Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. What do you eat?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Vân
Ngày gửi: 09h:12' 21-02-2012
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 268
Số lượt thích: 0 người

Teacher: Pham Thi Thu Van
KIM’S GAME
start
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
hết giờ

00
BACK
01
15
14
13
12
10
11
09
08
07
06
05
04
03
02
00
01
BẮT ĐẦU
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
10
11
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01

beef/ meat
milk
bananas
noodles
rice
water
soda
fish
vegetables
chicken
orange juice
oranges
Unit 11: What do you eat?
Tuesday,February 21st,2012
Lesson 4: B. At the canteen(4,5)






a
l
j
k
i
h
g
f
e
d
c
b






1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
4.Listen.Look at the pictures in exercise B1. Number the pictures as you hear:
* New words:
canteen (n):
=> a fried rice (n):
căn tin
cơm chiên
=> a bowl of…
1 tô…
cái tô
5. Listen and read. Then ask and answer with a partner. Use:
How much is…?
fried (a)
chiên,rán
bowl (n)
cake (n)
kem
bánh ngọt
ice – cream (n)
A fried rice
A bowl of noodles
A sandwich
A cake
An ice cream
* Matching
1
2
3
4
5
e
d
c
b
a
Practice speaking the price
2,500d
1,000d
500d
1,500d
3,000d
2,000d
1,800d
Five hundred dong
One thousand dong
At the canteen, a fried rice is 2,500d.

A bowl of noodles is 3,000d.

A sandwich is 1,500d

A cake is 500d.

An orange juice is 1,800d. A lemon
juice is 1,000d.

An ice- cream is 2,000d.
2,500d
1,500d
3,000d
How much is a/ an….? - It’s ……
How much are ……? - They’re……
* Practice
1,000d
4,000d
1,000d
1
2
4
3
5
6
2,500d
1,500d
3,000d
* Practice
1,000d
4,000d
1,000d
1
2
4
3
5
6
How much is a/ an….? - It’s ……
How much are ……? - They’re……
2,500d
1,500d
3,000d
* Practice( in pairs)
1,000d
4,000d
1,000d
1
2
4
3
5
6
How much is a/ an….? - It’s ……
How much are ……? - They’re……
Learn by heart the new words.
Practice asking about price
Prepare Unit 12 A 1, 2,3,4,5
HOMEWORK
thanks for your attention
Good bye and see you again
Goodbye
 
Gửi ý kiến