Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Enterprise 1 - Unit 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Minh Huệ
Ngày gửi: 16h:27' 04-10-2012
Dung lượng: 238.0 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
UNIT 3 / BÀI 3
Ngành Luật Kinh tế – Trung tâm Học liệu – ĐHTN
Prepared by vmhuetn@gmail.com

1
NỘI DUNG CHÍNH
Thì hiện tại đơn giản
Hỏi và nói giờ
2
THÌ (CỦA ĐỘNG TỪ) TRONG TIẾNG ANH
Khi học về một thì, phải nghiên cứu 3 vấn đề cơ bản sau:
1. Cách sử dụng / Cách dùng / ý nghĩa (Usage / Use)
2. Dấu hiệu nhận biết / Các từ chỉ thời gian (Time expression)
3. Công thức (Form / Formation)
3
THÌ (CỦA ĐỘNG TỪ) TRONG TIẾNG ANH
3. Công thức (Form / Formation)
3 Công thức: khẳng định (+), phủ định (-) và nghi vấn/ câu hỏi (?).
Nghi vấn chia làm 2 loại:
Loại 1 là Câu hỏi đảo: đảo các trợ động từ ho?c d?ng t? lên đầu câu (các trợ động từ là: can, do, does, will , shall, did, would, must, và d?ng t? là be).
Loại 2 là Câu hỏi với từ để hỏi: là câu hỏi có chứa các từ để hỏi.
Các từ để hỏi trong tiếng Anh bao gồm: Who, Whom, Whose, Which, What, Where, When, What time, Why, How, How far / much / many / long/ often. Các từ để hỏi được kí hiệu là Wh_.
4
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
Usage/Cách sử dụng / Cách dùng / ý nghĩa
Chỉ các sự thật hiển nhiên, các chân lí khoa học: The Earth goes around the Sun.
Các hành động thường xuyên xảy ra, lặp lại nhiều lần, các thói quen: She often gets to work at 6.00 a.m.
Tên tuổi, nghề nghiệp, sở thích nói chung: I am 20 years old. Many people like football.
5
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
Form/Công thức: 4 lo?i DT sau s? cú cụng th?c khỏc nhau
Be
Can
have got
Ordinary verb/d?ng t? thu?ng
6
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
Time expression /Dấu hiệu nhận biết / Các từ chỉ thời gian
Every + day/ Monday/ two years/ summer ........... (hàng ngày/ th? 2 hàng tu?n/hai nam m?t l?n, vào mựa hố .)
On + Sundays/ Mondays . (Ch? nh?t hàng tu?n/Th? hai hàng tu?n)
In the morning/afternoon/evening (Vào bu?i sỏng/bu?i chi?u/bu?i t?i)
7
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
Time expression /Dấu hiệu nhận biết / Các từ chỉ thời gian
Adverbs of frequency/ Tr?ng t? ch? s? thu?ng xuyờn/ Tr?ng t? t?n su?t:
always: thu?ng xuyờn
usually, often: thu?ng thu?ng
sometimes, occasionally: th?nh tho?ng
rarely, seldom, scarely: hi?m khi
never: khụng bao gi?
S? l?n: once (1 l?n) twice (2 l?n) 3/6 times (3/6 l?n)
8
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
Be: Nãi vÒ: tªn, tuæi, nghÒ nghiÖp, gi¸ c¶, sè l­îng, giê, miªu t¶, thêi tiÕt, vÞ trÝ, quan hÖ së h÷u, giíi thiÖu (®©y lµ, kia lµ), søc khoÎ, mµu s¾c, ngµy sinh, quª qu¸n, quèc tÞch,
9
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
Be:
(+) S+ be + . . .
(I am, She/ he/ it is, You / we/ they are )
(-) S + be + not + . . .
(?) Be / be not + S + …?
Yes, S + be / No, S + be + not.
(?) Wh_ + be + S?
10
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
Ordinary verbs (Động từ thường)
2 lo?i DTT:
ch? hành d?ng: go, run, learn
ch? tr?ng thỏi: love, hate, enjoy, like
11
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
Ordinary verbs (§T th­êng) + Chủ ngữ she/he/it/DT số ít
(+) She/he/it + Vs / Ves / Vies
Tận cùng của ĐTT là s, -sh, -ch, -o, -x, -z → V + es
(wash →washes, watch→watches, pass→passes, go→goes, box→boxes, buzz→buzzes)
Tận cùng của ĐTT là 1 phụ âm +y → V +ies
(cry →cries, fly→flies (trừ nguyên âm + y: play→plays, pay→pays...)
Các động từ còn lại: V + s (trường hợp phổ biến nhất)
12
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
Ordinary verbs (§T th­êng) + Chủ ngữ she/he/it/DT số ít
(+) She/he/it + Vs / Ves / Vies
VD: Tận cùng của ĐTT là s, -sh, -ch, -o, -x, -z → V + es
Watch TV: xem tivi; go to school: đi học
She watches TV. My sister goes to school.
13
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
Ordinary verbs (§T th­êng) + Chủ ngữ she/he/it/DT số ít
(+) She/he/it + Vs / Ves / Vies
VD: Tận cùng của ĐTT là 1 phụ âm +y → V +ies (trừ nguyên âm + y: play→plays, pay→pays...)
Cry: khóc; fly a plane: lái máy bay; play games: chơi game
The baby cries a lot. Mr. Nam flies a plane.
My brother plays games.

