 )
We have English from 7.00 to 7.45
1
2
3
4
Thursday, October 28, 2010
UNIT 5 (Con’t) C. CLASSES
1.Vocabulary
- timetable (n):
- Math (n) :
- Monday (n):
- Literature (n):
- English (n):
- History (n):
- to have :
- Subject (n):
- Geography (n): `
Ex: - I have breakfast at six.
- I don’t have my timetable.
- We have English.
2. Structure:
- What do + S + have today?
S + have + Subject + (from . to .).
3. PRACTICE
4. HOMEWORK
Complete the dialogue
I don’t have my ___________. What do we ________ today?
It’s Monday. We have _______.
What ________ Nga have today?
She ______history and English.
A:
B:
A:
B:
timetable
have
does
has
Learn by heart vocabulary and the dialogue.
Do exercises C1, C2 in workbook.
1.
2.
Thursday, October 28, 2010
Tiết học kết thúc
+ Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo đã đến dự giờ .
+ Kính chúc các Thầy cô giáo mạnh khoẻ, hạnh phúc và thành đạt.
Chúc các em chăm ngoan học giỏi.
Thank you, seE you again !
Thursday, October 28, 2010
You are excellent!
Thursday, October 28, 2010
Saturday
English / Physiscal Education
I don’t have my ___________. What do we ________ today?
It’s Monday. We have _______.
B:
A:
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