Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. The body

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Oanh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:04' 03-01-2009
Dung lượng: 22.2 MB
Số lượt tải: 333
Số lượt thích: 0 người
Monday, January5th, 2009



unit 9 Parts of the body
Lesson 1 a.1-2
Monday,January 5th 2009
Unit 9: Lesson 1 A.1-2 (P.96-99)
- a head đầu
- a shoulder vai
- an arm cánh tay
- a hand bàn tay
- a finger ngón tay
- a chest ngực
- a leg chân
- a foot -> feet (pl N) bàn chân
- a toe ngón chân
head
shoulder
arm
finger
hand
chest
leg
foot
toe
1. Vocabulary
1
2
3
8
9
6
5
4
7
arm
head
chest
leg
foot
toe
hand
finger
shoulder
Monday,January 5th 2009
Unit 9: Lesson 1 A.1-2 (P.96-99)
2. Grammar
Model sentences
S1: What`s this?
S2: It is his head.
S1: What are these?
S2: They are his shoulders.
Cách hỏi và trả lời về từng bộ phận của cơ thể con người
S1: What is this / that?
S2: It is +his / her + N(bộ phận cơ thể)
S1: What are these / those?
S2: They are + his / her + Ns(bộ phận cơ thể)
head
shoulders
3. Practice
1
2
3
8
9
6
5
4
7

Monday, January 5th 2009
Unit 9: Lesson 1 A.1-2 (P.96-99)

4.Writing
Đặt 3 -> 5 câu hỏi và trả lời theo mẫu câu sau:
What + be + this / that / these / those ?
It / They + be + his / her + N(s).
5. Homework
1. Learn vocabulary and patterns by heart.
2. Workbook: Do A.1 (P.83)
3. Prepare lesson 2 A.3 -5 (P. 97-98)

 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác