Enterprise 1 - Unit 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Minh Huệ
Ngày gửi: 16h:28' 04-10-2012
Dung lượng: 223.0 KB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Vũ Minh Huệ
Ngày gửi: 16h:28' 04-10-2012
Dung lượng: 223.0 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
UNIT 5 / BÀI 5
Ngành Luật Kinh tế – Trung tâm Học liệu – ĐHTN
Prepared by vmhuetn@gmail.com
1
NỘI DUNG CHÍNH
Cấu trúc: There is, There are
Giới từ chỉ nơi chốn
Hỏi và chỉ đường
Tính từ và đại từ bất định: some, any
Danh từ số ít, danh từ số nhiều
2
GIỚI TỪ CHỈ ĐỊA ĐIỂM / PREP. OF PLACE
In: ở bên trong
At: ở (tại 1 địa điểm; không nhất thiết ở bên trong)
In front of: đằng trước >< Behind
On: bên trên (sát trên bề mặt 1 vật) >< Under: bên dưới
Above: bên trên (không sát trên bề mặt 1 vật)
Next to: bên cạnh
Near >< Far: xa
Here: chỗ này (gần người nói) >< There / Over there: chỗ kia (xa người nói)
Between …. And …: Ở giữa … và ….
Opposite: đối diện
3
MÔ TẢ VỊ TRÍ CỦA NGƯỜI / VẬT
S + be / be not + prep. of place + N
Be + S + prep. of place + N?
Yes, S + be. (No, S + be + not)
(prep of place: giới từ chỉ địa điểm)
Ms. Hue is in the class.
We are not at home.
Is the pen on the table?
There + is / are + N + adv. of place
4
THERE + IS …
(+) There + is + a / an + sing. N + adv of place
(-) There + is not + a / an + sing. N + adv of place
(?) Is there + a / an + sing. N + adv of place?
Yes, there is. (No, there isn’t.)
(sing. N: danh từ số ít) (adv of place: trạng ngữ chỉ nơi chốn)
VD:
There is a cat in the living room.
There is not a cat in the living room.
Is there a cat in the living room? Yes, there is.
5
THERE ARE …
(+) There + are + pl. N + adv of place
(-) There + are not + pl. N + adv of place
(?) Are + there + pl. N + adv of place?
Yes, there are. (No, there aren’t)
(pl. N: danh từ số nhiều)
VD:
There are two mirrors on the wall.
There are not mirrors on the wall.
Are there mirrors on the wall? No, there aren’t.
6
DANH TỪ SỐ ÍT
Chỉ một người, một vật, một hiện tượng, một sự việc …
Thường có mạo từ “a” hoặc “an” hoặc số đếm “one” đứng trước (đôi khi là “the”)
Ví dụ:
A mirror
An armchair
A sink
A cooker
7
DANH TỪ SỐ NHIỀU
Chỉ người, vật, hiện tượng, sự việc có số lượng từ hai trở lên
Ví dụ:
Pictures
Watches / Kisses
Secretaries / Cities
Knives / Wives
Children / Lice
8
DANH TỪ SỐ NHIỀU
Cách thành lập danh từ số nhiều:
DT số ít + s: file + s = files
DT số ít + es: watch + es = watches
(Áp dụng khi tận cùng DT số ít là: s, ss, sh, ch, o, x, z: kisses, toothbrushes, tomatoes, : Ngoại lệ: radios, …)
9
DANH TỪ SỐ NHIỀU
Cách thành lập danh từ số nhiều:
DT số ít + ies:
secretary → secretar + ies = secretaries
Áp dụng khi tận cùng DT số ít là: phụ âm + y;
Ngoại lệ: keys, plays, …
DT số ít + ves:
leaf → lea + ves = leaves
wife →wi + ves = wives
Áp dụng khi tận cùng DT số ít là f, fe: wife, knife, life, loaf …;
Ngoại lệ: proofs, …
10
DANH TỪ SỐ NHIỀU
Cách thành lập danh từ số nhiều:
Các trường hợp bất quy tắc:
(LEARN BY HEART)
Child → Children: bọn trẻ
Woman → Women: phụ nữ
Man → Men: đàn ông
Mouse → Mice: chuột
Louse → Lice: chấy, rận
Foot → Feet: bàn chân
Person → People: mọi người
11
DANH TỪ SỐ NHIỀU
Một số DT luôn ở dạng số nhiều:
Scissors
Trousers / Pants
Shorts
Sunglasses
Jeans
12
SOME / ANY
Tính từ bất định: đứng trước danh từ để bổ sung ý nghĩa cho DT đó
Đại từ bất định: đứng một mình, để tránh lặp lại DT đã xuất hiện trước đó (dùng khi trong văn cảnh, người nói/nghe cùng hiểu ngầm về sự vật, hiện tượng, người)
Some: một chút, một ít, một vài, trong câu khẳng định
Any: trong câu phủ định và nghi vấn (không có nghĩa)
Are there any bookshelves? Are there any photographs?
Do you eat any cakes? Yes, I eat some (cakes)
Does your sister meet her friends? Yes, she meets some (friends)
My mother does not cook any chicken.
There are some spoons. She wants some books.
I need some money.
13
HỎI VÀ CHỈ ĐƯỜNG
Hỏi: Be + S + prep. of place + N?
Is the post office near here? Yes, it is.
Is the park next to the museum? No, it isn’t.
Is that one far? Yes, it is.
Is the sport club far? No, it isn’t.
Hỏi: Is there …?
Is there a chemist near here? Yes, there is.
Is there a newsagent near here? No, there isn’t.
14
HỎI VÀ CHỈ ĐƯỜNG
Chỉ đường (thay các từ gạch chân bằng các từ thích hợp khác)
It is in Rose Street. (Ở trên phố Rose)
Just some minutes. (Chỉ mất vài phút)
It’s over there. (Ở đằng kia)
It is next to the music shop. (Cạnh cửa hàng băng đĩa)
Take the first street on the right / left (Đi theo phố đầu tiên bên tay phải/ tay trái)
Take the first turn on the right. (Đi theo lối rẽ đầu tiên bên phải)
Go straight ahead.(Đi thẳng)
Go along the street (Đi dọc theo phố)
It is on the left / the right. (Nó ở bên trái /bên phải)
You can’t miss it. (Bạn không thể quên nó)
15
TÓM TẮT
Cấu trúc: There is, There are
Giới từ chỉ nơi chốn
Hỏi và chỉ đường
Tính từ và đại từ bất định: some, any
Danh từ số ít, danh từ số nhiều
16
Ngành Luật Kinh tế – Trung tâm Học liệu – ĐHTN
Prepared by vmhuetn@gmail.com
1
NỘI DUNG CHÍNH
Cấu trúc: There is, There are
Giới từ chỉ nơi chốn
Hỏi và chỉ đường
Tính từ và đại từ bất định: some, any
Danh từ số ít, danh từ số nhiều
2
GIỚI TỪ CHỈ ĐỊA ĐIỂM / PREP. OF PLACE
In: ở bên trong
At: ở (tại 1 địa điểm; không nhất thiết ở bên trong)
In front of: đằng trước >< Behind
On: bên trên (sát trên bề mặt 1 vật) >< Under: bên dưới
Above: bên trên (không sát trên bề mặt 1 vật)
Next to: bên cạnh
Near >< Far: xa
Here: chỗ này (gần người nói) >< There / Over there: chỗ kia (xa người nói)
Between …. And …: Ở giữa … và ….
Opposite: đối diện
3
MÔ TẢ VỊ TRÍ CỦA NGƯỜI / VẬT
S + be / be not + prep. of place + N
Be + S + prep. of place + N?
Yes, S + be. (No, S + be + not)
(prep of place: giới từ chỉ địa điểm)
Ms. Hue is in the class.
We are not at home.
Is the pen on the table?
There + is / are + N + adv. of place
4
THERE + IS …
(+) There + is + a / an + sing. N + adv of place
(-) There + is not + a / an + sing. N + adv of place
(?) Is there + a / an + sing. N + adv of place?
Yes, there is. (No, there isn’t.)
(sing. N: danh từ số ít) (adv of place: trạng ngữ chỉ nơi chốn)
VD:
There is a cat in the living room.
There is not a cat in the living room.
Is there a cat in the living room? Yes, there is.
5
THERE ARE …
(+) There + are + pl. N + adv of place
(-) There + are not + pl. N + adv of place
(?) Are + there + pl. N + adv of place?
Yes, there are. (No, there aren’t)
(pl. N: danh từ số nhiều)
VD:
There are two mirrors on the wall.