14
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
Ordinary verbs (§T th­êng) + Chủ ngữ she/he/it/DT số ít
(+) She/he/it + Vs / Ves / Vies
VD: Các động từ còn lại: V + s (phổ biến nhất)
Love books: thích sách; learn English: học tiếng Anh; live in a house: sống trong một ngôi nhà
Rita loves books.
Her husband learns English very well.
Nam’s girlfriend lives in a house.

15
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
Ordinary verbs (§T th­êng) + Chủ ngữ she/he/it/DT số ít
(-) She/he/it + does + not + V(infinitive)
(does not = doesn’t)
does: “trợ động từ” ở thì hiện tại đơn giản, chỉ đi với chủ ngữ là she/he/it và DT số ít; không có nghĩa độc lập
ĐT nguyên thể / V(infinitive): go, fly, live (nguyên dạng như ghi trong từ điển)



16
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
Ordinary verbs (§T th­êng) + Chủ ngữ she/he/it/DT số ít
(-) She/he/it + does + not + V(infinitive)
(does not = doesn’t)
My sister goes to school.
My sister does not go to school.
= My sister doesn’t go to school. (go)
Mr. Nam flies a plane.
 Mr. Nam doesn’t fly a plane. (fly)
Nam’s girlfriend lives in a house.
 Nam’s girlfriend does not live in a house. (live)
Nguyên tắc “vay gì trả nấy”
17
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
Ordinary verbs (§T th­êng) + Chủ ngữ she/he/it/DT số ít
(?) Does (not) + she/he/it + V(infinitive)?
Yes, S does. (No, S + doesn`t)
Chú ý: Trong câu trả lời bắt đầu bằng Yes, No, chủ ngữ phải là 1 trong 7 ĐTNX: I, you, we, they, she, he, it.
My sister goes to school.
Does your sister go to school? Yes, she does.
Mr. Nam flies a plane.
 Does Mr. Nam fly a plane? No, he doesn’t.
Nam’s girlfriend lives in a house.
 Does Nam’s girlfriend live in a house? Yes, she does.
Nguyên tắc “vay gì trả nấy”
18
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN
Ordinary verbs (§T th­êng) + Chủ ngữ she/he/it/DT số ít
(?) Wh­ + does (not) + she/he/it + V(infinitive)?
C¸c tõ ®Ó hái trong tiÕng Anh bao gåm: Who, Whom, Whose, Which, What, Where, When, What time, Why, How, How far / much / many / long/ often. C¸c tõ ®Ó hái ®­îc kÝ hiÖu lµ Wh_.
Nguyên tắc “vay gì trả nấy”
My sister goes to school.
Where does your sister go?
Mr. Nam flies a plane.
 What does Mr. Nam fly?
Nam’s girlfriend lives in a house.
 Where does Nam’s girlfriend live?




19
HỎI VÀ NÓI GIỜ
Hỏi:
What time is it?
What is the time?
Can you tell me the time, please?
Have you got the time?
I do not have a watch.
20
HỎI VÀ NÓI GIỜ
Giờ chẵn
It is + (3.00) + o’clock. (3h00)
Giờ lẻ
Past: It is 10 past 8. (8h10)
To: It is 10 to 4. (3h50)
15 = a quarter = fifteen. It’s a quarter past 5.
30 = half. It’s half past 6.
a.m. = in the morning
It is 10 past 5 am. (5h10)
p.m. = in the afternoon, in the evening
It is 10 past 8 pm. (20h10)


21
SUMMARY/TÓM TẮT
Thì hiện tại đơn giản:
Cách sử dụng
Công thức của “be”
Công thức của ĐT thường với chủ ngữ là she, he, it và DT số ít
Dấu hiệu nhận biết
Hỏi và nói giờ
22
THE END
23
 
Gửi ý kiến