Violet
Baigiang
8tuoilaptrinh

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 9. English in the world. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn quang chính
Ngày gửi: 16h:05' 08-04-2020
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 1033
Số lượt thích: 0 người
WELCOME  TO  OUR  MEETING ROOM
ENGLISH 9
Mrs. Thoa
Nice to see you again
Period 70 Unit 9: english in the world
lesson 3: a closer look 2
B. Relative clauses:
I. Read part of the conversation from GETTING STARTED: Ex3a-P35
Teacher:Question one: Is English the languagewhich is spoken as a first language by most people in the world?
Câu in đậm đó chính là mệnh đề quan hệ (relative clause)
Vậy câu hỏi đặt ra cho chúng ta là
What is a relative clause?( MĐQH là gì?)
When to use?(khi nào chúng ta sử dụng MĐQH)
What are the rules? (chúng ta cần những quy tắc gì)
Ex 1: That is my father who is 55 years old
Một MĐQH được bắt đầu bằng các đại từ quan hệ như who,whom,which, that, whose, và các trạng từ quan hệ where, when, và why
*Khi nào chúng ta sử dụng đại từ quan hệ, các MĐQH
We use relative clause to give extra information about something/someone or to indentify which particular thing/person we are talking about (chúng ta sử dụng MĐQH để đưa ra thêm thông tin, giải thích thêm , để làm rõ hơn về 1 sự vật,sự việc hoặc ai đó mà chúng ta đang đề cập đến )
Chúng ta có những những đại từ
Quan hệ nào và chức năng của đại từ đó như thế nào
Relative clause
1. Who
Ex 1: - The woman is standing over there. She is my sister.
The woman who is standing over there is my sister.
Who đứng sau bổ nghĩa cho danh từ chỉ người (thay thế cho danh từ chỉ người), có chức năng là chủ ngữ trong MĐQH
Form: N ( person /người) + Who + V (tobe/ verb thường)
Eg: The girl is wearing a blue shirt. She is my mother
-> The girl who is wearing a blue shirt is my mother
Relative clause
2. Which
Ex 1: - The book was the detective story . I liked it.
The book which I liked was the detective story.
Which đứng sau bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật, sự vật hay các con vật (thay thế cho danh từ chỉ vật có chức năng làm chủ ngữ và tân ngữtrong MĐQH
Form: N ( things /sự vật) + Which+ V (tobe/ verb thường)
Eg: - The Iphone X is very expensive. It is black .
-> The Iphone X which is black is very expensive
Relative clause
3. Whom
Ex 1: - That’s the boy at school yesterday. We saw him.
that’s the boy whom we saw at school yesterday
Whom đứng sau bổ nghĩa cho danh từ chỉ người , tuy nhiên DT chỉ người này giữ chức năng như 1 tân ngữ trong MĐQH
Form: N ( person /người) + Whom+ N( danh từ)
Eg: This is the woman. We met her at the party last night.
-> This is the woman whom we met at the party last night
Relative clause
4. When
Ex 1: -Do you remember the day. We first met on that day..
 Do you remember the day when we first met?
When đứng sau bổ nghĩa cho danh từ giữu chức năng làm trạng ngữ chỉ thời gian (the day/the time/the year) trong MĐQH (dùng thay cho on, at ,in + which, then( thay thế cho cụm từ chỉ thời gian)
Form: N ( time/vật) + When + S+ V
Relative clause
5. Where
The movie theater is the place. We can see films Stars wars at that place.
 The movie theater is the place where we can see films Stars wars.
Where đứng sau bổ nghĩa cho danh từ giữ chức năng làm trạng ngữ chỉ địa điểm nơi chốn trong MĐQH
Form: N ( place /sự vật+ Where + S+ V
Relative clause
5. Why
Ex: - Tell me the reason. You are so sad for that reason..
  Tell me the reason why you are so sad..
Why đứng sau bổ nghĩa cho danh từ giữ chức năng làm trạng ngữ chỉ lý do trong MĐQH(for which): Là trạng từ quan hệ chỉ lý do, đứng sau tiền ngữ “ the reason” , dùng thay cho “for reason”( thay thế cho cụm trạng từ chỉ lí do(Why= for which))
Form: N ( reason) /sự vật+ Why/ for which + S+ V
Relative clause
6. Whose
Ex: - This is the book. I borrowed his book.
This is the book whose book I borrowed.
whose là đại từ quan hệ chỉ người nó thay thế cho tính từ sở hữu của người.: thay thế cho tính từ sở hữu. (MY, YOUR, HER, HIS, OUR, THEIR) mà đứng trước danh từ chỉ sự vật, sự việc
Whose luôn luôn đi kèm với 1 danh từ
Form: N ( người+ whose+ N
Relative clause
6. That
I can see a girl and her dog. They are running in the park.
I can see a girl and her dog that are running in the park
That đứng sau bổ nghĩa cho danh từ chỉ người , chỉ sự vật, con vật, cũng như các mốc thời gian)
Form: N ( person / things/times/+ That + S+V +O
Eg: The people that I spoke to were very useful.
Trong trường hợp này That có thể thay thế cho từ đại từ
quan hệ whom (ngoài ra cả which/who nữa) trong MĐQH
xác định
ii. practice
II. practice
Circle the correct word. Sometimes more than one answer is possible: Ex4-P36
1. That`s the boy who / whom / that is bilingual in English and Vietnamese.
2. This is the room which / who / where we are having an English lesson this evening.
3. The girl who / whose / which father is my English teacher is reasonably good at English.
ii. practice
4. Do you remember the year where / when / that we started to learn English?
5. The teacher whom / which / who you met yesterday is fluent in both English and French.
6. That`s the reason where / when / why his English is a bit rusty.
III. Rewrite these sentences as one sentence using a relative clause: Ex6-P36
1. My friend plays the guitar. He has just released a CD.
My friend who/that plays the guitar has just released a CD.
2. Parts of the palace are open to the public. It is where the queen lives.
____________________________________________________________________________.
3. English has borrowed many words. They come from other languages.
________________________________________________________________________________.

Parts of the palace where/in which the queen lives are open to the public.
English has borrowed many words which/that come from other languages.
4. I moved to a new school. English is taught by native teachers there.
________________________________________________________________________________.
5. I don`t like English. There are several reasons for that.
________________________________________________________________________________.
6. The new girl in our class is reasonably good at English. Her name is Mi.
________________________________________________________________________________.
I moved to a new school where/in which English is taught by native teachers.
There are several reasons why I don`t like English
The new girl in our class, whose name is Mi, is reasonably good at English.
Good luck to you
 
Gửi ý kiến