There are not mirrors on the wall.
Are there mirrors on the wall? No, there aren’t.
6
DANH TỪ SỐ ÍT
Chỉ một người, một vật, một hiện tượng, một sự việc …
Thường có mạo từ “a” hoặc “an” hoặc số đếm “one” đứng trước (đôi khi là “the”)
Ví dụ:
A mirror
An armchair
A sink
A cooker
7
DANH TỪ SỐ NHIỀU
Chỉ người, vật, hiện tượng, sự việc có số lượng từ hai trở lên
Ví dụ:
Pictures
Watches / Kisses
Secretaries / Cities
Knives / Wives
Children / Lice
8
DANH TỪ SỐ NHIỀU
Cách thành lập danh từ số nhiều:
DT số ít + s: file + s = files
DT số ít + es: watch + es = watches
(Áp dụng khi tận cùng DT số ít là: s, ss, sh, ch, o, x, z: kisses, toothbrushes, tomatoes, : Ngoại lệ: radios, …)
9
DANH TỪ SỐ NHIỀU
Cách thành lập danh từ số nhiều:
DT số ít + ies:
secretary → secretar + ies = secretaries
Áp dụng khi tận cùng DT số ít là: phụ âm + y;
Ngoại lệ: keys, plays, …
DT số ít + ves:
leaf → lea + ves = leaves
wife →wi + ves = wives
Áp dụng khi tận cùng DT số ít là f, fe: wife, knife, life, loaf …;
Ngoại lệ: proofs, …
10
DANH TỪ SỐ NHIỀU
Cách thành lập danh từ số nhiều:
Các trường hợp bất quy tắc:
(LEARN BY HEART)
Child → Children: bọn trẻ
Woman → Women: phụ nữ
Man → Men: đàn ông
Mouse → Mice: chuột
Louse → Lice: chấy, rận
Foot → Feet: bàn chân
Person → People: mọi người
11
DANH TỪ SỐ NHIỀU
Một số DT luôn ở dạng số nhiều:
Scissors
Trousers / Pants
Shorts
Sunglasses
Jeans
12
SOME / ANY
Tính từ bất định: đứng trước danh từ để bổ sung ý nghĩa cho DT đó
Đại từ bất định: đứng một mình, để tránh lặp lại DT đã xuất hiện trước đó (dùng khi trong văn cảnh, người nói/nghe cùng hiểu ngầm về sự vật, hiện tượng, người)
Some: một chút, một ít, một vài, trong câu khẳng định
Any: trong câu phủ định và nghi vấn (không có nghĩa)
Are there any bookshelves? Are there any photographs?
Do you eat any cakes? Yes, I eat some (cakes)
Does your sister meet her friends? Yes, she meets some (friends)
My mother does not cook any chicken.
There are some spoons. She wants some books.
I need some money.
13
HỎI VÀ CHỈ ĐƯỜNG
Hỏi: Be + S + prep. of place + N?
Is the post office near here? Yes, it is.
Is the park next to the museum? No, it isn’t.
Is that one far? Yes, it is.
Is the sport club far? No, it isn’t.
Hỏi: Is there …?
Is there a chemist near here? Yes, there is.
Is there a newsagent near here? No, there isn’t.
14
HỎI VÀ CHỈ ĐƯỜNG
Chỉ đường (thay các từ gạch chân bằng các từ thích hợp khác)
It is in Rose Street. (Ở trên phố Rose)
Just some minutes. (Chỉ mất vài phút)
It’s over there. (Ở đằng kia)
It is next to the music shop. (Cạnh cửa hàng băng đĩa)
Take the first street on the right / left (Đi theo phố đầu tiên bên tay phải/ tay trái)
Take the first turn on the right. (Đi theo lối rẽ đầu tiên bên phải)
Go straight ahead.(Đi thẳng)
Go along the street (Đi dọc theo phố)
It is on the left / the right. (Nó ở bên trái /bên phải)
You can’t miss it. (Bạn không thể quên nó)
15
TÓM TẮT
Cấu trúc: There is, There are
Giới từ chỉ nơi chốn
Hỏi và chỉ đường
Tính từ và đại từ bất định: some, any
Danh từ số ít, danh từ số nhiều
16
 







Các ý kiến mới nhất