Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ENGLISH 6- UNIT5 B5,6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: BO GIAO DUC
Người gửi: Nguyễn Văn Thuấn
Ngày gửi: 11h:08' 20-10-2014
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
HAPPY VIETNAMESE WONEN’S DAY
I wish all girls in our have good health, beauty and success
HOA NAM SECONDARY SCHOOL
Teacher: Nguyen Van Thuan
WELCOME TO CLASS: 6
Unit 5: THINGS I DO
Lesson 3: A 5,6 My day
New words
- girl (n):
con gái, bạn nữ
- (to) play volleyball:
chơi bóng chuyền
- (to) play soccer = play football:
chơi bóng đá
- (to) play sports:
chơi thể thao
- boy (n):
con trai, bạn nam
Unit 5: THINGS I DO
Lesson 3: A 5,6 My day
Match the words with a suitable meanings
girl
con gái, bạn nữ
play volleyball
chơi bóng chuyền
play soccer
chơi bóng đá
play sports
chơi thể thao
boy
con trai, bạn nam
listen to music
nghe nh?c
Ba
Lan
A.5 Listen and repeat. Then practice with a partner.
Model sentences:
1/ Do you/ they play soccer ?
-Yes, I / they do
- No, I / they don’t
2/ Does she / he play soccer ?
- Yes, she / he does
- No, she / he doesn’t
2. Listen and answer. Say Yes, I do or No, I don’t
g/ Do you do your homework ?
b/ Do you watch TV ?
c/ Do you do the housework ?
d/ Do you play volleyball ?
e/ Do you listen to music ?
f/ Do you read ?
a/ Do you play sports ?
Yes, I do or No, I don’t
Yes, I do
No, I don’t



Choose the best answer.
I ………… ( play, plays, playes ) soccer.
2. Mai ……….. ( watch, watchs, watches ) television.
3. We ………… ( does, do, dos ) the housework.
4. Do you play soccer ? Yes, I ……… ( do, does, don’t ).
5. I ………. ( don’t, does, doesn’t ) play soccer.
6. They ………. ( listen, listens, listenes ) to music.
Example: S1: What’s your name ?
S2: My name is Mai.
S1: Do you watch TV ?
S2: Yes, I do.
Find someone who…
Mai

Unit 5: THINGS I DO
Lesson 3: A 5,6 My day
Homework
- Learn by heart the new words.
- Do exercise 3, 4, 5 in workbook at the page 44, 45, 46.
- Be ready for B 1, 2.
Thank you for your attendance !
See you again !
 
Gửi ý kiến